Chỉ số niềm tin tiêu dùng (1985=100)

Chỉ số niềm tin tiêu dùng (1985=100) kỳ 07-2026 đạt 90,8 Index, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2007 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58

Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Chỉ số niềm tin tiêu dùng (1985=100)290,892,290,693,892,2918994,292,995,5
Chỉ số tình hình hiện tại114,9118,5119,4124,4124,1118,7121,8123,6126,3131,2
Chỉ số kỳ vọng74,774,771,473,47172,667,274,670,771,8

Chỉ số niềm tin tiêu dùng (1985=100) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202691,37−4,93%93,8898915,48%919,09%92,21,81%93,8+9,45%90,67,93%92,23,15%90,88%·····
202596,11−8,03%105,385,7105,35,05%100,14,48%93,98,92%85,712,1%98,42,86%95,22,66%98,73,14%97,87,39%95,63,63%95,512,86%92,917,64%94,213,97%
2024104,5−0,85%112,897,5110,9+4,62%104,8+1,35%103,10,87%97,55,98%101,31,17%97,811,17%101,910,61%105,62,85%99,24,89%109,6+10,6%112,8+11,68%109,5+1,39%
2023105,4+0,87%11499,11064,59%103,42,18%1043,35%103,74,51%102,50,68%110,1+11,89%114+19,62%108,7+4,92%104,33,25%99,13,03%1010,39%1080,92%
2022104,49−6,67%111,195,3111,1+24,97%105,7+16,92%107,61,28%108,67,57%103,214%98,423,66%95,323,82%103,610,07%107,81,82%102,28,42%101,49,38%1095,38%
2021111,96+10,81%128,988,988,931,83%90,431,83%1098,25%117,5+37,11%120+39,7%128,9+31,13%125,1+36,42%115,2+33,49%109,8+8,39%111,6+10,06%111,9+20,45%115,2+32,26%
2020101,03−21,25%132,685,7130,4+7,15%132,6+0,91%118,84,35%85,733,67%85,934,58%98,320,92%91,732,47%86,335,69%101,319,79%101,419,59%92,926,74%87,132,06%
2019128,29−1,46%135,8121,7121,72,09%131,4+1,08%124,22,74%129,2+2,87%131,3+1,94%124,32,2%135,8+6,18%134,20,37%126,36,65%126,18,56%126,87,04%128,2+1,26%
2018130,19+8,06%137,9124,3124,3+11,38%130+11,97%127,7+2,24%125,6+5,19%128,8+9,52%127,1+8,35%127,9+6,58%134,7+11,88%135,3+12,19%137,9+9,27%136,4+6,07%126,6+2,84%
2017120,48+20,69%128,6111,6111,6+14,11%116,1+23,51%124,9+29,97%119,4+26,08%117,6+27,27%117,3+20,43%120+24,1%120,4+18,27%120,6+16,52%126,2+25,2%128,6+17,55%123,1+8,65%
201699,82+1,9%113,392,497,85,78%944,86%96,15,23%94,7+0,42%92,42,33%97,42,4%96,7+6,26%101,8+0,49%103,5+0,88%100,8+1,72%109,4+18,14%113,3+17,65%
201597,97+12,73%103,891103,8+30,73%98,8+26,18%101,4+20,86%94,3+15,42%94,6+15,09%99,8+15,51%91+0,78%101,3+8,46%102,6+15,28%99,1+5,31%92,6+1,76%96,3+3,44%
201486,9+18,69%94,178,379,4+35,96%78,3+15,15%83,9+35,54%81,7+18,41%82,2+10,63%86,4+5,24%90,3+11,48%93,4+14,18%89+10,97%94,1+29,97%91+26,39%93,1+20,13%
201373,22+9,01%82,158,458,45,04%685,03%61,911,82%69+0,44%74,3+15,37%82,1+30,94%81+22,91%81,8+33,44%80,2+17,25%72,40,96%72+0,7%77,5+16,19%
201267,17+16,16%73,161,361,5+1,49%71,60,56%70,2+10,03%68,7+4,09%64,4+4,38%62,7+8,85%65,9+11,32%61,3+35,62%68,4+47,41%73,1+78,73%71,5+27,68%66,7+3,41%
201157,82+8,59%7240,960,6+8,41%72+55,17%63,8+21,99%66+14,38%61,71,59%57,6+6,08%59,2+17,46%45,215,04%46,44,53%40,918,04%56+3,13%64,5+21,01%
201053,25+18,2%62,746,455,9+48,28%46,4+85,6%52,3+74,92%57,7+47,19%62,7+14,21%54,3+10,14%50,4+8,15%53,21,66%48,68,47%49,9+4,61%54,3+9,7%53,30,56%
200945,05−21,29%54,92537,757,11%2566,67%29,953,64%39,237,08%54,94,02%49,32,18%46,610,21%54,14,92%53,111,2%47,7+25,53%49,5+10,24%53,6+41,05%
200857,23−43,98%87,93887,97533,33%64,539,83%62,340,1%57,247,04%50,451,49%51,953,62%56,945,81%59,840,08%3860,25%44,948,57%3857,11%
2007102,16·112,587,3·112,5107,2104108103,9111,910599,895,687,388,6

20 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế