Sẽ có nhiều việc làm hơn
Sẽ có nhiều việc làm hơn kỳ 07-2026 đạt 16,7 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời) | |||||||||||
| Sẽ có nhiều việc làm hơn | 16,7 | 15,6 | 16,6 | 16,7 | 15,4 | 16 | 14,8 | 17,4 | 16,5 | 15,8 | |
| Sẽ có ít việc làm hơn | 25,3 | 25,5 | 27 | 26,8 | 27,8 | 26,2 | 28,7 | 26 | 26,8 | 28,8 |
Sẽ có nhiều việc làm hơn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,97 | −1,13 đ% | 16,7 | 14,8 | 14,8−4,3 đ% | 16−2,8 đ% | 15,4−1,3 đ% | 16,7+2,8 đ% | 16,6−2 đ% | 15,6−0,3 đ% | 16,7−1,3 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 17,1 | +1,09 đ% | 19,1 | 13,9 | 19,1+3,5 đ% | 18,8+4,7 đ% | 16,7+2,4 đ% | 13,9+1,6 đ% | 18,6+5,5 đ% | 15,9+2,8 đ% | 18+2,8 đ% | 17,9+1,6 đ% | 16,6−0,5 đ% | 15,8−2,6 đ% | 16,5−6,3 đ% | 17,4−2,4 đ% |
| 2024 | 16,01 | +0,08 đ% | 22,8 | 12,3 | 15,6−2,1 đ% | 14,1−0,4 đ% | 14,3−1,2 đ% | 12,3−2 đ% | 13,1−0,7 đ% | 13,1−2,3 đ% | 15,2−1,4 đ% | 16,3−1,2 đ% | 17,1+0,9 đ% | 18,4+3,1 đ% | 22,8+6,1 đ% | 19,8+2,2 đ% |
| 2023 | 15,92 | −2,28 đ% | 17,7 | 13,8 | 17,7−4,4 đ% | 14,5−4,9 đ% | 15,5−2,1 đ% | 14,3−4,1 đ% | 13,8−3,7 đ% | 15,4−0,5 đ% | 16,6+1,5 đ% | 17,5+0,4 đ% | 16,2−1,2 đ% | 15,3−4,2 đ% | 16,7−1,8 đ% | 17,6−2,4 đ% |
| 2022 | 18,21 | −8,54 đ% | 22,1 | 15,1 | 22,1−8,3 đ% | 19,4−8 đ% | 17,6−18,3 đ% | 18,4−13,3 đ% | 17,5−10,2 đ% | 15,9−10,7 đ% | 15,1−10,4 đ% | 17,1−6 đ% | 17,4−3,9 đ% | 19,5−4,9 đ% | 18,5−4,3 đ% | 20−4,2 đ% |
| 2021 | 26,75 | −2,13 đ% | 35,9 | 21,3 | 30,4+13,9 đ% | 27,4+10,8 đ% | 35,9+19 đ% | 31,7−9,5 đ% | 27,7−11,8 đ% | 26,6−11,8 đ% | 25,5−4,1 đ% | 23,1−6,8 đ% | 21,3−11,6 đ% | 24,4−7,6 đ% | 22,8−2,2 đ% | 24,2−3,8 đ% |
| 2020 | 28,88 | +11,38 đ% | 41,2 | 16,5 | 16,5+1,2 đ% | 16,6−2,4 đ% | 16,9+0,1 đ% | 41,2+24,5 đ% | 39,5+21,1 đ% | 38,4+20,9 đ% | 29,6+9,7 đ% | 29,9+10 đ% | 32,9+15,3 đ% | 32+15,1 đ% | 25+8,5 đ% | 28+12,5 đ% |
| 2019 | 17,5 | −3,02 đ% | 19,9 | 15,3 | 15,3−3,4 đ% | 19−3,4 đ% | 16,8−2,3 đ% | 16,7−1,9 đ% | 18,4−1,3 đ% | 17,5−2,5 đ% | 19,9−2,7 đ% | 19,9−1,6 đ% | 17,6−4,5 đ% | 16,9−5,4 đ% | 16,5−6,2 đ% | 15,5−1,1 đ% |
| 2018 | 20,53 | +0,77 đ% | 22,7 | 16,6 | 18,7−1 đ% | 22,4+1,5 đ% | 19,1−4,7 đ% | 18,6−3,3 đ% | 19,7+1,1 đ% | 20+0,7 đ% | 22,6+4,1 đ% | 21,5+4,7 đ% | 22,1+2,9 đ% | 22,3+3,6 đ% | 22,7+1,4 đ% | 16,6−1,8 đ% |
| 2017 | 19,76 | +5,31 đ% | 23,8 | 16,8 | 19,7+6,3 đ% | 20,9+8,7 đ% | 23,8+10,8 đ% | 21,9+9,7 đ% | 18,6+6,1 đ% | 19,3+5,1 đ% | 18,5+5 đ% | 16,8+2,4 đ% | 19,2+3,5 đ% | 18,7+4,2 đ% | 21,3+5,2 đ% | 18,4−3,3 đ% |
| 2016 | 14,45 | −0,05 đ% | 21,7 | 12,2 | 13,4−3,9 đ% | 12,2−1,6 đ% | 13−2,3 đ% | 12,2−1,6 đ% | 12,5−2,2 đ% | 14,2−2,9 đ% | 13,5−0,2 đ% | 14,4−0,2 đ% | 15,7+0,8 đ% | 14,5+0,1 đ% | 16,1+4,1 đ% | 21,7+9,3 đ% |
| 2015 | 14,5 | −1,14 đ% | 17,3 | 12 | 17,3+2,2 đ% | 13,8+0,1 đ% | 15,3+1,2 đ% | 13,8−0,9 đ% | 14,7−0,5 đ% | 17,1+0,8 đ% | 13,7−5 đ% | 14,6−3,2 đ% | 14,9−1,1 đ% | 14,4−1,6 đ% | 12−3,5 đ% | 12,4−2,2 đ% |
| 2014 | 15,64 | −0,22 đ% | 18,7 | 13,7 | 15,1+0,7 đ% | 13,7−2,4 đ% | 14,1+1,1 đ% | 14,7+0,4 đ% | 15,2−1,1 đ% | 16,3−3,4 đ% | 18,7+2 đ% | 17,8+0,3 đ% | 16−0,1 đ% | 16+0 đ% | 15,5+2,4 đ% | 14,6−2,5 đ% |
| 2013 | 15,86 | −1,49 đ% | 19,7 | 13 | 14,4−2 đ% | 16,1−2,7 đ% | 13−4,3 đ% | 14,3−2,6 đ% | 16,3+0,9 đ% | 19,7+4,9 đ% | 16,7−0,9 đ% | 17,5+1,7 đ% | 16,1−2 đ% | 16−3,7 đ% | 13,1−6,4 đ% | 17,1−0,8 đ% |
| 2012 | 17,35 | +1,95 đ% | 19,7 | 14,8 | 16,4+0,4 đ% | 18,8−2,4 đ% | 17,3−2,3 đ% | 16,9−0,9 đ% | 15,4−1,3 đ% | 14,8+1 đ% | 17,6+0,7 đ% | 15,8+4 đ% | 18,1+6,2 đ% | 19,7+8,9 đ% | 19,5+6,6 đ% | 17,9 |
| 2011 | 15,4 | +0,05 đ% | 21,2 | 10,8 | 16+0,5 đ% | 21,2+8 đ% | 19,6+5,5 đ% | 17,8+0,1 đ% | 16,7−3,5 đ% | 13,8−2,4 đ% | 16,9+2,6 đ% | 11,8−2,9 đ% | 11,9−2,6 đ% | 10,8−3,7 đ% | 12,9−2,2 đ% | · |
| 2010 | 15,35 | −1,05 đ% | 20,2 | 13,2 | 15,5 | 13,2 | 14,1 | 17,7 | 20,2 | 16,2 | 14,3 | 14,7 | 14,5 | 14,5 | 15,1 | 14,2−2,2 đ% |
| 2009 | 16,4 | · | 16,4 | 16,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 16,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).