Tốc độ tăng GDP theo năm
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam theo năm, so với năm trước, phân theo khu vực kinh tế và ngành.
Số lấy THẲNG từ Cục Thống kê (NSO): bản đã hiệu chỉnh trên hệ thống PxWeb, bổ sung bằng cột "So với cùng kỳ năm trước — cả năm" trong Biểu báo cáo tình hình kinh tế - xã hội cho những năm PxWeb chưa cập nhật. Không suy từ chuỗi mức, nên con số không đổi khi cơ quan thống kê đổi năm gốc giá so sánh.
Theo dõi tăng trưởng GDP Việt Nam qua các năm trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 8,02 | 7,04 | 4,98 | 8,54 | 2,55 | 2,87 | 7,36 | 7,47 | 6,94 | 6,69 | 6,99 | 6,42 | 5,55 | 5,5 | 6,41 | 6,42 | 5,4 | 5,66 | 7,13 | 6,98 | 7,55 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3 | 3,78 | 3,58 | 3,95 | 3,7 | 3,71 | 3,04 | 2,67 | 4,12 | 3,17 | 1,65 | 2,51 | 3,2 | 2,53 | 2,87 | 4,24 | 3,29 | 1,91 | 4,69 | 3,96 | 3,8 | 4,19 | |
| Nông nghiệp | 3,48 | 2,94 | 3,88 | 2,88 | 3,18 | 2,16 | 0,61 | 2,93 | 1,97 | 0,41 | 1,98 | 2,41 | 2,22 | 2,5 | 4,04 | |||||||
| Lâm nghiệp | 5,7 | 5,03 | 3,74 | 6,13 | 3,88 | 2,6 | 4,98 | 6 | 5,01 | 6,07 | 7,76 | 6,64 | 5,65 | 5,96 | 5,11 | |||||||
| Thủy sản | 4,41 | 4,03 | 3,71 | 4,43 | 1,73 | 3,01 | 6,3 | 6,39 | 5,46 | 2,66 | 2,75 | 6,41 | 3,66 | 3,8 | 4,18 | |||||||
| Công nghiệp và xây dựng2 | 8,95 | 8,24 | 3,74 | 7,78 | 4,05 | 3,82 | 8,9 | 8,86 | 7,77 | 7,57 | 9,62 | 6,27 | 5,04 | 7,39 | 7,63 | |||||||
| Công nghiệp4 | 8,8 | 8,32 | 3,02 | 7,69 | 4,82 | 3,24 | 8,86 | 8,85 | 7,62 | 7,09 | 9,44 | 6,16 | 4,9 | 8,22 | 9,46 | |||||||
| Khai khoáng | 0,42 | -7,5 | -4,91 | 5,71 | -6,29 | -6,67 | -0,75 | -2,56 | -8,39 | -7,51 | 6,73 | 2,39 | -0,9 | 5 | -0,32 | 2,1 | 7,62 | -3,83 | -2,2 | -2 | 1,86 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 9,97 | 9,59 | 3,54 | 8,99 | 5,37 | 4,99 | 9,59 | 11,48 | 12,13 | 11,14 | 9,19 | 6,5 | 6,5 | 8,38 | 12,59 | 8,38 | 2,76 | 9,78 | 12,37 | 13,36 | 12,92 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 6,39 | 10,05 | 4,34 | 7,81 | 5,14 | 6,86 | 8,82 | 7,63 | 9,3 | 11,5 | 10,79 | 11,2 | 8,64 | 11,87 | 10,18 | 11,27 | 9,02 | 10,06 | 9,09 | 9,91 | 12,3 | |
| Cung cấp nước và xử lý nước thải | 7,82 | 8,53 | 6,79 | 8,19 | 4,77 | 4,22 | 8,73 | 11,24 | 8,42 | 8,1 | 11 | 7,87 | 3,99 | 8,76 | 14,84 | 7,39 | 6,5 | 7,01 | 8,13 | 7,75 | 11,08 | |
| Xây dựng | 9,62 | 7,59 | 7,09 | 6,59 | -0,58 | 7,15 | 8,54 | 8,97 | 8,7 | 10 | 10,72 | 6,9 | 5,78 | 3,66 | -0,26 | 10,06 | 11,36 | -0,38 | 12,15 | 11,05 | 10,87 | |
| Dịch vụ14 | 8,62 | 7,38 | 6,82 | 9,99 | 1,22 | 2,22 | 7,3 | 7,08 | 7,37 | 6,91 | 6,27 | 6,12 | 6,64 | 6,64 | 7,39 | |||||||
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 8,52 | 8,02 | 8,82 | 10,74 | 0,92 | 5,83 | 9,83 | 8,31 | 8,06 | 7,98 | 8,02 | 7,52 | 7,15 | 9,02 | 9,73 | 8,09 | 7,68 | 6,77 | 8,81 | 8,55 | 8,34 | |
| Vận tải kho bãi | 10,99 | 10,82 | 9,82 | 13,33 | -2,87 | 1,06 | 9,81 | 9,16 | 7,85 | 9,87 | 8,43 | 11,83 | 7,03 | 6,73 | 7,38 | 8,74 | 8,48 | 11,91 | 11,4 | 10,13 | 9,61 | |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 10,02 | 9,76 | 13,04 | 39,49 | -20,1 | -21,14 | 8,96 | 7,24 | 8,9 | 6,29 | 4,3 | 5,58 | 9,22 | 7,05 | 6,05 | 8,69 | 2,29 | 8,74 | 12,82 | 12,42 | 17,04 | |
| Thông tin và truyền thông | 7,82 | 5,77 | 5,04 | 8,84 | 4,61 | 6,49 | 8,34 | 7,88 | 7,03 | 8,72 | 9,5 | 9,81 | 8,22 | 11,6 | 12,02 | 8,18 | 7,17 | 10,5 | 10,64 | 9,68 | 16,24 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 7,82 | 6,89 | 5,63 | 10,25 | 9,79 | 7,47 | 8,96 | 8,21 | 7,94 | 7,86 | 7,51 | 5,86 | 6,51 | 5,34 | 7,94 | 8,35 | 8,7 | 10,15 | 8,84 | 8,18 | 9,37 | |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | 4,63 | 3,33 | 0,23 | 6,95 | 1,28 | 0,94 | 4,49 | 4,75 | 4 | 3,96 | 2,96 | 2,78 | 2,12 | 1,2 | 3,56 | 3,41 | 4,33 | 5,37 | 5,13 | 6,99 | 4,76 | |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 7,51 | 6,43 | 5,41 | 6,12 | 4,8 | 6,26 | 6,71 | 6,8 | 7,23 | 7,09 | 6,89 | 6,97 | 7,29 | 7,68 | 6,71 | 4,54 | 4,29 | 4,13 | 5,63 | 4,84 | 8,27 | |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 13,35 | 11,31 | 10,32 | 32,93 | -16,46 | -15,95 | 8,24 | 8,74 | 7,11 | 7,38 | 6,87 | 7,5 | 7,01 | 6,97 | 6,69 | 4,91 | 4,7 | 5,71 | 6,46 | 5,19 | 9,28 | |
| Hoạt động của các tổ chức chính trị | 9,81 | 7,15 | 6,09 | 3,28 | 5,1 | 2,88 | 4,15 | 4,2 | 4,69 | 5,78 | 5,88 | 6,61 | 6,85 | 6,81 | 6,67 | 7,47 | 7,27 | 6,47 | 8,13 | 7,57 | 7,21 | |
| Giáo dục đào tạo | 8,82 | 5,83 | 4,47 | 5,68 | 3,82 | 6,12 | 7,04 | 6,88 | 6,69 | 7,13 | 7,14 | 7,21 | 7,8 | 7,39 | 7,13 | 6,95 | 6,56 | 7,97 | 8,75 | 8,42 | 8,26 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 5,82 | 5,16 | 2,83 | -7,62 | 41,01 | 10,36 | 6,57 | 6,98 | 6,72 | 7,35 | 7,21 | 6,98 | 7,77 | 7,3 | 7,2 | 6,98 | 6,73 | 7,76 | 8,05 | 7,84 | 7,75 | |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | 11,3 | 8 | 12,81 | 17,05 | -8,77 | -1,5 | 7,91 | 7,22 | 7,39 | 7,42 | 7,5 | 7,55 | 7,44 | 7,39 | 7,34 | 8,09 | 7,89 | 8,48 | 8,44 | 7,9 | 8,31 | |
| Hoạt động dịch vụ khác | 9,1 | 5,61 | 9,4 | 19,4 | -7,67 | -7,46 | 6,11 | 5,69 | 6,71 | 6,54 | 5,87 | 6,49 | 7,67 | 5,96 | 6,27 | 6,75 | 6,26 | 6,42 | 8,08 | 7,48 | 6,33 | |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình | 7,72 | 6,23 | 5 | 4,02 | 2,53 | 3,19 | 6,32 | 6,83 | 7,39 | 7,15 | 6,48 | 5,97 | 6,64 | 7,85 | 7,23 | 6,81 | 6,28 | 7,67 | 8,47 | 7,37 | 6,02 | |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 6,22 | 5,66 | 2,93 | 6,18 | 2,3 | 0,86 | 6,74 | 6,19 | 6,25 | 6,16 | 5,51 | 7,9 | 6,2 | -1,94 | 2,07 |
Hiểu về tốc độ tăng GDP theo năm
Bảng này tổng hợp tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo năm, phản ánh sự thay đổi quy mô nền kinh tế qua các năm tính theo giá so sánh. Phạm vi bao trùm toàn bộ các hoạt động sản xuất và dịch vụ diễn ra trong lãnh thổ quốc gia, chia thành ba khu vực lớn gồm nông lâm thủy sản, công nghiệp xây dựng và khu vực dịch vụ.
Cấu trúc của lưới được tổ chức theo hình cây từ tổng thể xuống chi tiết, bắt đầu bằng chỉ tiêu tăng trưởng chung rồi rẽ nhánh vào các khu vực lớn và tiếp tục bóc tách sâu vào từng ngành kinh tế thành phần. Người đọc cần đối chiếu dòng tổng thể với các dòng ngành cấp dưới để nhận diện động lực chính kéo nền kinh tế đi lên hoặc kìm hãm đà tăng trưởng trong từng giai đoạn.
Khi phân tích, cần lưu ý rằng tốc độ tăng trưởng theo năm phản ánh xu hướng dài hạn nhưng có thể bị nhiễu bởi các sự kiện kinh tế lớn mang tính chu kỳ hoặc cú sốc ngoại biên. Việc so sánh giữa các năm đòi hỏi phải quan sát đồng thời sự dịch chuyển tỷ trọng giữa các ngành để thấy rõ quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu hỏi thường gặp
- Tốc độ tăng GDP theo năm phản ánh điều gì?
- Chỉ tiêu này đo lường mức độ mở rộng hay thu hẹp của nền kinh tế năm nay so với năm trước.
- Vì sao các ngành công nghiệp chế biến lại quan trọng trong bảng này?
- Đây thường là động lực chủ chốt dẫn dắt tốc độ tăng trưởng chung của toàn bộ khu vực công nghiệp và cả nền kinh tế.
- Có thể dùng số liệu này để đánh giá ngắn hạn theo tháng không?
- Không, vì bảng này chỉ tính toán theo chu kỳ năm, phù hợp cho việc hoạch định chiến lược dài hạn.





