Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên

Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên kỳ 07-2026 đạt 17,8 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58

Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời)
Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên17,818,918,819,418,117,616,518,718,118,9
Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi21,120,723,223,821,421,223,721,325,822,2

Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202618,16−0,72 đ%19,416,516,54,3 đ%17,63,2 đ%18,1+0,3 đ%19,4+3,5 đ%18,81,1 đ%18,9+1,8 đ%17,81,2 đ%·····
202518,88+1,58 đ%20,815,920,8+4,1 đ%20,8+6,8 đ%17,8+3,5 đ%15,9+2,5 đ%19,9+6,2 đ%17,1+3,9 đ%19+3,8 đ%20,2+1,1 đ%19,30,1 đ%18,92,2 đ%18,16,6 đ%18,74 đ%
202417,29+1,23 đ%24,713,216,71,7 đ%140,6 đ%14,32,1 đ%13,40,7 đ%13,7+0,5 đ%13,21,4 đ%15,22 đ%19,1+1,6 đ%19,4+4,1 đ%21,1+5,6 đ%24,7+7,5 đ%22,7+4 đ%
202316,06−2,56 đ%18,713,218,45,2 đ%14,66,7 đ%16,42,6 đ%14,14,5 đ%13,23,2 đ%14,6+0 đ%17,2+3,5 đ%17,5+0,2 đ%15,33,3 đ%15,54,1 đ%17,22,6 đ%18,72,2 đ%
202218,62−10,77 đ%23,613,723,610,5 đ%21,39,4 đ%1921,3 đ%18,614,5 đ%16,414,6 đ%14,619,1 đ%13,717,2 đ%17,36,1 đ%18,63,1 đ%19,63,1 đ%19,85,8 đ%20,94,5 đ%
202129,38−1,73 đ%40,321,734,1+15,7 đ%30,7+10,1 đ%40,3+21,6 đ%33,16,7 đ%3112,3 đ%33,78,7 đ%30,90,7 đ%23,46,4 đ%21,715 đ%22,713,3 đ%25,60,9 đ%25,44,1 đ%
202031,11+11,54 đ%43,318,418,4+2,1 đ%20,6+1 đ%18,7+1,5 đ%39,8+20,4 đ%43,3+21,9 đ%42,4+23,3 đ%31,6+7,6 đ%29,8+8,2 đ%36,7+16,7 đ%36+17,3 đ%26,5+7,9 đ%29,5+10,6 đ%
201919,57−3,48 đ%2416,316,35,2 đ%19,65,4 đ%17,25,8 đ%19,44,2 đ%21,41,9 đ%19,11,6 đ%24+1,1 đ%21,62,8 đ%205,8 đ%18,77,6 đ%18,63,3 đ%18,9+0,8 đ%
201823,04+0,52 đ%26,318,121,51,4 đ%25+1,1 đ%233,9 đ%23,61,5 đ%23,3+1,8 đ%20,7+0,6 đ%22,9+0,5 đ%24,4+4,6 đ%25,8+4,9 đ%26,3+4,2 đ%21,91,2 đ%18,13,5 đ%
201722,53+6 đ%26,919,822,9+7 đ%23,9+9,4 đ%26,9+12,2 đ%25,1+11,3 đ%21,5+6,5 đ%20,1+3,5 đ%22,4+6,7 đ%19,8+2,2 đ%20,9+3,9 đ%22,1+5,7 đ%23,1+6,7 đ%21,63,1 đ%
201616,53−0,22 đ%24,713,815,93 đ%14,53,1 đ%14,72,1 đ%13,81,6 đ%151 đ%16,61,3 đ%15,7+0,4 đ%17,6+1 đ%171,1 đ%16,41,7 đ%16,4+0,7 đ%24,7+10,2 đ%
201516,74−1,65 đ%18,914,518,9+1,9 đ%17,6+0,3 đ%16,80,6 đ%15,41,8 đ%161,7 đ%17,90,5 đ%15,35,1 đ%16,64,2 đ%18,10,9 đ%18,11,3 đ%15,72,6 đ%14,53,3 đ%
201418,39+0,3 đ%20,81717+1,4 đ%17,30,7 đ%17,4+2,4 đ%17,2+0 đ%17,71 đ%18,43 đ%20,4+0,5 đ%20,8+0,2 đ%191,6 đ%19,4+3,4 đ%18,3+1,6 đ%17,8+0,4 đ%
201318,09−0,27 đ%21,41515,61,1 đ%180,9 đ%154,2 đ%17,21,3 đ%18,7+2,1 đ%21,4+5,4 đ%19,9+1 đ%20,6+3,9 đ%20,6+2,7 đ%165,5 đ%16,74,6 đ%17,40,7 đ%
201218,36+1,7 đ%21,51616,72,3 đ%18,96,3 đ%19,21,6 đ%18,50,7 đ%16,60,6 đ%160,5 đ%18,9+1 đ%16,7+4,9 đ%17,9+6,1 đ%21,5+11,3 đ%21,3+7,7 đ%18,1
201116,65−0,96 đ%25,210,2191,9 đ%25,2+9,1 đ%20,8+2,8 đ%19,20,5 đ%17,25,6 đ%16,50,6 đ%17,9+2 đ%11,85,1 đ%11,83,2 đ%10,25,6 đ%13,62,8 đ%·
201017,62−3,58 đ%22,81520,916,11819,722,817,115,916,91515,816,416,84,4 đ%
200921,2·21,221,2···········21,2

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế