Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lũy kế
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 3,87 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản3 | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | |
| Nông nghiệp | 3,57 | 3,43 | 3,48 | 3,46 | 3,51 | 3,53 | 2,94 | 2,92 | 3,15 | 3,38 | |
| Lâm nghiệp | 3,98 | 3,2 | 5,7 | 6,46 | 7,42 | 7,76 | 5,03 | 4,96 | 5,34 | 4,41 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,78 | −0,04 đ% | 3,87 | 3,68 | 3,68−0,12 đ% | 3,87+0,03 đ% | · | · |
| 2025 | 3,81 | +0,42 đ% | 3,84 | 3,78 | 3,8+0,37 đ% | 3,84+0,46 đ% | 3,83+0,63 đ% | 3,78+0,2 đ% |
| 2024 | 3,4 | +0,06 đ% | 3,58 | 3,2 | 3,42+0,53 đ% | 3,38+0,31 đ% | 3,2−0,24 đ% | 3,58−0,36 đ% |
| 2023 | 3,34 | +0,34 đ% | 3,95 | 2,9 | 2,9+0,37 đ% | 3,07+0,29 đ% | 3,43+0,44 đ% | 3,95+0,24 đ% |
| 2022 | 3 | −0,44 đ% | 3,7 | 2,53 | 2,53−0,98 đ% | 2,78−1,04 đ% | 2,99+0,25 đ% | 3,7−0,01 đ% |
| 2021 | 3,44 | +1,98 đ% | 3,82 | 2,74 | 3,51+3,47 đ% | 3,82+2,63 đ% | 2,74+1,14 đ% | 3,71+0,67 đ% |
| 2020 | 1,47 | −1 đ% | 3,04 | 0,04 | 0,04−2,77 đ% | 1,19−1,2 đ% | 1,6−0,41 đ% | 3,04+0,37 đ% |
| 2019 | 2,47 | −1,5 đ% | 2,81 | 2,02 | 2,81−1,44 đ% | 2,39−1,49 đ% | 2,02−1,63 đ% | 2,67−1,45 đ% |
| 2018 | 3,97 | +1,32 đ% | 4,24 | 3,65 | 4,24+2,16 đ% | 3,88+1,3 đ% | 3,65+0,86 đ% | 4,12+0,95 đ% |
| 2017 | 2,66 | +2,57 đ% | 3,17 | 2,08 | 2,08+3,4 đ% | 2,58+3,05 đ% | 2,79+2,31 đ% | 3,17+1,51 đ% |
| 2016 | 0,09 | −2,18 đ% | 1,65 | -1,31 | -1,31−3,56 đ% | -0,46−2,69 đ% | 0,48−1,6 đ% | 1,65−0,85 đ% |
| 2015 | 2,27 | −0,64 đ% | 2,51 | 2,08 | 2,25−0,43 đ% | 2,23−0,62 đ% | 2,08−0,83 đ% | 2,51−0,7 đ% |
| 2014 | 2,91 | +0,59 đ% | 3,2 | 2,68 | 2,68+0,45 đ% | 2,85+0,74 đ% | 2,91+0,49 đ% | 3,2+0,67 đ% |
| 2013 | 2,32 | −0,61 đ% | 2,53 | 2,1 | 2,23−0,82 đ% | 2,1−1,01 đ% | 2,42−0,29 đ% | 2,53−0,34 đ% |
| 2012 | 2,94 | −0,97 đ% | 3,11 | 2,71 | 3,05−0,51 đ% | 3,11−0,86 đ% | 2,71−1,14 đ% | 2,87−1,37 đ% |
| 2011 | 3,9 | +0,61 đ% | 4,24 | 3,55 | 3,55 | 3,97 | 3,85 | 4,24+0,95 đ% |
| 2010 | 3,29 | +1,38 đ% | 3,29 | 3,29 | · | · | · | 3,29+1,38 đ% |
| 2009 | 1,91 | −2,78 đ% | 1,91 | 1,91 | · | · | · | 1,91−2,78 đ% |
| 2008 | 4,69 | +0,73 đ% | 4,69 | 4,69 | · | · | · | 4,69+0,73 đ% |
| 2007 | 3,96 | +0,16 đ% | 3,96 | 3,96 | · | · | · | 3,96+0,16 đ% |
| 2006 | 3,8 | −0,39 đ% | 3,8 | 3,8 | · | · | · | 3,8−0,39 đ% |
| 2005 | 4,19 | · | 4,19 | 4,19 | · | · | · | 4,19 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





