Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp
Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 4,58 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4,06 | 3,68 | 3,7 | 3,71 | 3,95 | 3,8 | 2,99 | 2,95 | 3,64 | 3,42 | |
| Lâm nghiệp | 4,58 | 3,2 | 3,92 | 4,6 | 7,31 | 7,76 | 5,8 | 4,06 | 6 | 4,41 | |
| Thủy sản | 4,98 | 4,76 | 4,09 | 4,84 | 4,53 | 4,03 | 4,24 | 4,1 | 3,82 | 3,38 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,89 | −2,01 đ% | 4,58 | 3,2 | 3,2−4,56 đ% | 4,58−2,73 đ% | · | · |
| 2025 | 5,9 | +0,83 đ% | 7,76 | 3,92 | 7,76+3,35 đ% | 7,31+1,31 đ% | 4,6+0,54 đ% | 3,92−1,89 đ% |
| 2024 | 5,07 | +1,36 đ% | 6 | 4,06 | 4,41+0,68 đ% | 6+2,69 đ% | 4,06+0,53 đ% | 5,8+1,53 đ% |
| 2023 | 3,71 | −2,29 đ% | 4,28 | 3,31 | 3,73−0,75 đ% | 3,31−1,98 đ% | 3,53−3,74 đ% | 4,28−2,7 đ% |
| 2022 | 6,01 | +2,14 đ% | 7,27 | 4,48 | 4,48+0,66 đ% | 5,29+1,28 đ% | 7,27+4,7 đ% | 6,98+1,91 đ% |
| 2021 | 3,87 | +1,17 đ% | 5,07 | 2,56 | 3,82−0,46 đ% | 4,01+3,72 đ% | 2,56+0,77 đ% | 5,07+0,67 đ% |
| 2020 | 2,69 | −2,09 đ% | 4,4 | 0,29 | 4,28+0,19 đ% | 0,29−3,48 đ% | 1,79−3,21 đ% | 4,4−1,87 đ% |
| 2019 | 4,78 | −1,17 đ% | 6,27 | 3,77 | 4,09−0,94 đ% | 3,77−2,05 đ% | 5−1,52 đ% | 6,27−0,19 đ% |
| 2018 | 5,96 | +0,93 đ% | 6,52 | 5,03 | 5,03+0,09 đ% | 5,82+2,05 đ% | 6,52+0,6 đ% | 6,46+0,97 đ% |
| 2017 | 5,03 | −1,02 đ% | 5,92 | 3,76 | 4,94−0,59 đ% | 3,76−2,17 đ% | 5,92−0,68 đ% | 5,48−0,65 đ% |
| 2016 | 6,05 | −1,7 đ% | 6,59 | 5,53 | 5,53−2,02 đ% | 5,94−2,59 đ% | 6,59−1,09 đ% | 6,13−1,09 đ% |
| 2015 | 7,75 | +1,18 đ% | 8,53 | 7,22 | 7,55+3,03 đ% | 8,53+1,96 đ% | 7,69+1,48 đ% | 7,22−1,72 đ% |
| 2014 | 6,56 | +0,9 đ% | 8,95 | 4,52 | 4,52−0,85 đ% | 6,57+1,56 đ% | 6,21+1,14 đ% | 8,95+1,74 đ% |
| 2013 | 5,66 | −0,28 đ% | 7,2 | 5,01 | 5,38+0,33 đ% | 5,01−0,16 đ% | 5,06−1,9 đ% | 7,2+0,59 đ% |
| 2012 | 5,95 | +0,82 đ% | 6,96 | 5,05 | 5,05+0,25 đ% | 5,17+0,91 đ% | 6,96+1,94 đ% | 6,61+0,16 đ% |
| 2011 | 5,13 | · | 6,45 | 4,26 | 4,8 | 4,26 | 5,02 | 6,45 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





