Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,47 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 8,47 | 7,28 | 7,05 | 6,08 | 5,57 | 3,89 | 6,16 | 5,75 | 4,21 | 4,1 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 10,49 | 9,71 | 11,54 | 13,82 | 11,23 | 9,28 | 8,43 | 7,8 | 7,16 | 6,88 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,88 | +2,23 đ% | 8,47 | 7,28 | 7,28+3,39 đ% | 8,47+2,9 đ% | · | · |
| 2025 | 5,65 | +0,59 đ% | 7,05 | 3,89 | 3,89−0,21 đ% | 5,57+1,37 đ% | 6,08+0,34 đ% | 7,05+0,89 đ% |
| 2024 | 5,05 | +2,22 đ% | 6,16 | 4,1 | 4,1+4,99 đ% | 4,21+2,63 đ% | 5,75+0,79 đ% | 6,16+0,45 đ% |
| 2023 | 2,84 | +7,57 đ% | 5,71 | -0,89 | -0,89−11,17 đ% | 1,57−5,53 đ% | 4,96+22,74 đ% | 5,71+24,26 đ% |
| 2022 | -4,74 | −43,35 đ% | 10,28 | -18,55 | 10,28+0,71 đ% | 7,1−6,61 đ% | -17,78−56,27 đ% | -18,55−111,21 đ% |
| 2021 | 38,61 | +28,2 đ% | 92,66 | 9,57 | 9,57−0,4 đ% | 13,71+3,67 đ% | 38,49+27,85 đ% | 92,66+81,7 đ% |
| 2020 | 10,41 | +3,34 đ% | 10,96 | 9,97 | 9,97+3,12 đ% | 10,04+2,81 đ% | 10,65+3,84 đ% | 10,96+3,6 đ% |
| 2019 | 7,06 | −0,04 đ% | 7,36 | 6,81 | 6,85−0,12 đ% | 7,23+0,02 đ% | 6,81−0,23 đ% | 7,36+0,18 đ% |
| 2018 | 7,1 | −0,31 đ% | 7,2 | 6,97 | 6,97−0,25 đ% | 7,2−0,11 đ% | 7,04−0,49 đ% | 7,18−0,41 đ% |
| 2017 | 7,41 | +0,05 đ% | 7,59 | 7,22 | 7,22+0,12 đ% | 7,31−0,15 đ% | 7,53−0 đ% | 7,59+0,21 đ% |
| 2016 | 7,37 | +0,36 đ% | 7,53 | 7,1 | 7,1−0,05 đ% | 7,46+0,22 đ% | 7,53+0,74 đ% | 7,38+0,52 đ% |
| 2015 | 7,01 | −0,24 đ% | 7,24 | 6,8 | 7,15−0,34 đ% | 7,24−0,01 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,86−0,3 đ% |
| 2014 | 7,25 | −0,68 đ% | 7,49 | 7,09 | 7,49−0,73 đ% | 7,25−0,59 đ% | 7,09−0,98 đ% | 7,16−0,42 đ% |
| 2013 | 7,93 | +0,6 đ% | 8,22 | 7,58 | 8,22+1,59 đ% | 7,84+1,66 đ% | 8,07+0,96 đ% | 7,58−1,79 đ% |
| 2012 | 7,33 | +0,05 đ% | 9,37 | 6,19 | 6,64−0,13 đ% | 6,19−0,79 đ% | 7,11+0,01 đ% | 9,37+1,1 đ% |
| 2011 | 7,28 | · | 8,27 | 6,77 | 6,77 | 6,98 | 7,1 | 8,27 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





