Dữ Liệu Kinh Tế

Vốn đầu tư toàn xã hội

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội của Việt Nam theo quý, đo tổng nguồn lực bỏ ra để gia tăng tài sản và năng lực sản xuất của nền kinh tế.

Chỉ tiêu gồm vốn nhà nước, ngoài nhà nước và FDI; tỷ lệ vốn đầu tư trên GDP phản ánh độ thâm dụng vốn của mô hình tăng trưởng.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi vốn đầu tư xã hội của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20

Đơn vịNghìn tỷ

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023Q1-2023
Tổng VĐT phát triển toàn XH81.059,52748,31.445,931.102,87672,95615,22967,06833,48617,08613,94901,35775,18582,87
VĐT thuộc NSNN203,24132,32302,03246,85118,8597,58183,66145,0298,8997,75181,17140,6491,85
Vốn trái phiếu Chính phủ000
Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN12,329,9613,9812,189,048,7311,2910,728,738,7310,3810,188,39
Vốn vay từ các nguồn khác (của kv nhà nước)35,6624,7652,3334,3322,6221,631,9831,1221,621,8529,3429,1120,63
VĐT của DNNN20,7716,8320,4218,5615,2714,7717,1317,5914,7714,8215,4816,3814,16
VĐT của dân cư và tư nhân566,91406,5793,33584,68366,43342,63538,17456,16343,18340,68499,08423,4328,52
Vốn FDI191,02135,05217,7174,95120,84110,53155,94149,12110,53110,53140,22133,9101,45
Vốn huy động khác29,622,8846,1431,3219,8919,3828,8823,7519,3819,5825,6821,5717,87
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế