Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi lũy kế

Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,18 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 06:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Dịch vụ8,098,338,628,498,147,87,386,956,646,2
Vận tải kho bãi10,189,0310,9910,689,8210,3510,8211,0311,0210,45
Dịch vụ lưu trú và ăn uống8,057,7710,0210,1510,4610,229,769,489,948,72

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Vận tải kho bãi lũy kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20269,61−0,85 đ%10,189,039,031,33 đ%10,18+0,36 đ%··
202510,46−0,37 đ%10,999,8210,350,1 đ%9,821,19 đ%10,680,36 đ%10,99+0,17 đ%
202410,83+2,74 đ%11,0310,4510,45+3,77 đ%11,02+3,83 đ%11,03+2,37 đ%10,82+1 đ%
20238,09−2,57 đ%9,826,686,680,29 đ%7,180,94 đ%8,665,53 đ%9,823,52 đ%
202210,66+13,58 đ%14,26,976,97+7,62 đ%8,13+8,52 đ%14,2+21,98 đ%13,33+16,2 đ%
2021-2,92−1,81 đ%-0,39-7,79-0,65+0,25 đ%-0,39+2,61 đ%-7,796,17 đ%-2,873,93 đ%
2020-1,11−9,39 đ%1,06-3-0,98,48 đ%-310,89 đ%-1,629,43 đ%1,068,75 đ%
20198,27+0,22 đ%9,817,587,580,15 đ%7,89+0,1 đ%7,82+0,27 đ%9,81+0,65 đ%
20188,06+0,36 đ%9,167,557,73+0,28 đ%7,79+0,1 đ%7,550,24 đ%9,16+1,31 đ%
20177,69+1,22 đ%7,857,457,45+2,61 đ%7,69+2,23 đ%7,79+2,04 đ%7,852,02 đ%
20166,48+0,87 đ%9,874,844,84+0,74 đ%5,45+0,71 đ%5,74+0,58 đ%9,87+1,44 đ%
20155,61−1,29 đ%8,434,14,11,39 đ%4,740,35 đ%5,170,03 đ%8,433,4 đ%
20146,9+0,97 đ%11,835,095,490,06 đ%5,090,46 đ%5,20,41 đ%11,83+4,8 đ%
20135,94−0,22 đ%7,035,555,550,22 đ%5,560,5 đ%5,610,47 đ%7,03+0,3 đ%
20126,16−1,02 đ%6,735,775,771,26 đ%6,061 đ%6,081,16 đ%6,730,65 đ%
20117,18−1,56 đ%7,387,037,037,067,247,381,36 đ%
20108,74+0,26 đ%8,748,74···8,74+0,26 đ%
20098,48−3,43 đ%8,488,48···8,483,43 đ%
200811,91+0,51 đ%11,9111,91···11,91+0,51 đ%
200711,4+1,27 đ%11,411,4···11,4+1,27 đ%
200610,13+0,52 đ%10,1310,13···10,13+0,52 đ%
20059,61·9,619,61···9,61

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế