Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông
Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,73 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Thông tin và truyền thông | 8,73 | 7,75 | 8,41 | 7,87 | 8,17 | 6,71 | 6,72 | 6,42 | 5,12 | 4,42 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 7,99 | 7,95 | 9,35 | 7,76 | 7,05 | 6,32 | 9,26 | 7,73 | 6,13 | 4,62 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,24 | +0,45 đ% | 8,73 | 7,75 | 7,75+1,04 đ% | 8,73+0,56 đ% | · | · |
| 2025 | 7,79 | +2,12 đ% | 8,41 | 6,71 | 6,71+2,3 đ% | 8,17+3,05 đ% | 7,87+1,45 đ% | 8,41+1,69 đ% |
| 2024 | 5,67 | +1,99 đ% | 6,72 | 4,42 | 4,42+3,15 đ% | 5,12+1,17 đ% | 6,42+2,28 đ% | 6,72+1,38 đ% |
| 2023 | 3,67 | −4,11 đ% | 5,33 | 1,27 | 1,27−4,58 đ% | 3,95−3,91 đ% | 4,14−5,63 đ% | 5,33−2,31 đ% |
| 2022 | 7,78 | +1,88 đ% | 9,77 | 5,85 | 5,85+0,72 đ% | 7,86+2,56 đ% | 9,77+4,69 đ% | 7,65−0,44 đ% |
| 2021 | 5,9 | −1,52 đ% | 8,09 | 5,08 | 5,13−2,35 đ% | 5,31−2,21 đ% | 5,08−2,17 đ% | 8,09+0,65 đ% |
| 2020 | 7,42 | −0,21 đ% | 7,52 | 7,26 | 7,48+0,05 đ% | 7,52−0,18 đ% | 7,26−0,39 đ% | 7,44−0,32 đ% |
| 2019 | 7,63 | +0,05 đ% | 7,76 | 7,43 | 7,43−0,04 đ% | 7,7+0,96 đ% | 7,65−0,79 đ% | 7,76+0,06 đ% |
| 2018 | 7,59 | +0,27 đ% | 8,44 | 6,74 | 7,47−0,03 đ% | 6,74+0,22 đ% | 8,44+1,05 đ% | 7,7−0,14 đ% |
| 2017 | 7,31 | −0,95 đ% | 7,84 | 6,52 | 7,5−0,71 đ% | 6,52−2,75 đ% | 7,4−0,39 đ% | 7,84+0,07 đ% |
| 2016 | 8,26 | −0,24 đ% | 9,27 | 7,77 | 8,21+0,11 đ% | 9,27+0,59 đ% | 7,79−0,75 đ% | 7,77−0,9 đ% |
| 2015 | 8,5 | −0,19 đ% | 8,68 | 8,1 | 8,1−0,7 đ% | 8,68+0,02 đ% | 8,53−0,09 đ% | 8,67+0,02 đ% |
| 2014 | 8,69 | +0,11 đ% | 8,8 | 8,63 | 8,8+0,88 đ% | 8,66+0,84 đ% | 8,63+0,47 đ% | 8,65−1,74 đ% |
| 2013 | 8,58 | −1,44 đ% | 10,4 | 7,82 | 7,92−1,18 đ% | 7,82−1,24 đ% | 8,16−0,62 đ% | 10,4−2,7 đ% |
| 2012 | 10,01 | +1,7 đ% | 13,1 | 8,78 | 9,1+0,4 đ% | 9,06+1,09 đ% | 8,78+0,77 đ% | 13,1+4,54 đ% |
| 2011 | 8,31 | · | 8,7 | 7,97 | 8,7 | 7,97 | 8,01 | 8,56 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





