Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm

Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm kỳ 07-2026 đạt 13 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2012 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58

Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời)
Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm1312,914,512,413,612,512,71312,511,8
Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên17,818,918,819,418,117,616,518,718,118,9

Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202613,09−0,1 đ%14,512,412,7+0,4 đ%12,50,3 đ%13,61,3 đ%12,45,3 đ%14,5+1 đ%12,9+0 đ%13+1,2 đ%·····
202513,18+0,86 đ%17,711,712,30,2 đ%12,8+0,9 đ%14,9+1,4 đ%17,7+3,7 đ%13,5+2 đ%12,9+0,6 đ%11,8+0,2 đ%13,3+1,6 đ%11,71,2 đ%11,8+0 đ%12,5+0,4 đ%13+0,9 đ%
202412,33−0,1 đ%1411,512,50,9 đ%11,9+0,3 đ%13,50,3 đ%14+2,5 đ%11,5+0,1 đ%12,3+0,5 đ%11,6+1,7 đ%11,70,2 đ%12,91,2 đ%11,81,6 đ%12,10,6 đ%12,11,5 đ%
202312,42−1,68 đ%14,19,913,4+1,3 đ%11,61,4 đ%13,8+0,1 đ%11,51,7 đ%11,43,1 đ%11,83,5 đ%9,95,6 đ%11,92 đ%14,1+0,3 đ%13,41,8 đ%12,73,1 đ%13,6+0,3 đ%
202214,11+2,99 đ%15,812,112,13,4 đ%13+0,1 đ%13,7+1,1 đ%13,2+2,7 đ%14,5+5,2 đ%15,3+6,9 đ%15,5+6,7 đ%13,9+4 đ%13,8+2,4 đ%15,2+4 đ%15,8+4,1 đ%13,3+2,1 đ%
202111,12−2,23 đ%15,58,415,5+7,5 đ%12,9+6,8 đ%12,6+2,5 đ%10,57,9 đ%9,36,1 đ%8,45,7 đ%8,87 đ%9,96,1 đ%11,41,6 đ%11,23 đ%11,72,8 đ%11,23,4 đ%
202013,35+6,28 đ%18,46,18+1,2 đ%6,12,2 đ%10,1+2,7 đ%18,4+11,6 đ%15,4+7,6 đ%14,1+6,6 đ%15,8+9,2 đ%16+9,7 đ%13+6,5 đ%14,2+7,3 đ%14,5+8,3 đ%14,6+6,9 đ%
20197,07−0,8 đ%8,36,26,81,1 đ%8,30,3 đ%7,4+0,2 đ%6,81,1 đ%7,80,2 đ%7,50,4 đ%6,62,8 đ%6,30,6 đ%6,51,1 đ%6,91,3 đ%6,21 đ%7,7+0,1 đ%
20187,87−0,51 đ%9,46,97,91,5 đ%8,6+0,5 đ%7,20,3 đ%7,9+0,3 đ%80,7 đ%7,91,4 đ%9,40,1 đ%6,90,9 đ%7,61 đ%8,2+0,8 đ%7,20,4 đ%7,61,4 đ%
20178,37−2,47 đ%9,57,49,41,3 đ%8,13,5 đ%7,54,8 đ%7,63,6 đ%8,73,9 đ%9,32 đ%9,51,5 đ%7,83,2 đ%8,61,8 đ%7,42,8 đ%7,61,6 đ%9+0,4 đ%
201610,84+0,33 đ%12,68,610,70,1 đ%11,6+0,8 đ%12,3+2,6 đ%11,2+0,4 đ%12,6+1,9 đ%11,3+0,7 đ%110,3 đ%11+1,2 đ%10,4+0,5 đ%10,20,3 đ%9,22,6 đ%8,60,9 đ%
201510,52−1,67 đ%11,89,510,83,1 đ%10,82,6 đ%9,71,8 đ%10,82,1 đ%10,73,8 đ%10,60,8 đ%11,3+0,2 đ%9,81,8 đ%9,93,5 đ%10,50,8 đ%11,8+0,8 đ%9,50,7 đ%
201412,18−3,83 đ%14,510,213,99,4 đ%13,45,9 đ%11,56,2 đ%12,93 đ%14,50,8 đ%11,42,8 đ%11,12,6 đ%11,61,9 đ%13,40,5 đ%11,34,2 đ%114,5 đ%10,24,1 đ%
201316,01−1,34 đ%23,313,523,319,317,715,915,314,213,713,513,915,515,50,1 đ%14,34,8 đ%
201217,35·19,115,6··········15,619,1

15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế