Tốc độ tăng GDP lũy kế
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam lũy kế từ đầu năm — quý I, 6 tháng, 9 tháng, cả năm — so với cùng kỳ năm trước, phân theo khu vực kinh tế và ngành.
Đây là con số Cục Thống kê nêu trong mỗi thông cáo báo chí ("GDP 6 tháng đầu năm tăng ..."), khác với tốc độ tăng của riêng từng quý. Số lấy THẲNG từ cột "So với cùng kỳ năm trước" phần cộng dồn trong Biểu báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, không suy từ chuỗi mức, nên không đổi khi cơ quan thống kê đổi năm gốc giá so sánh.
Theo dõi tăng trưởng GDP lũy kế của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 8,18 | 7,94 | 8,02 | 7,85 | 7,52 | 7,05 | 7,04 | 6,82 | 6,42 | 5,87 | 4,98 | 4,24 | 3,72 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3 | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | 3,95 | 3,43 | 3,07 | |
| Nông nghiệp | 3,57 | 3,43 | 3,48 | 3,46 | 3,51 | 3,53 | 2,94 | 2,92 | 3,15 | 3,38 | 3,88 | 3,42 | 3,14 | |
| Lâm nghiệp | 3,98 | 3,2 | 5,7 | 6,46 | 7,42 | 7,76 | 5,03 | 4,96 | 5,34 | 4,41 | 3,74 | 3,13 | 3,43 | |
| Thủy sản | 4,88 | 4,76 | 4,41 | 4,48 | 4,21 | 4,03 | 4,03 | 3,73 | 3,76 | 3,38 | 3,71 | 3,56 | 2,77 | |
| Công nghiệp và xây dựng2 | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | 3,74 | 2,41 | 1,13 | |
| Công nghiệp4 | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | 3,02 | 1,65 | 0,44 | |
| Khai khoáng | 6,67 | 5,73 | 0,42 | -0,78 | -4,25 | -6,25 | -7,5 | -7,01 | -7,22 | -5,34 | -4,91 | -3,01 | -1,43 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,23 | 9,86 | 9,97 | 9,92 | 10,11 | 9,4 | 9,59 | 9,76 | 8,67 | 7,21 | 3,54 | 1,98 | 0,37 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 9,34 | 6,23 | 6,39 | 6,05 | 4,2 | 4,3 | 10,05 | 11,11 | 13,26 | 12,3 | 4,34 | 2,9 | 1,79 | |
| Cung cấp nước và xử lý nước thải | 7,72 | 8,46 | 7,82 | 7,56 | 7,3 | 6,84 | 8,53 | 9,83 | 7,13 | 6,34 | 6,79 | 4,69 | 5,45 | |
| Xây dựng | 9,51 | 8,51 | 9,62 | 9,33 | 9,62 | 9,34 | 7,59 | 7,48 | 7,34 | 7,68 | 7,09 | 6,17 | 4,74 | |
| Dịch vụ14 | 8,09 | 8,33 | 8,62 | 8,49 | 8,14 | 7,8 | 7,38 | 6,95 | 6,64 | 6,2 | 6,82 | 6,32 | 6,33 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9,67 | 9,72 | 8,52 | 8,28 | 7,03 | 7,35 | 8,02 | 7,56 | 7,34 | 7,04 | 8,82 | 8,04 | 8,49 | |
| Vận tải kho bãi | 10,18 | 9,03 | 10,99 | 10,68 | 9,82 | 10,35 | 10,82 | 11,03 | 11,02 | 10,45 | 9,82 | 8,66 | 7,18 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 8,05 | 7,77 | 10,02 | 10,15 | 10,46 | 10,22 | 9,76 | 9,48 | 9,94 | 8,72 | 13,04 | 13,17 | 15,14 | |
| Thông tin và truyền thông | 8,25 | 7,75 | 7,82 | 7,62 | 7,22 | 6,71 | 5,77 | 5,39 | 4,66 | 4,42 | 5,04 | 2,67 | 2,29 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 7,97 | 7,95 | 7,82 | 7,06 | 6,53 | 6,32 | 6,89 | 6,47 | 5,18 | 4,62 | 5,63 | 6,91 | 7,13 | |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | 4,67 | 4,64 | 4,63 | 4,67 | 4,41 | 4,35 | 3,33 | 2,71 | 2,45 | 1,78 | 0,23 | -0,95 | -0,82 | |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 8,24 | 7,95 | 7,51 | 6,95 | 6,46 | 6,1 | 6,43 | 6,08 | 6,11 | 6 | 5,41 | 6,28 | 6,76 | |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 8,99 | 8,02 | 13,35 | 13,47 | 14,58 | 12,51 | 11,31 | 10,67 | 10,77 | 9,98 | 10,32 | 12,4 | 13,5 | |
| Hoạt động của các tổ chức chính trị | -1,39 | 9,53 | 9,81 | 10,77 | 13,09 | 9,95 | 7,15 | 6,3 | 5,63 | 5,39 | 6,09 | 5,55 | 4,74 | |
| Giáo dục đào tạo | 8 | 8,4 | 8,82 | 9,47 | 10,47 | 9,28 | 5,83 | 4,71 | 4,5 | 4,27 | 4,47 | 4,34 | 4,26 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 7,96 | 7,28 | 5,82 | 5,17 | 4,51 | 3,89 | 5,16 | 4,24 | 4,12 | 4,1 | 2,83 | 1,32 | 0,89 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 10,11 | 9,71 | 11,3 | 11,13 | 10,19 | 9,28 | 8 | 7,07 | 6,99 | 6,88 | 12,81 | 11,35 | 12,05 | |
| Hoạt động dịch vụ khác | 7,96 | 7,56 | 9,1 | 9,71 | 9,27 | 8,87 | 5,61 | 5,12 | 5,12 | 4,8 | 9,4 | 10,56 | 10,13 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 8,28 | 7,36 | 7,72 | 7,39 | 7,2 | 6,79 | 6,23 | 5,69 | 5,33 | 5,17 | 5 | 4,81 | 4,56 | |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 7,21 | 7,11 | 6,22 | 5,88 | 5,44 | 5,03 | 5,66 | 5,05 | 4,68 | 4,31 | 2,93 | 2,81 | 2,48 |
Hiểu về tốc độ tăng GDP lũy kế
Bảng này cung cấp tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước tính theo phương pháp cộng dồn từ đầu kỳ, giúp theo sát nhịp độ phục hồi và phát triển của nền kinh tế qua từng mốc thời gian trong năm. Phạm vi dữ liệu bao gồm toàn bộ các ngành nghề kinh tế quốc dân, được tính toán dựa trên cơ sở so sánh với cùng khoảng thời gian của năm trước.
Cơ cấu của lưới sắp xếp theo hệ thống phân ngành từ lớn đến nhỏ, cho phép người xem theo dõi sát sao từng bước tích lũy của các khu vực như nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ qua các mốc quý đầu năm, giữa năm cho đến hết năm. Cách đọc hợp lý là rà soát từ chỉ tiêu tăng trưởng chung xuống từng ngành cấp hai để tìm ra lĩnh vực nào đang tăng tốc hoặc giảm tốc so với mặt bằng chung.
Điểm cần chú ý khi khai thác bảng này là số liệu lũy kế mang tính san ủi các biến động ngắn hạn, do đó các cú sốc xảy ra ở một tháng riêng lẻ có thể không hiển thị rõ nét trên các mốc cộng dồn. Việc so sánh phải luôn đối chiếu với cùng kỳ để loại bỏ yếu tố mùa vụ đặc thù trong năm.
Câu hỏi thường gặp
- Tốc độ tăng GDP lũy kế khác gì với số theo năm?
- Số lũy kế tính cộng dồn từ đầu năm đến mốc thời gian nhất định trong năm, trong khi số theo năm so sánh toàn bộ kết quả của cả năm.
- Vì sao các mốc quý trong bảng lại quan trọng?
- Chúng giúp nhà quản lý nắm bắt sớm xu hướng phục hồi kinh tế mà không cần chờ đến khi kết thúc năm tài chính.
- Số liệu lũy kế có phản ánh đúng biến động từng tháng không?
- Không hoàn toàn, vì cách tính cộng dồn làm mờ đi các biến động mạnh diễn ra trong một vài tháng ngắn hạn.





