Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng
Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng kỳ 07-2026 đạt 20,3 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng | 20,3 | 20,7 | 19,2 | 19,4 | 19,2 | 18,4 | 17,2 | 18,8 | 17,6 | 18,2 | |
| Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm | 13 | 12,9 | 14,5 | 12,4 | 13,6 | 12,5 | 12,7 | 13 | 12,5 | 11,8 |
Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,2 | +1,17 đ% | 20,7 | 17,2 | 17,2−0,9 đ% | 18,4−0,4 đ% | 19,2+2,1 đ% | 19,4+3,5 đ% | 19,2+0,6 đ% | 20,7+3,1 đ% | 20,3+1,6 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 18,03 | +0,09 đ% | 18,8 | 15,9 | 18,1+1 đ% | 18,8+2,5 đ% | 17,1−0,2 đ% | 15,9−0,9 đ% | 18,6+0,9 đ% | 17,6+1,4 đ% | 18,7+1,5 đ% | 18,8+0,2 đ% | 18,2−0,7 đ% | 18,2−1,3 đ% | 17,6−3,1 đ% | 18,8−0,2 đ% |
| 2024 | 17,94 | +0,54 đ% | 20,7 | 16,2 | 17,1−0,3 đ% | 16,3+1,9 đ% | 17,3+1,1 đ% | 16,8−0,5 đ% | 17,7−1,2 đ% | 16,2−2,4 đ% | 17,2−0,6 đ% | 18,6−0,1 đ% | 18,9+1 đ% | 19,5+3,9 đ% | 20,7+3 đ% | 19+0,7 đ% |
| 2023 | 17,4 | +0,57 đ% | 18,9 | 14,4 | 17,4+1,2 đ% | 14,4−0,3 đ% | 16,2+1,1 đ% | 17,3−0,5 đ% | 18,9+1 đ% | 18,6+2,5 đ% | 17,8+2,5 đ% | 18,7+2,1 đ% | 17,9−0,4 đ% | 15,6−4 đ% | 17,7+0,6 đ% | 18,3+1 đ% |
| 2022 | 16,83 | −0,63 đ% | 19,6 | 14,7 | 16,2+0,4 đ% | 14,7−0,1 đ% | 15,1−0,3 đ% | 17,8+0,4 đ% | 17,9+1,7 đ% | 16,1−3,9 đ% | 15,3−4,7 đ% | 16,6−1,6 đ% | 18,3+1,4 đ% | 19,6+1,2 đ% | 17,1−1,8 đ% | 17,3−0,2 đ% |
| 2021 | 17,46 | +0,26 đ% | 20 | 14,8 | 15,8−5,8 đ% | 14,8−7,9 đ% | 15,4−4,6 đ% | 17,4+0,2 đ% | 16,2+1,6 đ% | 20+4,9 đ% | 20+5,2 đ% | 18,2+5,2 đ% | 16,9−0,4 đ% | 18,4+0 đ% | 18,9+2,9 đ% | 17,5+1,8 đ% |
| 2020 | 17,2 | −4,45 đ% | 22,7 | 13 | 21,6+3,9 đ% | 22,7+2,1 đ% | 20−1 đ% | 17,2−4,3 đ% | 14,6−7,6 đ% | 15,1−5,4 đ% | 14,8−10,1 đ% | 13−11,7 đ% | 17,3−2,4 đ% | 18,4−3 đ% | 16−6,9 đ% | 15,7−7 đ% |
| 2019 | 21,65 | −0,65 đ% | 24,9 | 17,7 | 17,7−2,9 đ% | 20,6−2,9 đ% | 21−1 đ% | 21,5−0,3 đ% | 22,2+0,8 đ% | 20,5+0,8 đ% | 24,9+4,5 đ% | 24,7−0,7 đ% | 19,7−2,8 đ% | 21,4−3,3 đ% | 22,9−0,3 đ% | 22,7+0,3 đ% |
| 2018 | 22,3 | +2,12 đ% | 25,4 | 19,7 | 20,6+2,5 đ% | 23,5+4,3 đ% | 22−0,5 đ% | 21,8+3,1 đ% | 21,4+2,3 đ% | 19,7−1,2 đ% | 20,4+0,4 đ% | 25,4+5,5 đ% | 22,5+2 đ% | 24,7+4,4 đ% | 23,2+2,9 đ% | 22,4−0,3 đ% |
| 2017 | 20,18 | +2,42 đ% | 22,7 | 18,1 | 18,1−0,5 đ% | 19,2+1,5 đ% | 22,5+5,6 đ% | 18,7+2,9 đ% | 19,1+2,6 đ% | 20,9+2,7 đ% | 20+2,9 đ% | 19,9+1,4 đ% | 20,5+3 đ% | 20,3+2,8 đ% | 20,3+2,9 đ% | 22,7+1,2 đ% |
| 2016 | 17,77 | +0,21 đ% | 21,5 | 15,8 | 18,6−0,9 đ% | 17,7+1,3 đ% | 16,9−1,9 đ% | 15,8−1,6 đ% | 16,5−0,9 đ% | 18,2+0,6 đ% | 17,1+0,1 đ% | 18,5+2,3 đ% | 17,5−1,2 đ% | 17,5−0,6 đ% | 17,4+0,1 đ% | 21,5+5,2 đ% |
| 2015 | 17,56 | +0,97 đ% | 19,5 | 16,2 | 19,5+2,9 đ% | 16,4+0,6 đ% | 18,8+3,5 đ% | 17,4+0,6 đ% | 17,4−0,6 đ% | 17,6+0,9 đ% | 17−0,7 đ% | 16,2+0,7 đ% | 18,7+1,8 đ% | 18,1+1,4 đ% | 17,3+0,4 đ% | 16,3+0,1 đ% |
| 2014 | 16,59 | +1,14 đ% | 18 | 15,3 | 16,6+3,1 đ% | 15,8+0 đ% | 15,3+0,7 đ% | 16,8+0 đ% | 18+2,4 đ% | 16,7+0,8 đ% | 17,7+2 đ% | 15,5−2 đ% | 16,9+1,8 đ% | 16,7+1 đ% | 16,9+1,6 đ% | 16,2+2,3 đ% |
| 2013 | 15,45 | +0,09 đ% | 17,5 | 13,5 | 13,5−0,3 đ% | 15,8+0,3 đ% | 14,6−1,2 đ% | 16,8+2,9 đ% | 15,6−0,1 đ% | 15,9+0,6 đ% | 15,7+1,5 đ% | 17,5+1,5 đ% | 15,1−0,8 đ% | 15,7−1 đ% | 15,3−0,6 đ% | 13,9−1,7 đ% |
| 2012 | 15,36 | +0,84 đ% | 16,7 | 13,8 | 13,8+2,4 đ% | 15,5−1,9 đ% | 15,8+0,6 đ% | 13,9−3,1 đ% | 15,7+0,8 đ% | 15,3+1,2 đ% | 14,2−1,7 đ% | 16+1,7 đ% | 15,9+2,4 đ% | 16,7+5,6 đ% | 15,9+1 đ% | 15,6 |
| 2011 | 14,52 | +4,06 đ% | 17,4 | 11,1 | 11,4 | 17,4+7,3 đ% | 15,2+4,4 đ% | 17+6,5 đ% | 14,9+3,5 đ% | 14,1+3,5 đ% | 15,9+5,9 đ% | 14,3+3,7 đ% | 13,5+3,2 đ% | 11,1+1,4 đ% | 14,9+3,8 đ% | · |
| 2010 | 10,45 | · | 11,4 | 9,7 | · | 10,1 | 10,8 | 10,5 | 11,4 | 10,6 | 10 | 10,6 | 10,3 | 9,7 | 11,1 | 9,9 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).