Việc làm hiện tại: “dồi dào”
Việc làm hiện tại: “dồi dào” kỳ 07-2026 đạt 24,6 %, theo The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2009 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Chỉ tiêu này trong bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh giá tình hình hiện tại (% người trả lời) | |||||||||||
| Việc làm hiện tại: “dồi dào” | 24,6 | 25,5 | 24,8 | 26,9 | 27,4 | 26,7 | 25,8 | 27,5 | 28,2 | 28,6 | |
| Việc làm hiện tại: “khó tìm” | 21,5 | 21,7 | 19,8 | 19,4 | 21,3 | 21 | 19 | 19,1 | 20,1 | 18,3 |
Việc làm hiện tại: “dồi dào” theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,96 | −4,38 đ% | 27,4 | 24,6 | 25,8−8,1 đ% | 26,7−6,9 đ% | 27,4−6,2 đ% | 26,9−4,3 đ% | 24,8−6,3 đ% | 25,5−3,9 đ% | 24,6−5,3 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 30,34 | −6,35 đ% | 33,9 | 26,9 | 33,9−8,8 đ% | 33,6−9,2 đ% | 33,6−8,1 đ% | 31,2−7,2 đ% | 31,1−5,9 đ% | 29,4−6,1 đ% | 29,9−3,5 đ% | 30,2−2,5 đ% | 26,9−4,4 đ% | 28,6−5,5 đ% | 28,2−5,4 đ% | 27,5−9,6 đ% |
| 2024 | 36,69 | −6,94 đ% | 42,8 | 31,3 | 42,7−5,4 đ% | 42,8−8,4 đ% | 41,7−6,2 đ% | 38,4−9,1 đ% | 37−6,3 đ% | 35,5−9,9 đ% | 33,4−10,3 đ% | 32,7−7,2 đ% | 31,3−8,4 đ% | 34,1−3,8 đ% | 33,6−5 đ% | 37,1−3,3 đ% |
| 2023 | 43,63 | −6,85 đ% | 51,2 | 37,9 | 48,1−6,9 đ% | 51,2−2,3 đ% | 47,9−8,8 đ% | 47,5−7,3 đ% | 43,3−8,6 đ% | 45,4−6,1 đ% | 43,7−5,5 đ% | 39,9−7,7 đ% | 39,7−9,5 đ% | 37,9−6,9 đ% | 38,6−6,6 đ% | 40,4−6 đ% |
| 2022 | 50,48 | +5,39 đ% | 56,7 | 44,8 | 55+35 đ% | 53,5+31,9 đ% | 56,7+30,2 đ% | 54,8+18,5 đ% | 51,9+3,4 đ% | 51,5−3,2 đ% | 49,2−6 đ% | 47,6−8 đ% | 49,2−7,3 đ% | 44,8−10 đ% | 45,2−10,3 đ% | 46,4−9,5 đ% |
| 2021 | 45,09 | +17,27 đ% | 56,5 | 20 | 20−27,2 đ% | 21,6−24,9 đ% | 26,5−16,8 đ% | 36,3+17,5 đ% | 48,5+32 đ% | 54,7+34,2 đ% | 55,2+32,9 đ% | 55,6+34,2 đ% | 56,5+32,9 đ% | 54,8+28,3 đ% | 55,5+29,2 đ% | 55,9+34,9 đ% |
| 2020 | 27,83 | −17,95 đ% | 47,2 | 16,5 | 47,2+0,5 đ% | 46,5+0,8 đ% | 43,3+0,8 đ% | 18,8−27,7 đ% | 16,5−28,8 đ% | 20,5−23,5 đ% | 22,3−23,3 đ% | 21,4−28,9 đ% | 23,6−20,9 đ% | 26,5−21,2 đ% | 26,3−17,7 đ% | 21−25,5 đ% |
| 2019 | 45,78 | +3,77 đ% | 50,3 | 42,5 | 46,7+9,5 đ% | 45,7+6,6 đ% | 42,5+2,6 đ% | 46,5+8,3 đ% | 45,3+3,2 đ% | 44+3,6 đ% | 45,6+2,5 đ% | 50,3+8 đ% | 44,5+0,4 đ% | 47,7+2,3 đ% | 44−2,8 đ% | 46,5+1 đ% |
| 2018 | 42,01 | +9,6 đ% | 46,8 | 37,2 | 37,2+10,1 đ% | 39,1+12,2 đ% | 39,9+8,1 đ% | 38,2+7,9 đ% | 42,1+12,1 đ% | 40,4+8,4 đ% | 43,1+9,9 đ% | 42,3+7,9 đ% | 44,1+11,4 đ% | 45,4+8,7 đ% | 46,8+9,3 đ% | 45,5+9,2 đ% |
| 2017 | 32,41 | +7,45 đ% | 37,5 | 26,9 | 27,1+4,1 đ% | 26,9+4,1 đ% | 31,8+6,4 đ% | 30,3+6,2 đ% | 30+5,5 đ% | 32+8,8 đ% | 33,2+10,2 đ% | 34,4+7,6 đ% | 32,7+5,1 đ% | 36,7+11,4 đ% | 37,5+9,7 đ% | 36,3+10,3 đ% |
| 2016 | 24,96 | +3,49 đ% | 27,8 | 22,8 | 23+2,3 đ% | 22,8+2,5 đ% | 25,4+4,4 đ% | 24,1+5,1 đ% | 24,5+3,9 đ% | 23,2+1,9 đ% | 23+3,1 đ% | 26,8+4,7 đ% | 27,6+2,8 đ% | 25,3+2,6 đ% | 27,8+6,8 đ% | 26+1,8 đ% |
| 2015 | 21,47 | +6,39 đ% | 24,8 | 19 | 20,7+8,2 đ% | 20,3+6,9 đ% | 21+7,2 đ% | 19+6 đ% | 20,6+6,4 đ% | 21,3+6,7 đ% | 19,9+4,3 đ% | 22,1+4,5 đ% | 24,8+8,5 đ% | 22,7+6,2 đ% | 21+4,8 đ% | 24,2+7 đ% |
| 2014 | 15,07 | +4,28 đ% | 17,6 | 12,5 | 12,5+4 đ% | 13,4+3,3 đ% | 13,8+4,3 đ% | 13+3,3 đ% | 14,2+4,3 đ% | 14,6+3,3 đ% | 15,6+3,3 đ% | 17,6+6,3 đ% | 16,3+4,9 đ% | 16,5+4,9 đ% | 16,2+4,2 đ% | 17,2+5,3 đ% |
| 2013 | 10,79 | +2,28 đ% | 12,3 | 8,5 | 8,5+2,3 đ% | 10,1+3,1 đ% | 9,5+0,1 đ% | 9,7+1,3 đ% | 9,9+2,4 đ% | 11,3+3 đ% | 12,3+4,5 đ% | 11,3+4,1 đ% | 11,4+3,3 đ% | 11,6+1,2 đ% | 12+1 đ% | 11,9+1,1 đ% |
| 2012 | 8,51 | +3,46 đ% | 11 | 6,2 | 6,2+1 đ% | 7+2,1 đ% | 9,4+4,8 đ% | 8,4+3,3 đ% | 7,5+1,8 đ% | 8,3+3,2 đ% | 7,8+2,7 đ% | 7,2+2,4 đ% | 8,1+2,5 đ% | 10,4+6,8 đ% | 11+5,2 đ% | 10,8 |
| 2011 | 5,05 | +0,87 đ% | 5,8 | 3,6 | 5,2+0,9 đ% | 4,9+0,9 đ% | 4,6+0,6 đ% | 5,1+0,3 đ% | 5,7+1,1 đ% | 5,1+0,8 đ% | 5,1+0,8 đ% | 4,8+0,8 đ% | 5,6+1,8 đ% | 3,6+0,1 đ% | 5,8+1,5 đ% | · |
| 2010 | 4,18 | +1,07 đ% | 4,8 | 3,5 | 4,3 | 4 | 4 | 4,8 | 4,6 | 4,3 | 4,3 | 4 | 3,8 | 3,5 | 4,3 | 4,2+1,1 đ% |
| 2009 | 3,1 | · | 3,1 | 3,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board).