Dữ Liệu Kinh Tế

Giá lúa gạo trong nước (ĐBSCL)

Giá mua của thương lái đối với lúa tươi, gạo nguyên liệu và thành phẩm tại Đồng bằng sông Cửu Long, tổng hợp qua báo Công Thương. Mỗi chủng loại tách 2 dòng cận dưới / cận trên. Đơn vị đồng/kg.

Nguồn: Báo Công Thương (VFA)Cập nhật cuối: 09-09-2026 21:31

Chỉ tiêu09-09-202608-09-202607-09-202606-09-202605-09-202604-09-202603-09-202601-09-202631-08-202630-08-202629-08-202628-08-202627-08-202626-08-202625-08-202624-08-202623-08-202622-08-202621-08-202620-08-202619-08-202616-08-202615-08-202614-08-202613-08-202612-08-202611-08-202610-08-202609-08-202608-08-202607-08-2026
Lúa (tươi)7
Lúa Đài thơm 8 bình quân26.3506.3506.6006.6006.6006.6006.6006.7506.7506.7506.7506.7506.9006.9006.9006.9006.9006.9006.9506.9506.9506.9506.9006.9506.9506.9506.9506.9506.9506.9506.950
Tối thiểu6.3006.3006.5006.5006.5006.5006.5006.7006.7006.7006.7006.7006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.9006.9006.9006.9006.8006.9006.9006.9006.9006.9006.9006.9006.900
Cao nhất6.4006.4006.7006.7006.7006.7006.7006.8006.8006.8006.8006.8007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.000
Lúa OM 18 bình quân26.5006.5006.6006.6006.6006.6006.6006.7506.7506.7506.7506.7506.9006.9006.9007.0007.0007.0006.9006.9006.9006.9506.9006.9506.9506.9506.9506.9506.9506.9506.950
Tối thiểu6.4006.4006.5006.5006.5006.5006.5006.7006.7006.7006.7006.7006.8006.8006.8006.9006.9006.9006.8006.8006.8006.9006.8006.9006.9006.9006.9006.9006.9006.9006.900
Cao nhất6.6006.6006.7006.7006.7006.7006.7006.8006.8006.8006.8006.8007.0007.0007.0007.1007.1007.1007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.0007.000
Lúa IR 504 bình quân26.1006.1006.3006.3006.3006.3006.3006.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.4506.4506.3006.3506.2506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.3506.350
Tối thiểu6.0006.0006.2006.2006.2006.2006.2006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.4006.4006.2006.3006.2006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.3006.300
Cao nhất6.2006.2006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.5006.5006.4006.4006.3006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.4006.400
Lúa OM 5451 bình quân26.2006.2006.4506.4506.4506.4506.4506.5506.5506.5506.5506.5506.5506.5506.5506.6506.6506.6506.6506.6506.7506.7506.7506.7506.7506.7506.7506.7506.7506.7506.750
Tối thiểu6.1006.1006.4006.4006.4006.4006.4006.5006.5006.5006.5006.5006.5006.5006.5006.6006.6006.6006.6006.6006.7006.7006.7006.7006.7006.7006.7006.7006.7006.7006.700
Cao nhất6.3006.3006.5006.5006.5006.5006.5006.6006.6006.6006.6006.6006.6006.6006.6006.7006.7006.7006.7006.7006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.8006.800
Lúa OM 34 bình quân25.8505.8505.8505.8505.8505.8505.8505.9505.9505.9505.9505.9506.0506.0506.0506.1006.1006.1006.1506.1506.2506.1506.1506.1506.1506.1506.1506.1506.1506.1506.150
Tối thiểu5.8005.8005.8005.8005.8005.8005.8005.9005.9005.9005.9005.9006.0006.0006.0006.0006.0006.0006.1006.1006.2006.1006.1006.1006.1006.1006.1006.1006.1006.1006.100
Cao nhất5.9005.9005.9005.9005.9005.9005.9006.0006.0006.0006.0006.0006.1006.1006.1006.2006.2006.2006.2006.2006.3006.2006.2006.2006.2006.2006.2006.2006.2006.2006.200
Lúa Nàng Hoa 9 bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Lúa Nhat bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Gạo nguyên liệu11
Gạo NL Đài thơm 8 bình quân29.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.300
Tối thiểu9.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.2009.200
Cao nhất9.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.400
Gạo NL IR 504 bình quân28.7008.7008.7008.7508.7508.9258.9258.9258.9258.9258.9258.9258.9509.1509.4759.5009.5009.5009.7259.7259.7509.5509.5509.5509.5509.5509.5509.5509.5509.5509.550
Tối thiểu8.6508.6508.6508.7008.7008.9008.9008.9008.9008.9008.9008.9008.9009.1009.4509.4509.4509.4509.7009.7009.7009.5009.5009.5009.5009.5009.5009.5009.5009.5009.500
Cao nhất8.7508.7508.7508.8008.8008.9508.9508.9508.9508.9508.9508.9509.0009.2009.5009.5509.5509.5509.7509.7509.8009.6009.6009.6009.6009.6009.6009.6009.6009.6009.600
Gạo NL OM 18 bình quân28.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.7758.775
Tối thiểu8.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.7008.700
Cao nhất8.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.8508.850
Gạo NL OM 380 bình quân27.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.550
Tối thiểu7.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
Cao nhất7.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.600
Gạo NL OM 5451 bình quân29.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.3509.350
Tối thiểu9.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.3009.300
Cao nhất9.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.4009.400
Gạo NL Sóc thơm bình quân27.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.5507.550
Tối thiểu7.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.5007.500
Cao nhất7.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.6007.600
Gạo NL CL 555 bình quân28.7008.7008.7008.7508.7508.9258.9258.9258.9258.9258.9258.9258.9509.1509.4759.5259.5259.5259.8009.8009.85010.05010.05010.0509.9259.9259.8009.8009.8009.8009.800
Tối thiểu8.6508.6508.6508.7008.7008.9008.9008.9008.9008.9008.9008.9008.9009.1009.4509.5009.5009.5009.7509.7509.80010.00010.00010.0009.9009.9009.7509.7509.7509.7509.750
Cao nhất8.7508.7508.7508.8008.8008.9508.9508.9508.9508.9508.9508.9509.0009.2009.5009.5509.5509.5509.8509.8509.90010.10010.10010.1009.9509.9509.8509.8509.8509.8509.850
Gạo NL 5% TAM bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Gạo NL 15% TAM bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Gạo NL 25% TAM bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Gạo NL NL. IR 504 bình quân2
Tối thiểu
Cao nhất
Gạo thành phẩm1
Gạo TP 504 bình quân29.9509.9509.9509.8509.8509.8259.7509.7509.7509.750
Tối thiểu9.9009.9009.9009.8009.8009.8009.7009.7009.7009.700
Cao nhất10.00010.00010.0009.9009.9009.8509.8009.8009.8009.800

Hiểu về giá lúa gạo trong nước (ĐBSCL)

Lưới số liệu này ghi nhận diễn biến giá mua bán lúa và các sản phẩm gạo nguyên liệu, thành phẩm tại ruộng và tại kho của thương lái tại khu vực trọng điểm lúa gạo miền Nam. Phạm vi bao gồm các giống lúa từ lúa tươi thu hoạch đến gạo thành phẩm các loại, ngoại trừ các chi phí chế biến sâu, đóng gói bao bì bán lẻ và chi phí vận chuyển đi các thị trường tiêu thụ xa.

Cấu trúc bảng được sắp xếp chi tiết theo từng giống lúa cụ thể, với mỗi giống lại chia thành ba dòng gồm mức giá bình quân, mức giá tối thiểu và mức giá tối đa ghi nhận trong ngày tại các địa phương trong vùng. Cách bố trí này cho phép người đọc so sánh trực diện biên độ biến động giá giữa các giống lúa cao sản ngắn ngày và các giống lúa thơm đặc sản. Việc so sánh cần thực hiện theo chiều dọc từng giống qua các ngày để nắm bắt nhịp độ thị trường nội địa.

Khi nghiên cứu số liệu, cần chú ý rằng giá lúa tươi phụ thuộc rất lớn vào độ ẩm, thời điểm thu hoạch rộ vụ hay giữa vụ và phương thức thanh toán tiền mặt hay trả chậm của thương lái. Các giai đoạn giáp hạt hoặc thời điểm mưa lũ kéo dài trong vùng có thể làm méo mó xu hướng giá thông thường do áp lực thu hoạch và vận chuyển khó khăn.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá lúa tươi lại có sự chênh lệch lớn giữa các địa phương trong vùng?
Sự chênh lệch xuất phát từ chất lượng thực tế của hạt lúa tại ruộng, năng lực thu mua của thương lái và chi phí vận chuyển về nhà máy chế biến.
Phân biệt thế nào giữa lúa nguyên liệu và gạo thành phẩm trong bảng?
Lúa nguyên liệu là sản phẩm sau khi gặt và phơi sấy sơ bộ chưa qua bóc vỏ trấu hoàn toàn, trong khi gạo thành phẩm đã qua các công đoạn xay xát hoàn thiện.
Các giống lúa thơm và lúa thường biến động giá có đồng pha với nhau không?
Chúng thường đi theo xu hướng chung của thị trường nhưng lúa thơm ít biến động mạnh hơn nhờ có phân khúc khách hàng tiêu thụ ổn định hơn.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế