Sẽ có ít việc làm hơn

Sẽ có ít việc làm hơn kỳ 07-2026 đạt 25,3 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58

Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời)
Sẽ có ít việc làm hơn25,325,52726,827,826,228,72626,828,8
Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng20,320,719,219,419,218,417,218,817,618,2

Sẽ có ít việc làm hơn theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202626,76+0,17 đ%28,725,328,7+7,7 đ%26,20,4 đ%27,81 đ%26,85,6 đ%27+0,8 đ%25,50,2 đ%25,3+0,2 đ%·····
202526,58+8,54 đ%32,42121+4,3 đ%26,6+9,1 đ%28,8+10 đ%32,4+12,6 đ%26,2+7,4 đ%25,7+7,4 đ%25,1+8,7 đ%25,9+8,9 đ%25,7+6,9 đ%28,8+12,6 đ%26,8+8,9 đ%26+5,7 đ%
202418,04−1,37 đ%20,316,216,74,7 đ%17,53,7 đ%18,81,7 đ%19,81,5 đ%18,82,3 đ%18,3+1,6 đ%16,4+0,8 đ%171 đ%18,80,1 đ%16,23,5 đ%17,92,2 đ%20,3+1,9 đ%
202319,41−0,17 đ%21,415,621,4+4,8 đ%21,2+1,6 đ%20,5+2,5 đ%21,3+1,5 đ%21,1+1,6 đ%16,75,5 đ%15,65,5 đ%181,6 đ%18,9+1,1 đ%19,71,1 đ%20,11,1 đ%18,40,3 đ%
202219,58+1,78 đ%22,216,616,65,5 đ%19,61,7 đ%18+3,6 đ%19,8+5,4 đ%19,5+2 đ%22,2+6,5 đ%21,1+3,3 đ%19,6+1,6 đ%17,82,1 đ%20,8+2,1 đ%21,2+2,2 đ%18,7+4 đ%
202117,79−0,56 đ%22,114,422,1+9,2 đ%21,3+9,3 đ%14,43,2 đ%14,46,8 đ%17,52,4 đ%15,7+1,3 đ%17,83,5 đ%183,2 đ%19,9+3,8 đ%18,71,1 đ%192,6 đ%14,77,5 đ%
202018,35+4,32 đ%22,21212,93,3 đ%120,3 đ%17,6+3,3 đ%21,2+8 đ%19,9+6,9 đ%14,4+0,5 đ%21,3+10,2 đ%21,2+7,5 đ%16,1+0,7 đ%19,8+1,8 đ%21,6+8,2 đ%22,2+8,3 đ%
201914,03+1,28 đ%1811,116,2+3,7 đ%12,30,1 đ%14,3+1,7 đ%13,2+0 đ%130,1 đ%13,9+0,8 đ%11,14,1 đ%13,7+0,5 đ%15,4+4 đ%18+7,4 đ%13,4+2,2 đ%13,90,7 đ%
201812,76−0,59 đ%15,210,612,51,9 đ%12,41,2 đ%12,60,1 đ%13,20,6 đ%13,1+1 đ%13,11,5 đ%15,2+2 đ%13,2+0 đ%11,41,6 đ%10,61 đ%11,20,9 đ%14,61,3 đ%
201713,35−3,34 đ%15,911,614,42,6 đ%13,64,1 đ%12,73,6 đ%13,82,9 đ%12,16,1 đ%14,63,1 đ%13,23,8 đ%13,24,3 đ%135,1 đ%11,65 đ%12,11,4 đ%15,9+1,9 đ%
201616,69+0,63 đ%18,213,517+2,2 đ%17,7+2,9 đ%16,3+2,7 đ%16,7+0,3 đ%18,2+1,6 đ%17,7+2,5 đ%172 đ%17,5+3 đ%18,1+2,2 đ%16,6+0 đ%13,55 đ%142,8 đ%
201516,06−1,28 đ%1913,614,84,2 đ%14,86,1 đ%13,63,9 đ%16,41,6 đ%16,62,3 đ%15,23,2 đ%19+2,4 đ%14,50,7 đ%15,91 đ%16,6+2,5 đ%18,5+2,4 đ%16,8+0,3 đ%
201417,34−3,5 đ%20,914,1197,7 đ%20,91,2 đ%17,58,5 đ%183,8 đ%18,91,1 đ%18,4+2,3 đ%16,61,1 đ%15,22 đ%16,92,2 đ%14,18,5 đ%16,15,3 đ%16,52,9 đ%
201320,84+0,42 đ%26,716,126,7+7,6 đ%22,1+5,7 đ%26+7,7 đ%21,8+3,4 đ%201,5 đ%16,14,7 đ%17,72,6 đ%17,26,5 đ%19,1+0,4 đ%22,6+2,9 đ%21,4+0,2 đ%19,47,6 đ%
201220,42−1,98 đ%2716,419,1+1,6 đ%16,4+1,4 đ%18,32,2 đ%18,40,3 đ%21,5+1,2 đ%20,8+0,1 đ%20,31,9 đ%23,77,5 đ%18,79,9 đ%19,77,9 đ%21,22,9 đ%27
201122,4+1,84 đ%31,21517,51,4 đ%159,7 đ%20,50,9 đ%18,71,2 đ%20,3+2,5 đ%20,7+0,6 đ%22,2+1,1 đ%31,2+11,6 đ%28,6+6 đ%27,6+5,3 đ%24,1+5 đ%·
201020,56−0,04 đ%24,717,818,924,721,419,917,820,121,119,622,622,319,119,21,4 đ%
200920,6·20,620,6···········20,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế