Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,56 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (So cùng kỳ (YoY) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 10,51 | 9,01 | 9,73 | 9,39 | 8,82 | 7,61 | 8,35 | 8,98 | 8,6 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 10,55 | 9,09 | 9,87 | 9,43 | 8,38 | 7,3 | 8,36 | 9,34 | 8,78 | 6,47 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,56 | 9,86 | 10,56 | 9,61 | 10,34 | 9,4 | 9,97 | 11,35 | 10,39 | 7,21 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,21 | +0,23 đ% | 10,56 | 9,86 | 9,86+0,46 đ% | 10,56+0,22 đ% | · | · |
| 2025 | 9,98 | +0,25 đ% | 10,56 | 9,4 | 9,4+2,19 đ% | 10,34−0,05 đ% | 9,61−1,73 đ% | 10,56+0,6 đ% |
| 2024 | 9,73 | +6,31 đ% | 11,35 | 7,21 | 7,21+7,7 đ% | 10,39+9,79 đ% | 11,35+5,75 đ% | 9,97+2 đ% |
| 2023 | 3,42 | −4,92 đ% | 7,97 | -0,49 | -0,49−8,21 đ% | 0,6−10,47 đ% | 5,59−5,99 đ% | 7,97+4,99 đ% |
| 2022 | 8,34 | +1,81 đ% | 11,58 | 2,98 | 7,72−1,18 đ% | 11,07−2,28 đ% | 11,58+15,67 đ% | 2,98−4,98 đ% |
| 2021 | 6,53 | +0,83 đ% | 13,35 | -4,09 | 8,9+1,78 đ% | 13,35+10,15 đ% | -4,09−7,95 đ% | 7,96−0,67 đ% |
| 2020 | 5,7 | −5,61 đ% | 8,63 | 3,2 | 7,12−4,4 đ% | 3,2−7,7 đ% | 3,86−8,1 đ% | 8,63−2,23 đ% |
| 2019 | 11,31 | −1,56 đ% | 11,96 | 10,86 | 11,52−2,78 đ% | 10,9−1,15 đ% | 11,96−0,1 đ% | 10,86−2,2 đ% |
| 2018 | 12,87 | −1,04 đ% | 14,3 | 12,05 | 14,3+5,7 đ% | 12,05−0,03 đ% | 12,06−4,57 đ% | 13,06−5,24 đ% |
| 2017 | 13,91 | +2,21 đ% | 18,3 | 8,6 | 8,6−0,34 đ% | 12,09+0,28 đ% | 16,63+4,21 đ% | 18,3+4,69 đ% |
| 2016 | 11,7 | +1,18 đ% | 13,61 | 8,94 | 8,94−0,76 đ% | 11,81+1,55 đ% | 12,42+2,01 đ% | 13,61+1,9 đ% |
| 2015 | 10,52 | +3,2 đ% | 11,72 | 9,7 | 9,7+3,73 đ% | 10,25+3,09 đ% | 10,41+2,46 đ% | 11,72+3,53 đ% |
| 2014 | 7,32 | +0,25 đ% | 8,19 | 5,97 | 5,97+1,59 đ% | 7,16+0,48 đ% | 7,95−0,39 đ% | 8,19−0,66 đ% |
| 2013 | 7,06 | −1,96 đ% | 8,85 | 4,38 | 4,38−4,36 đ% | 6,68−2,47 đ% | 8,34−0,01 đ% | 8,85−0,99 đ% |
| 2012 | 9,02 | −5 đ% | 9,84 | 8,35 | 8,74−4,56 đ% | 9,15−4,28 đ% | 8,35−5,33 đ% | 9,84−5,82 đ% |
| 2011 | 14,02 | · | 15,66 | 13,31 | 13,31 | 13,43 | 13,68 | 15,66 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





