Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt”
Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt” kỳ 07-2026 đạt 18,9 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh giá tình hình hiện tại (% người trả lời) | |||||||||||
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt” | 18,9 | 20,2 | 19,2 | 22,3 | 21,7 | 20,4 | 19,6 | 19,8 | 21 | 20,7 | |
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu” | 17,8 | 16,5 | 16,7 | 18,1 | 15,8 | 19 | 17,3 | 17,6 | 15,8 | 14,5 |
Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt” theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,33 | +0,27 đ% | 22,3 | 18,9 | 19,6+1,1 đ% | 20,4+1,3 đ% | 21,7+3,4 đ% | 22,3+3,1 đ% | 19,2−2,2 đ% | 20,2−0,3 đ% | 18,9−1,6 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 20,06 | −0,35 đ% | 21,8 | 18,3 | 18,5−2,8 đ% | 19,1−1,3 đ% | 18,3−0,9 đ% | 19,2−1,6 đ% | 21,4+0,6 đ% | 20,5+1,6 đ% | 20,5+1,3 đ% | 21,8+0,7 đ% | 19,9+1,3 đ% | 20,7−1,3 đ% | 21−0,6 đ% | 19,8−1,2 đ% |
| 2024 | 20,41 | +0,41 đ% | 22 | 18,6 | 21,3+1,4 đ% | 20,4+2,4 đ% | 19,2+0,4 đ% | 20,8+1,8 đ% | 20,8+1,1 đ% | 18,9−4,5 đ% | 19,2−1,5 đ% | 21,1−0,4 đ% | 18,6−2,4 đ% | 22+3,7 đ% | 21,6+3 đ% | 21−0,1 đ% |
| 2023 | 20 | +1 đ% | 23,4 | 18 | 19,9−0,1 đ% | 18+0,4 đ% | 18,8−0,8 đ% | 19−1,8 đ% | 19,7−0,1 đ% | 23,4+3,9 đ% | 20,7+4,4 đ% | 21,5+2,5 đ% | 21+0,3 đ% | 18,3+0,6 đ% | 18,6+0,8 đ% | 21,1+1,9 đ% |
| 2022 | 19 | −0,52 đ% | 20,8 | 16,3 | 20+4,2 đ% | 17,6+1,5 đ% | 19,6+1,3 đ% | 20,8+1,4 đ% | 19,8−0,1 đ% | 19,5−5,7 đ% | 16,3−8,3 đ% | 19−1,2 đ% | 20,7+1,6 đ% | 17,7−0,6 đ% | 17,8−0,1 đ% | 19,2−0,2 đ% |
| 2021 | 19,52 | −3,43 đ% | 25,2 | 15,8 | 15,8−24,2 đ% | 16,1−22,5 đ% | 18,3−20,9 đ% | 19,4−0,5 đ% | 19,9+3,5 đ% | 25,2+7,8 đ% | 24,6+7,1 đ% | 20,2+4,2 đ% | 19,1+1,5 đ% | 18,3−0,3 đ% | 17,9−0,9 đ% | 19,4+4 đ% |
| 2020 | 22,95 | −15,58 đ% | 40 | 15,4 | 40+3,6 đ% | 38,6−2 đ% | 39,2+4,5 đ% | 19,9−17,7 đ% | 16,4−22 đ% | 17,4−20,1 đ% | 17,5−22,4 đ% | 16−24,9 đ% | 17,6−19,8 đ% | 18,6−21,1 đ% | 18,8−21,4 đ% | 15,4−23,6 đ% |
| 2019 | 38,53 | +0,3 đ% | 40,9 | 34,7 | 36,4+1,4 đ% | 40,6+4,1 đ% | 34,7−3,2 đ% | 37,6+2,8 đ% | 38,4−0,2 đ% | 37,5+0,3 đ% | 39,9+1,8 đ% | 40,9+0,4 đ% | 37,4−2,5 đ% | 39,7−1,3 đ% | 40,2−1,8 đ% | 39+1,8 đ% |
| 2018 | 38,23 | +6,02 đ% | 42 | 34,8 | 35+6 đ% | 36,5+8,2 đ% | 37,9+5,5 đ% | 34,8+4 đ% | 38,6+8,8 đ% | 37,2+6,6 đ% | 38,1+5,6 đ% | 40,5+6 đ% | 39,9+6,5 đ% | 41+6,6 đ% | 42+7 đ% | 37,2+1,4 đ% |
| 2017 | 32,21 | +5,02 đ% | 35,8 | 28,3 | 29+1,3 đ% | 28,3+1,8 đ% | 32,4+7,5 đ% | 30,8+6,6 đ% | 29,8+3,7 đ% | 30,6+3,8 đ% | 32,5+5,2 đ% | 34,5+4,2 đ% | 33,4+5,7 đ% | 34,4+7,9 đ% | 35+5,3 đ% | 35,8+7,2 đ% |
| 2016 | 27,19 | +1,18 đ% | 30,3 | 24,2 | 27,7−0,5 đ% | 26,5−0,2 đ% | 24,9−1,8 đ% | 24,2−1,3 đ% | 26,1+1,4 đ% | 26,8+0,7 đ% | 27,3+3,9 đ% | 30,3+6,6 đ% | 27,7−0,4 đ% | 26,5−0,3 đ% | 29,7+4,7 đ% | 28,6+1,3 đ% |
| 2015 | 26,02 | +2,97 đ% | 28,2 | 23,4 | 28,2+7,4 đ% | 26,7+5,5 đ% | 26,7+4,1 đ% | 25,5+3,3 đ% | 24,7+3,6 đ% | 26,1+2,7 đ% | 23,4+0,1 đ% | 23,7+0,2 đ% | 28,1+3,9 đ% | 26,8+2,1 đ% | 25+0,2 đ% | 27,3+2,6 đ% |
| 2014 | 23,04 | +4,18 đ% | 24,8 | 20,8 | 20,8+4,7 đ% | 21,2+3,6 đ% | 22,6+6,2 đ% | 22,2+4,7 đ% | 21,1+2 đ% | 23,4+4 đ% | 23,3+2,5 đ% | 23,5+4,8 đ% | 24,2+3,5 đ% | 24,7+5,2 đ% | 24,8+4,4 đ% | 24,7+4,5 đ% |
| 2013 | 18,87 | +4,1 đ% | 20,8 | 16,1 | 16,1+2,9 đ% | 17,6+3,9 đ% | 16,4+2,1 đ% | 17,5+2 đ% | 19,1+5,5 đ% | 19,4+5,2 đ% | 20,8+7 đ% | 18,7+3,4 đ% | 20,7+5,4 đ% | 19,5+3 đ% | 20,4+5,8 đ% | 20,2+3 đ% |
| 2012 | 14,77 | +1,59 đ% | 17,2 | 13,2 | 13,2+3,4 đ% | 13,7+1,3 đ% | 14,3−0,7 đ% | 15,5+0 đ% | 13,6−0,7 đ% | 14,2+0,5 đ% | 13,8+0,3 đ% | 15,3+1,2 đ% | 15,3+3,2 đ% | 16,5+5,3 đ% | 14,6+1,3 đ% | 17,2 |
| 2011 | 13,17 | +4,72 đ% | 15,5 | 9,8 | 9,8+0,8 đ% | 12,4+5,6 đ% | 15+6,5 đ% | 15,5+6,6 đ% | 14,3+4,6 đ% | 13,7+5,3 đ% | 13,5+4,5 đ% | 14,1+5,7 đ% | 12,1+3,9 đ% | 11,2+2,9 đ% | 13,3+4,8 đ% | · |
| 2010 | 8,45 | +0,95 đ% | 9,7 | 6,8 | 9 | 6,8 | 8,5 | 8,9 | 9,7 | 8,4 | 9 | 8,4 | 8,2 | 8,3 | 8,5 | 7,7+0,2 đ% |
| 2009 | 7,5 | · | 7,5 | 7,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 7,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).