Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi
Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi kỳ 07-2026 đạt 21,1 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi | 21,1 | 20,7 | 23,2 | 23,8 | 21,4 | 21,2 | 23,7 | 21,3 | 25,8 | 22,2 | |
| Sẽ có nhiều việc làm hơn | 16,7 | 15,6 | 16,6 | 16,7 | 15,4 | 16 | 14,8 | 17,4 | 16,5 | 15,8 |
Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22,16 | −2,38 đ% | 23,8 | 20,7 | 23,7+4,1 đ% | 21,2−4,3 đ% | 21,4−4,7 đ% | 23,8−11,1 đ% | 23,2−2,2 đ% | 20,7−4,1 đ% | 21,1−1,6 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 24,53 | +7,95 đ% | 34,9 | 19,6 | 19,6+3,6 đ% | 25,5+8,6 đ% | 26,1+7,6 đ% | 34,9+15,8 đ% | 25,4+8,5 đ% | 24,8+7,2 đ% | 22,7+6,5 đ% | 23,5+9 đ% | 22,6+5,5 đ% | 22,2+9,2 đ% | 25,8+9,9 đ% | 21,3+4 đ% |
| 2024 | 16,58 | −2,85 đ% | 19,1 | 13 | 16−6,6 đ% | 16,9−4,7 đ% | 18,5−0,7 đ% | 19,1−2,3 đ% | 16,9−4,5 đ% | 17,6−0,1 đ% | 16,2+1,7 đ% | 14,5−2,8 đ% | 17,1−1,6 đ% | 13−7,9 đ% | 15,9−4,2 đ% | 17,3−0,5 đ% |
| 2023 | 19,43 | −3,61 đ% | 22,6 | 14,5 | 22,6+2,9 đ% | 21,6+1,7 đ% | 19,2−4,9 đ% | 21,4−0,3 đ% | 21,4−5 đ% | 17,7−12 đ% | 14,5−11,7 đ% | 17,3−4,4 đ% | 18,7−3,2 đ% | 20,9−3,4 đ% | 20,1−0,9 đ% | 17,8−2,1 đ% |
| 2022 | 23,04 | +7,04 đ% | 29,7 | 19,7 | 19,7+0,7 đ% | 19,9+2,2 đ% | 24,1+13,1 đ% | 21,7+9,6 đ% | 26,4+12 đ% | 29,7+18,9 đ% | 26,2+14,3 đ% | 21,7+4,3 đ% | 21,9+4,3 đ% | 24,3+2,4 đ% | 21+1,4 đ% | 19,9+1,3 đ% |
| 2021 | 16 | −1,51 đ% | 21,9 | 10,8 | 19+10,4 đ% | 17,7+10,5 đ% | 11−5,4 đ% | 12,1−13 đ% | 14,4−6,1 đ% | 10,8−4,4 đ% | 11,9−8,3 đ% | 17,4−3,3 đ% | 17,6+1,8 đ% | 21,9+6 đ% | 19,6−2,9 đ% | 18,6−3,4 đ% |
| 2020 | 17,51 | +6,93 đ% | 25,1 | 7,2 | 8,6−5,2 đ% | 7,2−2 đ% | 16,4+6,4 đ% | 25,1+16,1 đ% | 20,5+11,7 đ% | 15,2+2,6 đ% | 20,2+11,8 đ% | 20,7+10,5 đ% | 15,8+2,5 đ% | 15,9+4,4 đ% | 22,5+11,1 đ% | 22+13,2 đ% |
| 2019 | 10,58 | +1,38 đ% | 13,8 | 8,4 | 13,8+4 đ% | 9,2−0,2 đ% | 10+0,2 đ% | 9−0,8 đ% | 8,8+1 đ% | 12,6+3,3 đ% | 8,4−1,9 đ% | 10,2+0,3 đ% | 13,3+5 đ% | 11,5+4,3 đ% | 11,4+3,1 đ% | 8,8−1,8 đ% |
| 2018 | 9,21 | +0,11 đ% | 10,6 | 7,2 | 9,8−1 đ% | 9,4−1,1 đ% | 9,8+1,3 đ% | 9,8−0,6 đ% | 7,8−2,5 đ% | 9,3−0,7 đ% | 10,3+1,9 đ% | 9,9+1,9 đ% | 8,3−1,3 đ% | 7,2+0,2 đ% | 8,3+1,6 đ% | 10,6+1,6 đ% |
| 2017 | 9,1 | −1,79 đ% | 10,8 | 6,7 | 10,8+0,1 đ% | 10,5−1,1 đ% | 8,5−1 đ% | 10,4−0,4 đ% | 10,3−1,4 đ% | 10−1,2 đ% | 8,4−4 đ% | 8−3,4 đ% | 9,6−1,2 đ% | 7−4,8 đ% | 6,7−3,2 đ% | 9+0,1 đ% |
| 2016 | 10,89 | +1,11 đ% | 12,4 | 8,9 | 10,7+2,5 đ% | 11,6+2,7 đ% | 9,5+1,4 đ% | 10,8+1,7 đ% | 11,7+0,4 đ% | 11,2+1 đ% | 12,4+2,1 đ% | 11,4+2,3 đ% | 10,8+0,4 đ% | 11,8+1,4 đ% | 9,9−0,7 đ% | 8,9−1,9 đ% |
| 2015 | 9,78 | −1,15 đ% | 11,3 | 8,1 | 8,2−4 đ% | 8,9−4,7 đ% | 8,1−2 đ% | 9,1−1,4 đ% | 11,3+0,6 đ% | 10,2−1,3 đ% | 10,3−1,8 đ% | 9,1−0,8 đ% | 10,4−1 đ% | 10,4+1,5 đ% | 10,6+0,2 đ% | 10,8+0,9 đ% |
| 2014 | 10,93 | −3,49 đ% | 13,6 | 8,9 | 12,2−8,2 đ% | 13,6−3 đ% | 10,1−7,6 đ% | 10,5−4,3 đ% | 10,7−1,5 đ% | 11,5+0,3 đ% | 12,1+0,8 đ% | 9,9−1,2 đ% | 11,4+1,1 đ% | 8,9−8,6 đ% | 10,4−5,7 đ% | 9,9−4 đ% |
| 2013 | 14,42 | −0,69 đ% | 20,4 | 10,3 | 20,4+5,8 đ% | 16,6+4,8 đ% | 17,7+4,2 đ% | 14,8+0,6 đ% | 12,2−0,7 đ% | 11,2−4,6 đ% | 11,3−3,3 đ% | 11,1−6,5 đ% | 10,3−4,2 đ% | 17,5+2,5 đ% | 16,1+0,3 đ% | 13,9−7,2 đ% |
| 2012 | 15,12 | −1,35 đ% | 21,1 | 11,8 | 14,6+3,3 đ% | 11,8+1,5 đ% | 13,5−2 đ% | 14,2+0,2 đ% | 12,9−2,5 đ% | 15,8+0,9 đ% | 14,6−1,5 đ% | 17,6−7 đ% | 14,5−7,4 đ% | 15−6,3 đ% | 15,8+0 đ% | 21,1 |
| 2011 | 16,46 | +2,74 đ% | 24,6 | 10,3 | 11,3−1,4 đ% | 10,3−5,6 đ% | 15,5+1,9 đ% | 14+1,6 đ% | 15,4+3,5 đ% | 14,9+1 đ% | 16,1+0,4 đ% | 24,6+11,2 đ% | 21,9+5,3 đ% | 21,3+6,9 đ% | 15,8+3,4 đ% | · |
| 2010 | 13,73 | +1,93 đ% | 16,6 | 11,8 | 12,7 | 15,9 | 13,6 | 12,4 | 11,9 | 13,9 | 15,7 | 13,4 | 16,6 | 14,4 | 12,4 | 11,8+0 đ% |
| 2009 | 11,8 | · | 11,8 | 11,8 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 11,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).