Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm
Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm kỳ 07-2026 đạt 13 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2012 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm | 13 | 12,9 | 14,5 | 12,4 | 13,6 | 12,5 | 12,7 | 13 | 12,5 | 11,8 | |
| Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên | 17,8 | 18,9 | 18,8 | 19,4 | 18,1 | 17,6 | 16,5 | 18,7 | 18,1 | 18,9 |
Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13,09 | −0,1 đ% | 14,5 | 12,4 | 12,7+0,4 đ% | 12,5−0,3 đ% | 13,6−1,3 đ% | 12,4−5,3 đ% | 14,5+1 đ% | 12,9+0 đ% | 13+1,2 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 13,18 | +0,86 đ% | 17,7 | 11,7 | 12,3−0,2 đ% | 12,8+0,9 đ% | 14,9+1,4 đ% | 17,7+3,7 đ% | 13,5+2 đ% | 12,9+0,6 đ% | 11,8+0,2 đ% | 13,3+1,6 đ% | 11,7−1,2 đ% | 11,8+0 đ% | 12,5+0,4 đ% | 13+0,9 đ% |
| 2024 | 12,33 | −0,1 đ% | 14 | 11,5 | 12,5−0,9 đ% | 11,9+0,3 đ% | 13,5−0,3 đ% | 14+2,5 đ% | 11,5+0,1 đ% | 12,3+0,5 đ% | 11,6+1,7 đ% | 11,7−0,2 đ% | 12,9−1,2 đ% | 11,8−1,6 đ% | 12,1−0,6 đ% | 12,1−1,5 đ% |
| 2023 | 12,42 | −1,68 đ% | 14,1 | 9,9 | 13,4+1,3 đ% | 11,6−1,4 đ% | 13,8+0,1 đ% | 11,5−1,7 đ% | 11,4−3,1 đ% | 11,8−3,5 đ% | 9,9−5,6 đ% | 11,9−2 đ% | 14,1+0,3 đ% | 13,4−1,8 đ% | 12,7−3,1 đ% | 13,6+0,3 đ% |
| 2022 | 14,11 | +2,99 đ% | 15,8 | 12,1 | 12,1−3,4 đ% | 13+0,1 đ% | 13,7+1,1 đ% | 13,2+2,7 đ% | 14,5+5,2 đ% | 15,3+6,9 đ% | 15,5+6,7 đ% | 13,9+4 đ% | 13,8+2,4 đ% | 15,2+4 đ% | 15,8+4,1 đ% | 13,3+2,1 đ% |
| 2021 | 11,12 | −2,23 đ% | 15,5 | 8,4 | 15,5+7,5 đ% | 12,9+6,8 đ% | 12,6+2,5 đ% | 10,5−7,9 đ% | 9,3−6,1 đ% | 8,4−5,7 đ% | 8,8−7 đ% | 9,9−6,1 đ% | 11,4−1,6 đ% | 11,2−3 đ% | 11,7−2,8 đ% | 11,2−3,4 đ% |
| 2020 | 13,35 | +6,28 đ% | 18,4 | 6,1 | 8+1,2 đ% | 6,1−2,2 đ% | 10,1+2,7 đ% | 18,4+11,6 đ% | 15,4+7,6 đ% | 14,1+6,6 đ% | 15,8+9,2 đ% | 16+9,7 đ% | 13+6,5 đ% | 14,2+7,3 đ% | 14,5+8,3 đ% | 14,6+6,9 đ% |
| 2019 | 7,07 | −0,8 đ% | 8,3 | 6,2 | 6,8−1,1 đ% | 8,3−0,3 đ% | 7,4+0,2 đ% | 6,8−1,1 đ% | 7,8−0,2 đ% | 7,5−0,4 đ% | 6,6−2,8 đ% | 6,3−0,6 đ% | 6,5−1,1 đ% | 6,9−1,3 đ% | 6,2−1 đ% | 7,7+0,1 đ% |
| 2018 | 7,87 | −0,51 đ% | 9,4 | 6,9 | 7,9−1,5 đ% | 8,6+0,5 đ% | 7,2−0,3 đ% | 7,9+0,3 đ% | 8−0,7 đ% | 7,9−1,4 đ% | 9,4−0,1 đ% | 6,9−0,9 đ% | 7,6−1 đ% | 8,2+0,8 đ% | 7,2−0,4 đ% | 7,6−1,4 đ% |
| 2017 | 8,37 | −2,47 đ% | 9,5 | 7,4 | 9,4−1,3 đ% | 8,1−3,5 đ% | 7,5−4,8 đ% | 7,6−3,6 đ% | 8,7−3,9 đ% | 9,3−2 đ% | 9,5−1,5 đ% | 7,8−3,2 đ% | 8,6−1,8 đ% | 7,4−2,8 đ% | 7,6−1,6 đ% | 9+0,4 đ% |
| 2016 | 10,84 | +0,33 đ% | 12,6 | 8,6 | 10,7−0,1 đ% | 11,6+0,8 đ% | 12,3+2,6 đ% | 11,2+0,4 đ% | 12,6+1,9 đ% | 11,3+0,7 đ% | 11−0,3 đ% | 11+1,2 đ% | 10,4+0,5 đ% | 10,2−0,3 đ% | 9,2−2,6 đ% | 8,6−0,9 đ% |
| 2015 | 10,52 | −1,67 đ% | 11,8 | 9,5 | 10,8−3,1 đ% | 10,8−2,6 đ% | 9,7−1,8 đ% | 10,8−2,1 đ% | 10,7−3,8 đ% | 10,6−0,8 đ% | 11,3+0,2 đ% | 9,8−1,8 đ% | 9,9−3,5 đ% | 10,5−0,8 đ% | 11,8+0,8 đ% | 9,5−0,7 đ% |
| 2014 | 12,18 | −3,83 đ% | 14,5 | 10,2 | 13,9−9,4 đ% | 13,4−5,9 đ% | 11,5−6,2 đ% | 12,9−3 đ% | 14,5−0,8 đ% | 11,4−2,8 đ% | 11,1−2,6 đ% | 11,6−1,9 đ% | 13,4−0,5 đ% | 11,3−4,2 đ% | 11−4,5 đ% | 10,2−4,1 đ% |
| 2013 | 16,01 | −1,34 đ% | 23,3 | 13,5 | 23,3 | 19,3 | 17,7 | 15,9 | 15,3 | 14,2 | 13,7 | 13,5 | 13,9 | 15,5 | 15,5−0,1 đ% | 14,3−4,8 đ% |
| 2012 | 17,35 | · | 19,1 | 15,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 15,6 | 19,1 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).