Tốc độ tăng GDP Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Tốc độ tăng GDP Nghệ thuật, vui chơi và giải trí của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,49 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 7,87 | 8,33 | 8,82 | 8,68 | 9,06 | 7,8 | 8,21 | 7,52 | 7,1 | 6,2 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 10,49 | 9,71 | 11,54 | 13,82 | 11,23 | 9,28 | 8,43 | 7,8 | 7,16 | 6,88 | |
| Hoạt động dịch vụ khác | 8,33 | 7,56 | 8,23 | 9,04 | 10,29 | 8,87 | 6,21 | 5,48 | 5,41 | 4,8 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Nghệ thuật, vui chơi và giải trí theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,1 | −1,37 đ% | 10,49 | 9,71 | 9,71+0,43 đ% | 10,49−0,74 đ% | · | · |
| 2025 | 11,47 | +3,9 đ% | 13,82 | 9,28 | 9,28+2,4 đ% | 11,23+4,07 đ% | 13,82+6,02 đ% | 11,54+3,11 đ% |
| 2024 | 7,57 | −4,97 đ% | 8,43 | 6,88 | 6,88−5,84 đ% | 7,16−2,49 đ% | 7,8−4,03 đ% | 8,43−7,49 đ% |
| 2023 | 12,53 | −4,13 đ% | 15,92 | 9,66 | 12,72+10,24 đ% | 9,66−5,19 đ% | 11,84−16,61 đ% | 15,92−4,94 đ% |
| 2022 | 16,66 | +22,13 đ% | 28,45 | 2,48 | 2,48+8,54 đ% | 14,85+19,15 đ% | 28,45+36,32 đ% | 20,86+24,52 đ% |
| 2021 | -5,47 | −5,61 đ% | -3,66 | -7,87 | -6,05−11,67 đ% | -4,31−2,2 đ% | -7,87−6,09 đ% | -3,66−2,46 đ% |
| 2020 | 0,13 | −7,19 đ% | 5,62 | -2,11 | 5,62−1,69 đ% | -2,11−9,51 đ% | -1,78−9,13 đ% | -1,2−8,45 đ% |
| 2019 | 7,33 | +0,17 đ% | 7,4 | 7,25 | 7,31+0,23 đ% | 7,4+0,25 đ% | 7,35+0,07 đ% | 7,25+0,14 đ% |
| 2018 | 7,16 | −0,18 đ% | 7,28 | 7,08 | 7,08+0,04 đ% | 7,15+0,04 đ% | 7,28−0,17 đ% | 7,11−0,62 đ% |
| 2017 | 7,33 | +0,02 đ% | 7,73 | 7,04 | 7,04+0,14 đ% | 7,11−0,25 đ% | 7,45+0,17 đ% | 7,73+0,02 đ% |
| 2016 | 7,31 | −0,03 đ% | 7,71 | 6,9 | 6,9−0,12 đ% | 7,36−0,18 đ% | 7,28−0,28 đ% | 7,71+0,46 đ% |
| 2015 | 7,34 | −0,13 đ% | 7,56 | 7,02 | 7,02−0,51 đ% | 7,54+0,05 đ% | 7,56−0,03 đ% | 7,25−0,02 đ% |
| 2014 | 7,47 | +0,04 đ% | 7,59 | 7,27 | 7,53+0,21 đ% | 7,49+0,39 đ% | 7,59+0,23 đ% | 7,27−0,67 đ% |
| 2013 | 7,43 | +0,39 đ% | 7,95 | 7,1 | 7,32+1,08 đ% | 7,1+0,58 đ% | 7,36+0,49 đ% | 7,95−0,57 đ% |
| 2012 | 7,04 | +0,01 đ% | 8,52 | 6,24 | 6,24−0,1 đ% | 6,52−0,03 đ% | 6,87−0,17 đ% | 8,52+0,34 đ% |
| 2011 | 7,03 | · | 8,17 | 6,34 | 6,34 | 6,55 | 7,04 | 8,17 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





