Sẽ có ít việc làm hơn
Sẽ có ít việc làm hơn kỳ 07-2026 đạt 25,3 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Sẽ có ít việc làm hơn | 25,3 | 25,5 | 27 | 26,8 | 27,8 | 26,2 | 28,7 | 26 | 26,8 | 28,8 | |
| Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng | 20,3 | 20,7 | 19,2 | 19,4 | 19,2 | 18,4 | 17,2 | 18,8 | 17,6 | 18,2 |
Sẽ có ít việc làm hơn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26,76 | +0,17 đ% | 28,7 | 25,3 | 28,7+7,7 đ% | 26,2−0,4 đ% | 27,8−1 đ% | 26,8−5,6 đ% | 27+0,8 đ% | 25,5−0,2 đ% | 25,3+0,2 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 26,58 | +8,54 đ% | 32,4 | 21 | 21+4,3 đ% | 26,6+9,1 đ% | 28,8+10 đ% | 32,4+12,6 đ% | 26,2+7,4 đ% | 25,7+7,4 đ% | 25,1+8,7 đ% | 25,9+8,9 đ% | 25,7+6,9 đ% | 28,8+12,6 đ% | 26,8+8,9 đ% | 26+5,7 đ% |
| 2024 | 18,04 | −1,37 đ% | 20,3 | 16,2 | 16,7−4,7 đ% | 17,5−3,7 đ% | 18,8−1,7 đ% | 19,8−1,5 đ% | 18,8−2,3 đ% | 18,3+1,6 đ% | 16,4+0,8 đ% | 17−1 đ% | 18,8−0,1 đ% | 16,2−3,5 đ% | 17,9−2,2 đ% | 20,3+1,9 đ% |
| 2023 | 19,41 | −0,17 đ% | 21,4 | 15,6 | 21,4+4,8 đ% | 21,2+1,6 đ% | 20,5+2,5 đ% | 21,3+1,5 đ% | 21,1+1,6 đ% | 16,7−5,5 đ% | 15,6−5,5 đ% | 18−1,6 đ% | 18,9+1,1 đ% | 19,7−1,1 đ% | 20,1−1,1 đ% | 18,4−0,3 đ% |
| 2022 | 19,58 | +1,78 đ% | 22,2 | 16,6 | 16,6−5,5 đ% | 19,6−1,7 đ% | 18+3,6 đ% | 19,8+5,4 đ% | 19,5+2 đ% | 22,2+6,5 đ% | 21,1+3,3 đ% | 19,6+1,6 đ% | 17,8−2,1 đ% | 20,8+2,1 đ% | 21,2+2,2 đ% | 18,7+4 đ% |
| 2021 | 17,79 | −0,56 đ% | 22,1 | 14,4 | 22,1+9,2 đ% | 21,3+9,3 đ% | 14,4−3,2 đ% | 14,4−6,8 đ% | 17,5−2,4 đ% | 15,7+1,3 đ% | 17,8−3,5 đ% | 18−3,2 đ% | 19,9+3,8 đ% | 18,7−1,1 đ% | 19−2,6 đ% | 14,7−7,5 đ% |
| 2020 | 18,35 | +4,32 đ% | 22,2 | 12 | 12,9−3,3 đ% | 12−0,3 đ% | 17,6+3,3 đ% | 21,2+8 đ% | 19,9+6,9 đ% | 14,4+0,5 đ% | 21,3+10,2 đ% | 21,2+7,5 đ% | 16,1+0,7 đ% | 19,8+1,8 đ% | 21,6+8,2 đ% | 22,2+8,3 đ% |
| 2019 | 14,03 | +1,28 đ% | 18 | 11,1 | 16,2+3,7 đ% | 12,3−0,1 đ% | 14,3+1,7 đ% | 13,2+0 đ% | 13−0,1 đ% | 13,9+0,8 đ% | 11,1−4,1 đ% | 13,7+0,5 đ% | 15,4+4 đ% | 18+7,4 đ% | 13,4+2,2 đ% | 13,9−0,7 đ% |
| 2018 | 12,76 | −0,59 đ% | 15,2 | 10,6 | 12,5−1,9 đ% | 12,4−1,2 đ% | 12,6−0,1 đ% | 13,2−0,6 đ% | 13,1+1 đ% | 13,1−1,5 đ% | 15,2+2 đ% | 13,2+0 đ% | 11,4−1,6 đ% | 10,6−1 đ% | 11,2−0,9 đ% | 14,6−1,3 đ% |
| 2017 | 13,35 | −3,34 đ% | 15,9 | 11,6 | 14,4−2,6 đ% | 13,6−4,1 đ% | 12,7−3,6 đ% | 13,8−2,9 đ% | 12,1−6,1 đ% | 14,6−3,1 đ% | 13,2−3,8 đ% | 13,2−4,3 đ% | 13−5,1 đ% | 11,6−5 đ% | 12,1−1,4 đ% | 15,9+1,9 đ% |
| 2016 | 16,69 | +0,63 đ% | 18,2 | 13,5 | 17+2,2 đ% | 17,7+2,9 đ% | 16,3+2,7 đ% | 16,7+0,3 đ% | 18,2+1,6 đ% | 17,7+2,5 đ% | 17−2 đ% | 17,5+3 đ% | 18,1+2,2 đ% | 16,6+0 đ% | 13,5−5 đ% | 14−2,8 đ% |
| 2015 | 16,06 | −1,28 đ% | 19 | 13,6 | 14,8−4,2 đ% | 14,8−6,1 đ% | 13,6−3,9 đ% | 16,4−1,6 đ% | 16,6−2,3 đ% | 15,2−3,2 đ% | 19+2,4 đ% | 14,5−0,7 đ% | 15,9−1 đ% | 16,6+2,5 đ% | 18,5+2,4 đ% | 16,8+0,3 đ% |
| 2014 | 17,34 | −3,5 đ% | 20,9 | 14,1 | 19−7,7 đ% | 20,9−1,2 đ% | 17,5−8,5 đ% | 18−3,8 đ% | 18,9−1,1 đ% | 18,4+2,3 đ% | 16,6−1,1 đ% | 15,2−2 đ% | 16,9−2,2 đ% | 14,1−8,5 đ% | 16,1−5,3 đ% | 16,5−2,9 đ% |
| 2013 | 20,84 | +0,42 đ% | 26,7 | 16,1 | 26,7+7,6 đ% | 22,1+5,7 đ% | 26+7,7 đ% | 21,8+3,4 đ% | 20−1,5 đ% | 16,1−4,7 đ% | 17,7−2,6 đ% | 17,2−6,5 đ% | 19,1+0,4 đ% | 22,6+2,9 đ% | 21,4+0,2 đ% | 19,4−7,6 đ% |
| 2012 | 20,42 | −1,98 đ% | 27 | 16,4 | 19,1+1,6 đ% | 16,4+1,4 đ% | 18,3−2,2 đ% | 18,4−0,3 đ% | 21,5+1,2 đ% | 20,8+0,1 đ% | 20,3−1,9 đ% | 23,7−7,5 đ% | 18,7−9,9 đ% | 19,7−7,9 đ% | 21,2−2,9 đ% | 27 |
| 2011 | 22,4 | +1,84 đ% | 31,2 | 15 | 17,5−1,4 đ% | 15−9,7 đ% | 20,5−0,9 đ% | 18,7−1,2 đ% | 20,3+2,5 đ% | 20,7+0,6 đ% | 22,2+1,1 đ% | 31,2+11,6 đ% | 28,6+6 đ% | 27,6+5,3 đ% | 24,1+5 đ% | · |
| 2010 | 20,56 | −0,04 đ% | 24,7 | 17,8 | 18,9 | 24,7 | 21,4 | 19,9 | 17,8 | 20,1 | 21,1 | 19,6 | 22,6 | 22,3 | 19,1 | 19,2−1,4 đ% |
| 2009 | 20,6 | · | 20,6 | 20,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 20,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).