Việc làm hiện tại: “khó tìm”
Việc làm hiện tại: “khó tìm” kỳ 07-2026 đạt 21,5 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh giá tình hình hiện tại (% người trả lời) | |||||||||||
| Việc làm hiện tại: “khó tìm” | 21,5 | 21,7 | 19,8 | 19,4 | 21,3 | 21 | 19 | 19,1 | 20,1 | 18,3 | |
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt” | 18,9 | 20,2 | 19,2 | 22,3 | 21,7 | 20,4 | 19,6 | 19,8 | 21 | 20,7 |
Việc làm hiện tại: “khó tìm” theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,53 | +2,75 đ% | 21,7 | 19 | 19+4,5 đ% | 21+5 đ% | 21,3+5,2 đ% | 19,4+1,9 đ% | 19,8+1,4 đ% | 21,7+4,5 đ% | 21,5+2,6 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 17,78 | +2,72 đ% | 20,1 | 14,5 | 14,5+3,5 đ% | 16+3,3 đ% | 16,1+3,9 đ% | 17,5+2 đ% | 18,4+4,1 đ% | 17,2+1,5 đ% | 18,9+2,6 đ% | 19,1+2,3 đ% | 18,2−0,4 đ% | 18,3+0,7 đ% | 20,1+4,9 đ% | 19,1+4,2 đ% |
| 2024 | 15,07 | +2,54 đ% | 18,6 | 11 | 11−0,1 đ% | 12,7+2,2 đ% | 12,2+0,8 đ% | 15,5+4,9 đ% | 14,3+1,7 đ% | 15,7+3,1 đ% | 16,3+5 đ% | 16,8+3,6 đ% | 18,6+4,4 đ% | 17,6+3,5 đ% | 15,2−0,4 đ% | 14,9+1,8 đ% |
| 2023 | 12,52 | +0,74 đ% | 15,6 | 10,5 | 11,1−0,9 đ% | 10,5−1,5 đ% | 11,4+1,8 đ% | 10,6+0,5 đ% | 12,6+0,2 đ% | 12,6+1 đ% | 11,3−1,1 đ% | 13,2+1,6 đ% | 14,2+3,1 đ% | 14,1+1,1 đ% | 15,6+1,9 đ% | 13,1+1,2 đ% |
| 2022 | 11,78 | −2,3 đ% | 13,7 | 9,6 | 12−10,5 đ% | 12−10,4 đ% | 9,6−8,9 đ% | 10,1−4,6 đ% | 12,4+0,8 đ% | 11,6+1,1 đ% | 12,4+1,3 đ% | 11,6+0,4 đ% | 11,1−1,9 đ% | 13+2 đ% | 13,7+2,9 đ% | 11,9+0,2 đ% |
| 2021 | 14,08 | −7,06 đ% | 22,5 | 10,5 | 22,5+10,6 đ% | 22,4+7,6 đ% | 18,5+4,7 đ% | 14,7−19,8 đ% | 11,6−17,6 đ% | 10,5−12,8 đ% | 11,1−9 đ% | 11,2−12,4 đ% | 13−7,3 đ% | 11−8,9 đ% | 10,8−8,6 đ% | 11,7−11,2 đ% |
| 2020 | 21,14 | +8,52 đ% | 34,5 | 11,9 | 11,9−0,7 đ% | 14,8+3,1 đ% | 13,8+0 đ% | 34,5+21,2 đ% | 29,2+17,4 đ% | 23,3+7,5 đ% | 20,1+7,6 đ% | 23,6+11,6 đ% | 20,3+9,3 đ% | 19,9+8,3 đ% | 19,4+7 đ% | 22,9+9,9 đ% |
| 2019 | 12,62 | −1,67 đ% | 15,8 | 11 | 12,6−3,7 đ% | 11,7−3,4 đ% | 13,8−1,1 đ% | 13,3−2,2 đ% | 11,8−3,8 đ% | 15,8+0,8 đ% | 12,5−2,3 đ% | 12−0,1 đ% | 11−3,1 đ% | 11,6−1,8 đ% | 12,4−0,2 đ% | 13+0,8 đ% |
| 2018 | 14,3 | −4,13 đ% | 16,3 | 12,1 | 16,3−4,8 đ% | 15,1−4,8 đ% | 14,9−4,2 đ% | 15,5−3,9 đ% | 15,6−2,7 đ% | 15−3,4 đ% | 14,8−3,9 đ% | 12,1−6,3 đ% | 14,1−3,9 đ% | 13,4−3,7 đ% | 12,6−4,2 đ% | 12,2−3,8 đ% |
| 2017 | 18,43 | −4,58 đ% | 21,1 | 16 | 21,1−2,5 đ% | 19,9−3,7 đ% | 19,1−6,1 đ% | 19,4−3,4 đ% | 18,3−6,2 đ% | 18,4−5,3 đ% | 18,7−3,4 đ% | 18,4−4,4 đ% | 18−4,3 đ% | 17,1−4,6 đ% | 16,8−4,4 đ% | 16−6,7 đ% |
| 2016 | 23,02 | −2,26 đ% | 25,2 | 21,2 | 23,6−1 đ% | 23,6−1,5 đ% | 25,2−0,3 đ% | 22,8−3,1 đ% | 24,5−2,7 đ% | 23,7−2,4 đ% | 22,1−5,3 đ% | 22,8+1,1 đ% | 22,3−2,6 đ% | 21,7−2,9 đ% | 21,2−4,6 đ% | 22,7−1,8 đ% |
| 2015 | 25,27 | −5,35 đ% | 27,4 | 21,7 | 24,6−8,1 đ% | 25,1−7,3 đ% | 25,5−5,9 đ% | 25,9−6,9 đ% | 27,2−5 đ% | 26,1−4,6 đ% | 27,4−3,5 đ% | 21,7−8,3 đ% | 24,9−4,5 đ% | 24,6−4,4 đ% | 25,8−2,9 đ% | 24,5−2,8 đ% |
| 2014 | 30,63 | −4,65 đ% | 32,8 | 27,3 | 32,7−3,9 đ% | 32,4−4,5 đ% | 31,4−4 đ% | 32,8−4,1 đ% | 32,2−4,2 đ% | 30,7−6,4 đ% | 30,9−4,3 đ% | 30−3,3 đ% | 29,4−4,2 đ% | 29−5,9 đ% | 28,7−5,4 đ% | 27,3−5,6 đ% |
| 2013 | 35,28 | −4,52 đ% | 37,1 | 32,9 | 36,6−6,7 đ% | 36,9−1,7 đ% | 35,4−5,6 đ% | 36,9−1,2 đ% | 36,4−4,5 đ% | 37,1−4,1 đ% | 35,2−5,6 đ% | 33,3−7,3 đ% | 33,6−7,1 đ% | 34,9−3,9 đ% | 34,1−3,3 đ% | 32,9−3,2 đ% |
| 2012 | 39,79 | −5,03 đ% | 43,3 | 36,1 | 43,3−0,1 đ% | 38,6−5,8 đ% | 41−3,4 đ% | 38,1−4,3 đ% | 40,9−2,6 đ% | 41,2−2 đ% | 40,8−4 đ% | 40,6−7,9 đ% | 40,7−8,7 đ% | 38,8−8,1 đ% | 37,4−4,7 đ% | 36,1 |
| 2011 | 44,82 | −0,92 đ% | 49,4 | 42,1 | 43,4−4 đ% | 44,4−2,9 đ% | 44,4−1,9 đ% | 42,4−2,4 đ% | 43,5−0,4 đ% | 43,2−0,3 đ% | 44,8−1 đ% | 48,5+3 đ% | 49,4+3,6 đ% | 46,9+0,6 đ% | 42,1−4,2 đ% | · |
| 2010 | 45,74 | −2,36 đ% | 47,4 | 43,5 | 47,4 | 47,3 | 46,3 | 44,8 | 43,9 | 43,5 | 45,8 | 45,5 | 45,8 | 46,3 | 46,3 | 46−2,1 đ% |
| 2009 | 48,1 | · | 48,1 | 48,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 48,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).