Sẽ có nhiều việc làm hơn

Sẽ có nhiều việc làm hơn kỳ 07-2026 đạt 16,7 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58

Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời)
Sẽ có nhiều việc làm hơn16,715,616,616,715,41614,817,416,515,8
Sẽ có ít việc làm hơn25,325,52726,827,826,228,72626,828,8

Sẽ có nhiều việc làm hơn theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202615,97−1,13 đ%16,714,814,84,3 đ%162,8 đ%15,41,3 đ%16,7+2,8 đ%16,62 đ%15,60,3 đ%16,71,3 đ%·····
202517,1+1,09 đ%19,113,919,1+3,5 đ%18,8+4,7 đ%16,7+2,4 đ%13,9+1,6 đ%18,6+5,5 đ%15,9+2,8 đ%18+2,8 đ%17,9+1,6 đ%16,60,5 đ%15,82,6 đ%16,56,3 đ%17,42,4 đ%
202416,01+0,08 đ%22,812,315,62,1 đ%14,10,4 đ%14,31,2 đ%12,32 đ%13,10,7 đ%13,12,3 đ%15,21,4 đ%16,31,2 đ%17,1+0,9 đ%18,4+3,1 đ%22,8+6,1 đ%19,8+2,2 đ%
202315,92−2,28 đ%17,713,817,74,4 đ%14,54,9 đ%15,52,1 đ%14,34,1 đ%13,83,7 đ%15,40,5 đ%16,6+1,5 đ%17,5+0,4 đ%16,21,2 đ%15,34,2 đ%16,71,8 đ%17,62,4 đ%
202218,21−8,54 đ%22,115,122,18,3 đ%19,48 đ%17,618,3 đ%18,413,3 đ%17,510,2 đ%15,910,7 đ%15,110,4 đ%17,16 đ%17,43,9 đ%19,54,9 đ%18,54,3 đ%204,2 đ%
202126,75−2,13 đ%35,921,330,4+13,9 đ%27,4+10,8 đ%35,9+19 đ%31,79,5 đ%27,711,8 đ%26,611,8 đ%25,54,1 đ%23,16,8 đ%21,311,6 đ%24,47,6 đ%22,82,2 đ%24,23,8 đ%
202028,88+11,38 đ%41,216,516,5+1,2 đ%16,62,4 đ%16,9+0,1 đ%41,2+24,5 đ%39,5+21,1 đ%38,4+20,9 đ%29,6+9,7 đ%29,9+10 đ%32,9+15,3 đ%32+15,1 đ%25+8,5 đ%28+12,5 đ%
201917,5−3,02 đ%19,915,315,33,4 đ%193,4 đ%16,82,3 đ%16,71,9 đ%18,41,3 đ%17,52,5 đ%19,92,7 đ%19,91,6 đ%17,64,5 đ%16,95,4 đ%16,56,2 đ%15,51,1 đ%
201820,53+0,77 đ%22,716,618,71 đ%22,4+1,5 đ%19,14,7 đ%18,63,3 đ%19,7+1,1 đ%20+0,7 đ%22,6+4,1 đ%21,5+4,7 đ%22,1+2,9 đ%22,3+3,6 đ%22,7+1,4 đ%16,61,8 đ%
201719,76+5,31 đ%23,816,819,7+6,3 đ%20,9+8,7 đ%23,8+10,8 đ%21,9+9,7 đ%18,6+6,1 đ%19,3+5,1 đ%18,5+5 đ%16,8+2,4 đ%19,2+3,5 đ%18,7+4,2 đ%21,3+5,2 đ%18,43,3 đ%
201614,45−0,05 đ%21,712,213,43,9 đ%12,21,6 đ%132,3 đ%12,21,6 đ%12,52,2 đ%14,22,9 đ%13,50,2 đ%14,40,2 đ%15,7+0,8 đ%14,5+0,1 đ%16,1+4,1 đ%21,7+9,3 đ%
201514,5−1,14 đ%17,31217,3+2,2 đ%13,8+0,1 đ%15,3+1,2 đ%13,80,9 đ%14,70,5 đ%17,1+0,8 đ%13,75 đ%14,63,2 đ%14,91,1 đ%14,41,6 đ%123,5 đ%12,42,2 đ%
201415,64−0,22 đ%18,713,715,1+0,7 đ%13,72,4 đ%14,1+1,1 đ%14,7+0,4 đ%15,21,1 đ%16,33,4 đ%18,7+2 đ%17,8+0,3 đ%160,1 đ%16+0 đ%15,5+2,4 đ%14,62,5 đ%
201315,86−1,49 đ%19,71314,42 đ%16,12,7 đ%134,3 đ%14,32,6 đ%16,3+0,9 đ%19,7+4,9 đ%16,70,9 đ%17,5+1,7 đ%16,12 đ%163,7 đ%13,16,4 đ%17,10,8 đ%
201217,35+1,95 đ%19,714,816,4+0,4 đ%18,82,4 đ%17,32,3 đ%16,90,9 đ%15,41,3 đ%14,8+1 đ%17,6+0,7 đ%15,8+4 đ%18,1+6,2 đ%19,7+8,9 đ%19,5+6,6 đ%17,9
201115,4+0,05 đ%21,210,816+0,5 đ%21,2+8 đ%19,6+5,5 đ%17,8+0,1 đ%16,73,5 đ%13,82,4 đ%16,9+2,6 đ%11,82,9 đ%11,92,6 đ%10,83,7 đ%12,92,2 đ%·
201015,35−1,05 đ%20,213,215,513,214,117,720,216,214,314,714,514,515,114,22,2 đ%
200916,4·16,416,4···········16,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế