Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu”
Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu” kỳ 07-2026 đạt 17,8 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh giá tình hình hiện tại (% người trả lời) | |||||||||||
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu” | 17,8 | 16,5 | 16,7 | 18,1 | 15,8 | 19 | 17,3 | 17,6 | 15,8 | 14,5 | |
| Việc làm hiện tại: “dồi dào” | 24,6 | 25,5 | 24,8 | 26,9 | 27,4 | 26,7 | 25,8 | 27,5 | 28,2 | 28,6 |
Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu” theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,31 | +2,07 đ% | 19 | 15,8 | 17,3+2,1 đ% | 19+4,2 đ% | 15,8−0,7 đ% | 18,1+1,8 đ% | 16,7+3 đ% | 16,5+1,5 đ% | 17,8+4,2 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 15,24 | −2,1 đ% | 17,6 | 13,6 | 15,2−0,1 đ% | 14,8−2,9 đ% | 16,5−1,1 đ% | 16,3−1,3 đ% | 13,7−4,7 đ% | 15−3,1 đ% | 13,6−4,6 đ% | 14,6−2,7 đ% | 15,3−5,2 đ% | 14,5−2,2 đ% | 15,8+0,5 đ% | 17,6+2,2 đ% |
| 2024 | 17,34 | −0,17 đ% | 20,5 | 15,3 | 15,3−3,7 đ% | 17,7+0,3 đ% | 17,6−1,7 đ% | 17,6−0,5 đ% | 18,4+1,7 đ% | 18,1+2,8 đ% | 18,2+2 đ% | 17,3+0 đ% | 20,5+4,6 đ% | 16,7−2,1 đ% | 15,3−3,6 đ% | 15,4−1,8 đ% |
| 2023 | 17,51 | −5,46 đ% | 19,3 | 15,3 | 19−8,4 đ% | 17,4−7,7 đ% | 19,3−2,1 đ% | 18,1−4,1 đ% | 16,7−5 đ% | 15,3−7,5 đ% | 16,2−8 đ% | 17,3−5,3 đ% | 15,9−5 đ% | 18,8−5,2 đ% | 18,9−4,7 đ% | 17,2−2,5 đ% |
| 2022 | 22,97 | −4,19 đ% | 27,4 | 19,7 | 27,4−15 đ% | 25,1−14,6 đ% | 21,4−8,7 đ% | 22,2−2,3 đ% | 21,7+1,1 đ% | 22,8+3,7 đ% | 24,2+4,2 đ% | 22,6−1,5 đ% | 20,9−4,4 đ% | 24−1,7 đ% | 23,6−3,7 đ% | 19,7−7,4 đ% |
| 2021 | 27,16 | −6,18 đ% | 42,4 | 19,1 | 42,4+32 đ% | 39,7+28,9 đ% | 30,1+18,4 đ% | 24,5−20,8 đ% | 20,6−30,6 đ% | 19,1−23,4 đ% | 20−18,9 đ% | 24,1−19,2 đ% | 25,3−11,7 đ% | 25,7−8,7 đ% | 27,3−7,6 đ% | 27,1−12,6 đ% |
| 2020 | 33,34 | +21,94 đ% | 51,2 | 10,4 | 10,4−0,4 đ% | 10,8−0,3 đ% | 11,7−0,7 đ% | 45,3+34 đ% | 51,2+39,5 đ% | 42,5+31,9 đ% | 38,9+27,7 đ% | 43,3+33,4 đ% | 37+24,8 đ% | 34,4+23,4 đ% | 34,9+21,3 đ% | 39,7+28,7 đ% |
| 2019 | 11,4 | +0,15 đ% | 13,6 | 9,9 | 10,8−2,2 đ% | 11,1−0,2 đ% | 12,4−1 đ% | 11,3−1 đ% | 11,7−0,9 đ% | 10,6−0,9 đ% | 11,2+0,9 đ% | 9,9+0,6 đ% | 12,2+2,6 đ% | 11+1,6 đ% | 13,6+2,9 đ% | 11−0,6 đ% |
| 2018 | 11,25 | −2,09 đ% | 13,4 | 9,3 | 13−2,9 đ% | 11,3−2,1 đ% | 13,4+0,3 đ% | 12,3−1,4 đ% | 12,6−1,3 đ% | 11,5−1,2 đ% | 10,3−3,2 đ% | 9,3−3,9 đ% | 9,6−3,6 đ% | 9,4−4,1 đ% | 10,7−1,6 đ% | 11,6−0,1 đ% |
| 2017 | 13,34 | −4,84 đ% | 15,9 | 11,7 | 15,9−2,9 đ% | 13,4−5,6 đ% | 13,1−6,1 đ% | 13,7−4,5 đ% | 13,9−7,5 đ% | 12,7−5,6 đ% | 13,5−5,5 đ% | 13,2−5 đ% | 13,2−2,6 đ% | 13,5−3,8 đ% | 12,3−2,9 đ% | 11,7−6,1 đ% |
| 2016 | 18,18 | +0,32 đ% | 21,4 | 15,2 | 18,8+1,5 đ% | 19+2,3 đ% | 19,2−0,2 đ% | 18,2−1 đ% | 21,4+4 đ% | 18,3+0,5 đ% | 19+0,8 đ% | 18,2+0,4 đ% | 15,8−0,6 đ% | 17,3−1 đ% | 15,2−1,7 đ% | 17,8−1,1 đ% |
| 2015 | 17,86 | −4,51 đ% | 19,4 | 16,4 | 17,3−6,1 đ% | 16,7−5,3 đ% | 19,4−4,1 đ% | 19,2−5,6 đ% | 17,4−7,2 đ% | 17,8−5 đ% | 18,2−4,6 đ% | 17,8−3,5 đ% | 16,4−4,8 đ% | 18,3−3 đ% | 16,9−4,9 đ% | 18,9+0 đ% |
| 2014 | 22,37 | −3,29 đ% | 24,8 | 18,9 | 23,4−5 đ% | 22−6,2 đ% | 23,5−5,6 đ% | 24,8−2,8 đ% | 24,6−1,4 đ% | 22,8−2,1 đ% | 22,8−1,7 đ% | 21,3−3,2 đ% | 21,2−2,7 đ% | 21,3−1,7 đ% | 21,8−2,8 đ% | 18,9−4,3 đ% |
| 2013 | 25,66 | −7,62 đ% | 29,1 | 23 | 28,4−9,9 đ% | 28,2−3,5 đ% | 29,1−3,6 đ% | 27,6−5,6 đ% | 26−8,7 đ% | 24,9−11 đ% | 24,5−9,7 đ% | 24,5−9,8 đ% | 23,9−9,9 đ% | 23−10 đ% | 24,6−6,6 đ% | 23,2−3,1 đ% |
| 2012 | 33,28 | −5,77 đ% | 38,3 | 26,3 | 38,3−2,1 đ% | 31,7−7,6 đ% | 32,7−3,9 đ% | 33,2−2,7 đ% | 34,7−2,5 đ% | 35,9−2,5 đ% | 34,2−4,5 đ% | 34,3−6,3 đ% | 33,8−6,7 đ% | 33−10,7 đ% | 31,2−7 đ% | 26,3 |
| 2011 | 39,05 | −3,63 đ% | 43,7 | 35,9 | 40,4−5,7 đ% | 39,3−5,8 đ% | 36,6−5,5 đ% | 35,9−4,1 đ% | 37,2−2,3 đ% | 38,4−2,6 đ% | 38,7−4,9 đ% | 40,6−1,7 đ% | 40,5−5,5 đ% | 43,7+1,4 đ% | 38,2−4,7 đ% | · |
| 2010 | 42,68 | −3,02 đ% | 46,1 | 39,5 | 46,1 | 45,1 | 42,1 | 40 | 39,5 | 41 | 43,6 | 42,3 | 46 | 42,3 | 42,9 | 41,2−4,5 đ% |
| 2009 | 45,7 | · | 45,7 | 45,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 45,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).