Giá lúa gạo trong nước
Giá mua của thương lái đối với lúa tươi, gạo nguyên liệu và thành phẩm tại Đồng bằng sông Cửu Long, tổng hợp qua báo Công Thương. Mỗi chủng loại tách 2 dòng cận dưới / cận trên. Đơn vị đồng/kg. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Báo Công Thương (VFA)
Cập nhật cuối: 14-07-2026 14:20
| Chỉ tiêu | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 12-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|
| Lúa (tươi)5 | ||||
| Giá Lúa Đài thơm 8 bình quân2 | 7.000 | 6.525 | 6.525 | |
| Tối thiểu | 6.900 | 6.450 | 6.450 | |
| Cao nhất | 7.100 | 6.600 | 6.600 | |
| Giá Lúa OM 18 bình quân2 | 6.450 | 6.450 | 6.450 | |
| Tối thiểu | 6.300 | 6.300 | 6.300 | |
| Cao nhất | 6.600 | 6.600 | 6.600 | |
| Giá Lúa IR 504 bình quân2 | 6.100 | 5.750 | 5.750 | |
| Tối thiểu | 6.000 | 5.700 | 5.700 | |
| Cao nhất | 6.200 | 5.800 | 5.800 | |
| Giá Lúa OM 5451 bình quân2 | 6.400 | 5.750 | 5.750 | |
| Tối thiểu | 6.300 | 5.700 | 5.700 | |
| Cao nhất | 6.500 | 5.800 | 5.800 | |
| Giá Lúa OM 34 bình quân2 | 5.650 | 5.650 | 5.650 | |
| Tối thiểu | 5.600 | 5.600 | 5.600 | |
| Cao nhất | 5.700 | 5.700 | 5.700 | |
| Gạo nguyên liệu7 | ||||
| Giá Gạo NL Đài thơm 8 bình quân2 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | |
| Tối thiểu | 9.200 | 9.200 | 9.200 | |
| Cao nhất | 9.400 | 9.400 | 9.400 | |
| Giá Gạo NL IR 504 bình quân2 | 9.075 | 9.000 | 9.000 | |
| Tối thiểu | 9.050 | 8.950 | 8.950 | |
| Cao nhất | 9.100 | 9.050 | 9.050 | |
| Giá Gạo NL OM 18 bình quân2 | 8.775 | 8.775 | 8.775 | |
| Tối thiểu | 8.700 | 8.700 | 8.700 | |
| Cao nhất | 8.850 | 8.850 | 8.850 | |
| Giá Gạo NL OM 380 bình quân2 | 7.550 | 7.550 | 7.550 | |
| Tối thiểu | 7.500 | 7.500 | 7.500 | |
| Cao nhất | 7.600 | 7.600 | 7.600 | |
| Giá Gạo NL OM 5451 bình quân2 | 9.550 | 9.550 | 9.550 | |
| Tối thiểu | 9.500 | 9.500 | 9.500 | |
| Cao nhất | 9.600 | 9.600 | 9.600 | |
| Giá Gạo NL Sóc thơm bình quân2 | 7.550 | 7.550 | 7.550 | |
| Tối thiểu | 7.500 | 7.500 | 7.500 | |
| Cao nhất | 7.600 | 7.600 | 7.600 | |
| Giá Gạo NL CL 555 bình quân2 | 9.450 | 9.450 | 9.450 | |
| Tối thiểu | 9.400 | 9.400 | 9.400 | |
| Cao nhất | 9.500 | 9.500 | 9.500 | |
| Gạo thành phẩm1 | ||||
| Giá Gạo TP 504 bình quân2 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | |
| Tối thiểu | 9.500 | 9.500 | 9.500 | |
| Cao nhất | 9.700 | 9.700 | 9.700 |