Giá gạo xuất khẩu
Giá chào xuất khẩu gạo (FOB) theo chủng loại, do Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA) công bố, tổng hợp qua báo Công Thương. Mỗi chủng loại tách 2 dòng cận dưới / cận trên (2 đầu của khoảng giá chào). Có thêm gạo Thái Lan, Ấn Độ để đối chiếu. Đơn vị USD/tấn.
| Chỉ tiêu | 09-09-2026 | 08-09-2026 | 07-09-2026 | 06-09-2026 | 05-09-2026 | 04-09-2026 | 03-09-2026 | 01-09-2026 | 31-08-2026 | 30-08-2026 | 29-08-2026 | 28-08-2026 | 27-08-2026 | 26-08-2026 | 25-08-2026 | 24-08-2026 | 23-08-2026 | 22-08-2026 | 21-08-2026 | 20-08-2026 | 19-08-2026 | 18-08-2026 | 17-08-2026 | 16-08-2026 | 15-08-2026 | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | 09-08-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Việt Nam3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Gạo 5% tấm bình quân2 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 475 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 502,5 | 495 | 505 | 505 | 505 | |
| Tối thiểu | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 490 | 500 | 500 | 500 | |
| Cao nhất | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 480 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 505 | 500 | 510 | 510 | 510 | |
| Gạo 100% tấm bình quân2 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 372 | 369 | 369 | 369 | |
| Tối thiểu | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 373 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 367 | 367 | 367 | |
| Cao nhất | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 377 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 371 | 371 | 371 | |
| Gạo Jasmine bình quân2 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 536 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 543 | 543 | 543 | |
| Tối thiểu | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 534 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 541 | 541 | 541 | |
| Cao nhất | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 538 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 542 | 545 | 545 | 545 | |
| Thái Lan2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Gạo 5% tấm bình quân2 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 455 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | 452 | |
| Tối thiểu | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 453 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | |
| Cao nhất | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 457 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | 454 | |
| Gạo 100% tấm bình quân2 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 376 | 379 | 379 | 379 | |
| Tối thiểu | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 374 | 377 | 377 | 377 | |
| Cao nhất | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 370 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 378 | 381 | 381 | 381 | |
| Ấn Độ3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Gạo 5% tấm bình quân2 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 366 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 362 | 363 | 363 | 363 | |
| Tối thiểu | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 | 361 | 361 | 361 | |
| Cao nhất | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 364 | 365 | 365 | 365 | |
| Gạo 100% tấm bình quân2 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 306 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 | |
| Tối thiểu | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 304 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | 292 | |
| Cao nhất | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 308 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | 296 | |
| Gạo Jasmine bình quân2 | 536 | 536 | 540 | 540 | 543 | |||||||||||||||||||||||||||
| Tối thiểu | 534 | 534 | 538 | 538 | 541 | |||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 538 | 538 | 542 | 542 | 545 |
Hiểu về giá gạo xuất khẩu
Lưới số liệu này tổng hợp giá chào bán gạo xuất khẩu trên thị trường quốc tế tính theo phương thức giao hàng lên tàu, tập trung vào các chủng loại gạo hạt dài, gạo thơm và gạo tấm thông dụng. Phạm vi dữ liệu bao gồm các mức giá bình quân, giá sàn tối thiểu và giá đỉnh cao nhất được ghi nhận qua các phiên giao dịch, đặt song song giữa nguồn cung nội địa và các đối thủ cạnh tranh lớn trong khu vực châu Á.
Cấu trúc bảng được phân chia thành từng nhóm quốc gia xuất khẩu, sau đó bóc tách chi tiết theo từng phẩm cấp hạt gạo từ chất lượng cao đến gạo phụ phẩm. Mỗi chủng loại lại tiếp tục được thể hiện qua ba lát cắt giá gồm mức trung bình, mức thấp nhất và mức cao nhất trong cùng kỳ quan sát. Người theo dõi cần so sánh theo chiều dọc để thấy sự phân hóa giá giữa các loại hạt thơm và hạt thường, đồng thời so sánh theo chiều ngang giữa các quốc gia để đánh giá biên độ cạnh tranh.
Khi đọc hiểu bảng này, cần lưu ý rằng đây là giá chào bán danh nghĩa phản ánh xu hướng thị trường chứ chưa bao gồm chi phí vận chuyển thực tế hay các điều kiện thanh toán riêng của từng hợp đồng. Biến động giá thường mang tính thời vụ mạnh dựa vào lịch thu hoạch mùa vụ lúa ở các vựa sản xuất lớn, do đó nên đối chiếu với cùng kỳ năm trước hoặc quan sát xu hướng thay đổi qua các phiên liên tiếp thay vì chỉ nhìn vào một mốc đơn lẻ.
Câu hỏi thường gặp
- Vì sao bảng này lại có cả mức giá tối thiểu và giá cao nhất cho cùng một loại gạo?
- Khoảng giá này phản ánh sự chênh lệch về chất lượng hạt gạo thực tế, uy tín của thương hiệu xuất khẩu cũng như các điều kiện giao dịch khác nhau trong từng phiên.
- Tôi nên đối chiếu giá gạo xuất khẩu của Việt Nam với quốc gia nào trên bảng?
- Bạn nên so sánh trực tiếp với các dòng giá của Thái Lan vì đây là đối thủ cạnh tranh truyền thống ở cùng phân khúc thị trường gạo trắng và gạo thơm.
- Giá gạo chào bán này đã bao gồm cước phí vận chuyển và bảo hiểm đường biển chưa?
- Không, đây là giá giao hàng tại mạn tàu xuất phát nên người mua sẽ phải chịu các khoản chi phí vận tải phát sinh tiếp theo.