Giá lúa gạo trong nước

Giá mua của thương lái đối với lúa tươi, gạo nguyên liệu và thành phẩm tại Đồng bằng sông Cửu Long, tổng hợp qua báo Công Thương. Mỗi chủng loại tách 2 dòng cận dưới / cận trên. Đơn vị đồng/kg. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Báo Công Thương (VFA)

Cập nhật cuối: 14-07-2026 14:20

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu14-07-202613-07-202612-07-2026
Lúa (tươi)5
Giá Lúa Đài thơm 8 bình quân27.0006.5256.525
Tối thiểu6.9006.4506.450
Cao nhất7.1006.6006.600
Giá Lúa OM 18 bình quân26.4506.4506.450
Tối thiểu6.3006.3006.300
Cao nhất6.6006.6006.600
Giá Lúa IR 504 bình quân26.1005.7505.750
Tối thiểu6.0005.7005.700
Cao nhất6.2005.8005.800
Giá Lúa OM 5451 bình quân26.4005.7505.750
Tối thiểu6.3005.7005.700
Cao nhất6.5005.8005.800
Giá Lúa OM 34 bình quân25.6505.6505.650
Tối thiểu5.6005.6005.600
Cao nhất5.7005.7005.700
Gạo nguyên liệu7
Giá Gạo NL Đài thơm 8 bình quân29.3009.3009.300
Tối thiểu9.2009.2009.200
Cao nhất9.4009.4009.400
Giá Gạo NL IR 504 bình quân29.0759.0009.000
Tối thiểu9.0508.9508.950
Cao nhất9.1009.0509.050
Giá Gạo NL OM 18 bình quân28.7758.7758.775
Tối thiểu8.7008.7008.700
Cao nhất8.8508.8508.850
Giá Gạo NL OM 380 bình quân27.5507.5507.550
Tối thiểu7.5007.5007.500
Cao nhất7.6007.6007.600
Giá Gạo NL OM 5451 bình quân29.5509.5509.550
Tối thiểu9.5009.5009.500
Cao nhất9.6009.6009.600
Giá Gạo NL Sóc thơm bình quân27.5507.5507.550
Tối thiểu7.5007.5007.500
Cao nhất7.6007.6007.600
Giá Gạo NL CL 555 bình quân29.4509.4509.450
Tối thiểu9.4009.4009.400
Cao nhất9.5009.5009.500
Gạo thành phẩm1
Giá Gạo TP 504 bình quân29.6009.6009.600
Tối thiểu9.5009.5009.500
Cao nhất9.7009.7009.700
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế