Tốc độ tăng GDP Cung cấp nước và xử lý nước thải
Tốc độ tăng GDP Cung cấp nước và xử lý nước thải của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,04 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Cung cấp nước và xử lý nước thải | 7,04 | 8,46 | 8,55 | 8,19 | 7,38 | 6,84 | 10,63 | 11,46 | 8,4 | 6,34 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Cung cấp nước và xử lý nước thải theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,75 | +0,01 đ% | 8,46 | 7,04 | 8,46+1,62 đ% | 7,04−0,34 đ% | · | · |
| 2025 | 7,74 | −1,47 đ% | 8,55 | 6,84 | 6,84+0,51 đ% | 7,38−1,02 đ% | 8,19−3,27 đ% | 8,55−2,08 đ% |
| 2024 | 9,21 | +4,04 đ% | 11,46 | 6,34 | 6,34+1,65 đ% | 8,4+1,83 đ% | 11,46+8,47 đ% | 10,63+4,22 đ% |
| 2023 | 5,17 | −2,45 đ% | 6,57 | 2,99 | 4,69−1,77 đ% | 6,57+0,27 đ% | 2,99−6,54 đ% | 6,41−1,75 đ% |
| 2022 | 7,61 | +3,46 đ% | 9,53 | 6,3 | 6,46+1,08 đ% | 6,3−1,54 đ% | 9,53+9,76 đ% | 8,16+4,53 đ% |
| 2021 | 4,15 | −1,3 đ% | 7,85 | -0,23 | 5,38−1,29 đ% | 7,85+6,43 đ% | -0,23−5,7 đ% | 3,63−4,63 đ% |
| 2020 | 5,45 | −2,36 đ% | 8,26 | 1,41 | 6,67−2,01 đ% | 1,41−5,67 đ% | 5,47−4,03 đ% | 8,26+2,26 đ% |
| 2019 | 7,82 | +1,55 đ% | 9,5 | 6 | 8,68+3,01 đ% | 7,08+0,34 đ% | 9,5+3,16 đ% | 6−0,3 đ% |
| 2018 | 6,26 | −2,21 đ% | 6,74 | 5,67 | 5,67−0,53 đ% | 6,74−1,64 đ% | 6,34−2,15 đ% | 6,3−4,54 đ% |
| 2017 | 8,48 | +0,66 đ% | 10,84 | 6,2 | 6,2−2,6 đ% | 8,38+2,62 đ% | 8,49+1,12 đ% | 10,84+1,51 đ% |
| 2016 | 7,81 | +0,44 đ% | 9,32 | 5,76 | 8,8+1,6 đ% | 5,76−1,26 đ% | 7,37−0 đ% | 9,32+1,41 đ% |
| 2015 | 7,38 | +1,12 đ% | 7,91 | 7,02 | 7,2+1,21 đ% | 7,02+1,13 đ% | 7,37+1,09 đ% | 7,91+1,04 đ% |
| 2014 | 6,26 | −2,82 đ% | 6,87 | 5,89 | 5,99−2,49 đ% | 5,89−4,79 đ% | 6,29−2,81 đ% | 6,87−1,19 đ% |
| 2013 | 9,08 | +0,31 đ% | 10,67 | 8,06 | 8,47−0,29 đ% | 10,67+0,91 đ% | 9,1+1,94 đ% | 8,06−1,34 đ% |
| 2012 | 8,77 | −0,82 đ% | 9,76 | 7,16 | 8,76+0,89 đ% | 9,76+2 đ% | 7,16−1,31 đ% | 9,4−4,83 đ% |
| 2011 | 9,58 | · | 14,23 | 7,77 | 7,88 | 7,77 | 8,47 | 14,23 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





