Trả ra nước ngoài

Trả ra nước ngoài kỳ Q1-2026 đạt 30,57 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập quốc nội Mỹ theo loại thu nhập (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1986 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập quốc nội Mỹ theo loại thu nhập

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Thù lao cho người lao động16.251,8716.103,8915.971,8515.859,7615.633,3415.533,6315.331,8115.138,3414.965,5814.760,77
Tiền lương13.391,9513.267,613.158,8913.072,2212.883,0312.811,4312.649,2912.481,0112.339,0512.170,62
Trả ra nước ngoài30,5731,5231,9231,9831,7131,4831,1130,5329,98

Trả ra nước ngoài theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630,57−3,81%30,5730,5730,573,59%···
202531,78+3,27%31,9831,5231,71+5,77%31,98+4,73%31,92+2,59%31,52+0,12%
202430,77+4,73%31,4829,9829,98+4,51%30,53+3,58%31,11+5,35%31,48+5,46%
202329,39+10,89%29,8528,6828,68+10,29%29,48+12,9%29,53+10,78%29,85+9,64%
202226,5+45%27,2326,0126,01+50,24%26,11+47,96%26,66+40,28%27,23+42,24%
202118,28+26,63%19,1417,3117,31+7,88%17,65+32,89%19+38,07%19,14+30,73%
202014,43−23,68%16,0513,2816,0512,47%13,2829,06%13,7627,64%14,6425,19%
201918,91+9,78%19,5718,3318,33+8,54%18,72+10,01%19,02+8,54%19,57+12,01%
201817,23+1,6%17,5316,8916,89+1,94%17,02+0,21%17,53+1,84%17,47+2,41%
201716,95−2,1%17,2116,5716,573,9%16,982,09%17,211,01%17,061,41%
201617,32+3,73%17,3817,2417,24+5,61%17,34+5,29%17,38+3,07%17,31+1,09%
201516,7+4,67%17,1216,3216,32+4,68%16,47+3,14%16,87+4,56%17,12+6,3%
201415,95+4,85%16,1315,5915,59+4,88%15,97+5,16%16,13+5,25%16,1+4,11%
201315,21+6,3%15,4714,8714,87+6,11%15,19+4,39%15,33+5,55%15,47+9,2%
201214,31+2,64%14,5514,0114,01+2,38%14,55+5,64%14,52+2,48%14,17+0,13%
201113,94+3,05%14,1713,6913,69+6,08%13,77+2,2%14,17+1,65%14,15+2,46%
201013,53−2,74%13,9412,912,912,2%13,474,02%13,94+1,63%13,81+4,61%
200913,91−19,2%14,713,214,719,66%14,0416,34%13,7215,57%13,224,83%
200817,22+6,86%18,2916,2518,29+13,1%16,78+3,13%16,25+5,42%17,56+5,77%
200716,11−3,21%16,615,4116,173,25%16,272,11%15,415,01%16,62,54%
200616,65+1,45%17,0316,2216,72+2,94%16,62+1,76%16,220,89%17,03+1,99%
200516,41+12,8%16,716,2416,24+13,82%16,33+10,78%16,37+13,41%16,7+13,27%
200414,55+8,88%14,7414,2714,27+6,93%14,74+12,25%14,43+8,09%14,74+8,31%
200313,36+4,2%13,6113,1413,34+6,17%13,14+3,49%13,35+2,98%13,61+4,2%
200212,82+2,52%13,0612,5712,57+2,28%12,69+2,55%12,97+2,49%13,06+2,77%
200112,51+5,29%12,7112,2912,29+6,32%12,38+3,65%12,65+6,28%12,71+4,95%
200011,88+3,33%12,1111,5611,565,83%11,94+0,9%11,9+10,99%12,11+8,63%
199911,5+64,23%12,2710,7312,27+81,7%11,84+73,08%10,73+51,7%11,15+51,96%
19987+4,92%7,346,756,75+5,02%6,84+3,5%7,07+4,97%7,34+6,12%
19976,67+5,8%6,926,436,43+6,37%6,61+5,78%6,74+7,14%6,92+4,05%
19966,31+0,59%6,656,056,052,66%6,250,08%6,29+0,56%6,65+4,45%
19956,27+5,22%6,366,216,21+7,48%6,25+4,48%6,25+4,34%6,36+4,67%
19945,96+15,91%6,085,785,78+19,23%5,98+17,52%5,99+16,58%6,08+10,87%
19935,14+7,96%5,484,854,85+2,78%5,09+7,13%5,14+9,25%5,48+12,54%
19924,76+17,82%4,874,74,72+30,71%4,75+20,73%4,7+14,62%4,87+7,88%
19914,04+16,15%4,523,613,61+9,8%3,94+16,8%4,1+17,86%4,52+19,53%
19903,48+51,13%3,783,293,29+59,36%3,37+51,94%3,48+51,52%3,78+43,65%
19892,3+23,63%2,632,062,06+8,01%2,22+15,7%2,3+34,15%2,63+37,77%
19881,86−20,77%1,921,711,9126,24%1,9224,41%1,7121,42%1,918,92%
19872,35−12,64%2,592,12,597,67%2,546,73%2,1815,6%2,121,05%
19862,69·2,82,582,82,722,582,66

41 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập quốc nội Mỹ theo loại thu nhập.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế