Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên
Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên kỳ 07-2026 đạt 17,8 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên | 17,8 | 18,9 | 18,8 | 19,4 | 18,1 | 17,6 | 16,5 | 18,7 | 18,1 | 18,9 | |
| Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi | 21,1 | 20,7 | 23,2 | 23,8 | 21,4 | 21,2 | 23,7 | 21,3 | 25,8 | 22,2 |
Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18,16 | −0,72 đ% | 19,4 | 16,5 | 16,5−4,3 đ% | 17,6−3,2 đ% | 18,1+0,3 đ% | 19,4+3,5 đ% | 18,8−1,1 đ% | 18,9+1,8 đ% | 17,8−1,2 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 18,88 | +1,58 đ% | 20,8 | 15,9 | 20,8+4,1 đ% | 20,8+6,8 đ% | 17,8+3,5 đ% | 15,9+2,5 đ% | 19,9+6,2 đ% | 17,1+3,9 đ% | 19+3,8 đ% | 20,2+1,1 đ% | 19,3−0,1 đ% | 18,9−2,2 đ% | 18,1−6,6 đ% | 18,7−4 đ% |
| 2024 | 17,29 | +1,23 đ% | 24,7 | 13,2 | 16,7−1,7 đ% | 14−0,6 đ% | 14,3−2,1 đ% | 13,4−0,7 đ% | 13,7+0,5 đ% | 13,2−1,4 đ% | 15,2−2 đ% | 19,1+1,6 đ% | 19,4+4,1 đ% | 21,1+5,6 đ% | 24,7+7,5 đ% | 22,7+4 đ% |
| 2023 | 16,06 | −2,56 đ% | 18,7 | 13,2 | 18,4−5,2 đ% | 14,6−6,7 đ% | 16,4−2,6 đ% | 14,1−4,5 đ% | 13,2−3,2 đ% | 14,6+0 đ% | 17,2+3,5 đ% | 17,5+0,2 đ% | 15,3−3,3 đ% | 15,5−4,1 đ% | 17,2−2,6 đ% | 18,7−2,2 đ% |
| 2022 | 18,62 | −10,77 đ% | 23,6 | 13,7 | 23,6−10,5 đ% | 21,3−9,4 đ% | 19−21,3 đ% | 18,6−14,5 đ% | 16,4−14,6 đ% | 14,6−19,1 đ% | 13,7−17,2 đ% | 17,3−6,1 đ% | 18,6−3,1 đ% | 19,6−3,1 đ% | 19,8−5,8 đ% | 20,9−4,5 đ% |
| 2021 | 29,38 | −1,73 đ% | 40,3 | 21,7 | 34,1+15,7 đ% | 30,7+10,1 đ% | 40,3+21,6 đ% | 33,1−6,7 đ% | 31−12,3 đ% | 33,7−8,7 đ% | 30,9−0,7 đ% | 23,4−6,4 đ% | 21,7−15 đ% | 22,7−13,3 đ% | 25,6−0,9 đ% | 25,4−4,1 đ% |
| 2020 | 31,11 | +11,54 đ% | 43,3 | 18,4 | 18,4+2,1 đ% | 20,6+1 đ% | 18,7+1,5 đ% | 39,8+20,4 đ% | 43,3+21,9 đ% | 42,4+23,3 đ% | 31,6+7,6 đ% | 29,8+8,2 đ% | 36,7+16,7 đ% | 36+17,3 đ% | 26,5+7,9 đ% | 29,5+10,6 đ% |
| 2019 | 19,57 | −3,48 đ% | 24 | 16,3 | 16,3−5,2 đ% | 19,6−5,4 đ% | 17,2−5,8 đ% | 19,4−4,2 đ% | 21,4−1,9 đ% | 19,1−1,6 đ% | 24+1,1 đ% | 21,6−2,8 đ% | 20−5,8 đ% | 18,7−7,6 đ% | 18,6−3,3 đ% | 18,9+0,8 đ% |
| 2018 | 23,04 | +0,52 đ% | 26,3 | 18,1 | 21,5−1,4 đ% | 25+1,1 đ% | 23−3,9 đ% | 23,6−1,5 đ% | 23,3+1,8 đ% | 20,7+0,6 đ% | 22,9+0,5 đ% | 24,4+4,6 đ% | 25,8+4,9 đ% | 26,3+4,2 đ% | 21,9−1,2 đ% | 18,1−3,5 đ% |
| 2017 | 22,53 | +6 đ% | 26,9 | 19,8 | 22,9+7 đ% | 23,9+9,4 đ% | 26,9+12,2 đ% | 25,1+11,3 đ% | 21,5+6,5 đ% | 20,1+3,5 đ% | 22,4+6,7 đ% | 19,8+2,2 đ% | 20,9+3,9 đ% | 22,1+5,7 đ% | 23,1+6,7 đ% | 21,6−3,1 đ% |
| 2016 | 16,53 | −0,22 đ% | 24,7 | 13,8 | 15,9−3 đ% | 14,5−3,1 đ% | 14,7−2,1 đ% | 13,8−1,6 đ% | 15−1 đ% | 16,6−1,3 đ% | 15,7+0,4 đ% | 17,6+1 đ% | 17−1,1 đ% | 16,4−1,7 đ% | 16,4+0,7 đ% | 24,7+10,2 đ% |
| 2015 | 16,74 | −1,65 đ% | 18,9 | 14,5 | 18,9+1,9 đ% | 17,6+0,3 đ% | 16,8−0,6 đ% | 15,4−1,8 đ% | 16−1,7 đ% | 17,9−0,5 đ% | 15,3−5,1 đ% | 16,6−4,2 đ% | 18,1−0,9 đ% | 18,1−1,3 đ% | 15,7−2,6 đ% | 14,5−3,3 đ% |
| 2014 | 18,39 | +0,3 đ% | 20,8 | 17 | 17+1,4 đ% | 17,3−0,7 đ% | 17,4+2,4 đ% | 17,2+0 đ% | 17,7−1 đ% | 18,4−3 đ% | 20,4+0,5 đ% | 20,8+0,2 đ% | 19−1,6 đ% | 19,4+3,4 đ% | 18,3+1,6 đ% | 17,8+0,4 đ% |
| 2013 | 18,09 | −0,27 đ% | 21,4 | 15 | 15,6−1,1 đ% | 18−0,9 đ% | 15−4,2 đ% | 17,2−1,3 đ% | 18,7+2,1 đ% | 21,4+5,4 đ% | 19,9+1 đ% | 20,6+3,9 đ% | 20,6+2,7 đ% | 16−5,5 đ% | 16,7−4,6 đ% | 17,4−0,7 đ% |
| 2012 | 18,36 | +1,7 đ% | 21,5 | 16 | 16,7−2,3 đ% | 18,9−6,3 đ% | 19,2−1,6 đ% | 18,5−0,7 đ% | 16,6−0,6 đ% | 16−0,5 đ% | 18,9+1 đ% | 16,7+4,9 đ% | 17,9+6,1 đ% | 21,5+11,3 đ% | 21,3+7,7 đ% | 18,1 |
| 2011 | 16,65 | −0,96 đ% | 25,2 | 10,2 | 19−1,9 đ% | 25,2+9,1 đ% | 20,8+2,8 đ% | 19,2−0,5 đ% | 17,2−5,6 đ% | 16,5−0,6 đ% | 17,9+2 đ% | 11,8−5,1 đ% | 11,8−3,2 đ% | 10,2−5,6 đ% | 13,6−2,8 đ% | · |
| 2010 | 17,62 | −3,58 đ% | 22,8 | 15 | 20,9 | 16,1 | 18 | 19,7 | 22,8 | 17,1 | 15,9 | 16,9 | 15 | 15,8 | 16,4 | 16,8−4,4 đ% |
| 2009 | 21,2 | · | 21,2 | 21,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 21,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).