Dữ Liệu Kinh Tế

Giá gạo xuất khẩu

Giá chào xuất khẩu gạo (FOB) theo chủng loại, do Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA) công bố, tổng hợp qua báo Công Thương. Mỗi chủng loại tách 2 dòng cận dưới / cận trên (2 đầu của khoảng giá chào). Có thêm gạo Thái Lan, Ấn Độ để đối chiếu. Đơn vị USD/tấn.

Nguồn: Báo Công Thương (VFA)Cập nhật cuối: 09-09-2026 21:31

Chỉ tiêu09-09-202608-09-202607-09-202606-09-202605-09-202604-09-202603-09-202601-09-202631-08-202630-08-202629-08-202628-08-202627-08-202626-08-202625-08-202624-08-202623-08-202622-08-202621-08-202620-08-202619-08-202618-08-202617-08-202616-08-202615-08-202614-08-202613-08-202612-08-202611-08-202610-08-202609-08-2026
Việt Nam3
Gạo 5% tấm bình quân2475475475475475475475475475475475475475502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5502,5495505505505
Tối thiểu470470470470470470470470470470470470470500500500500500500500500500500500500500500490500500500
Cao nhất480480480480480480480480480480480480480505505505505505505505505505505505505505505500510510510
Gạo 100% tấm bình quân2375375375375375375375375375375375375375372372372372372372372372372372372372372372372369369369
Tối thiểu373373373373373373373373373373373373373370370370370370370370370370370370370370370370367367367
Cao nhất377377377377377377377377377377377377377374374374374374374374374374374374374374374374371371371
Gạo Jasmine bình quân2536536536536536536536536536536536536536540540540540540540540540540540540540540540540543543543
Tối thiểu534534534534534534534534534534534534534538538538538538538538538538538538538538538538541541541
Cao nhất538538538538538538538538538538538538538542542542542542542542542542542542542542542542545545545
Thái Lan2
Gạo 5% tấm bình quân2455455455455455455455455455455455455455452452452452452452452452452452452452452452452452452452
Tối thiểu453453453453453453453453453453453453453450450450450450450450450450450450450450450450450450450
Cao nhất457457457457457457457457457457457457457454454454454454454454454454454454454454454454454454454
Gạo 100% tấm bình quân2368368368368368368368368368368368368368376376376376376376376376376376376376376376376379379379
Tối thiểu366366366366366366366366366366366366366374374374374374374374374374374374374374374374377377377
Cao nhất370370370370370370370370370370370370370378378378378378378378378378378378378378378378381381381
Ấn Độ3
Gạo 5% tấm bình quân2366366366366366366366366366366366366366362362362362362362362362362362362362362362362363363363
Tối thiểu364364364364364364364364364364364364364360360360360360360360360360360360360360360360361361361
Cao nhất368368368368368368368368368368368368368364364364364364364364364364364364364364364364365365365
Gạo 100% tấm bình quân2306306306306306306306306306306306306306294294294294294294294294294294294294294294294294294294
Tối thiểu304304304304304304304304304304304304304292292292292292292292292292292292292292292292292292292
Cao nhất308308308308308308308308308308308308308296296296296296296296296296296296296296296296296296296
Gạo Jasmine bình quân2536536540540543
Tối thiểu534534538538541
Cao nhất538538542542545

Hiểu về giá gạo xuất khẩu

Lưới số liệu này tổng hợp giá chào bán gạo xuất khẩu trên thị trường quốc tế tính theo phương thức giao hàng lên tàu, tập trung vào các chủng loại gạo hạt dài, gạo thơm và gạo tấm thông dụng. Phạm vi dữ liệu bao gồm các mức giá bình quân, giá sàn tối thiểu và giá đỉnh cao nhất được ghi nhận qua các phiên giao dịch, đặt song song giữa nguồn cung nội địa và các đối thủ cạnh tranh lớn trong khu vực châu Á.

Cấu trúc bảng được phân chia thành từng nhóm quốc gia xuất khẩu, sau đó bóc tách chi tiết theo từng phẩm cấp hạt gạo từ chất lượng cao đến gạo phụ phẩm. Mỗi chủng loại lại tiếp tục được thể hiện qua ba lát cắt giá gồm mức trung bình, mức thấp nhất và mức cao nhất trong cùng kỳ quan sát. Người theo dõi cần so sánh theo chiều dọc để thấy sự phân hóa giá giữa các loại hạt thơm và hạt thường, đồng thời so sánh theo chiều ngang giữa các quốc gia để đánh giá biên độ cạnh tranh.

Khi đọc hiểu bảng này, cần lưu ý rằng đây là giá chào bán danh nghĩa phản ánh xu hướng thị trường chứ chưa bao gồm chi phí vận chuyển thực tế hay các điều kiện thanh toán riêng của từng hợp đồng. Biến động giá thường mang tính thời vụ mạnh dựa vào lịch thu hoạch mùa vụ lúa ở các vựa sản xuất lớn, do đó nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước hoặc quan sát xu hướng thay đổi qua các phiên liên tiếp thay vì chỉ nhìn vào một mốc đơn lẻ.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao bảng này lại có cả mức giá tối thiểu và giá cao nhất cho cùng một loại gạo?
Khoảng giá này phản ánh sự chênh lệch về chất lượng hạt gạo thực tế, uy tín của thương hiệu xuất khẩu cũng như các điều kiện giao dịch khác nhau trong từng phiên.
Tôi nên đối chiếu giá gạo xuất khẩu của Việt Nam với quốc gia nào trên bảng?
Bạn nên so sánh trực tiếp với các dòng giá của Thái Lan vì đây là đối thủ cạnh tranh truyền thống ở cùng phân khúc thị trường gạo trắng và gạo thơm.
Giá gạo chào bán này đã bao gồm cước phí vận chuyển và bảo hiểm đường biển chưa?
Không, đây là giá giao hàng tại mạn tàu xuất phát nên người mua sẽ phải chịu các khoản chi phí vận tải phát sinh tiếp theo.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế