Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội lũy kế

Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 7,96 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 06:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Dịch vụ8,098,338,628,498,147,87,386,956,646,2
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội7,967,285,825,174,513,895,164,244,124,1
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí10,119,7111,311,1310,199,2887,076,996,88

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội lũy kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20267,62+2,77 đ%7,967,287,28+3,39 đ%7,96+3,44 đ%··
20254,85+0,44 đ%5,823,893,890,21 đ%4,51+0,4 đ%5,17+0,94 đ%5,82+0,66 đ%
20244,4+3,37 đ%5,164,14,1+4,99 đ%4,12+3,23 đ%4,24+2,91 đ%5,16+2,33 đ%
20231,04−0,97 đ%2,83-0,89-0,8911,17 đ%0,897,16 đ%1,32+3,99 đ%2,83+10,45 đ%
20222,01−18,54 đ%10,28-7,6210,28+0,71 đ%8,052,42 đ%-2,6723,82 đ%-7,6248,63 đ%
202120,55+10,41 đ%41,019,579,570,4 đ%10,47+0,46 đ%21,15+10,92 đ%41,01+30,65 đ%
202010,14+3,28 đ%10,369,979,97+3,12 đ%10,01+2,95 đ%10,23+3,25 đ%10,36+3,79 đ%
20196,86−0,17 đ%7,066,576,850,12 đ%7,060,04 đ%6,980,1 đ%6,570,41 đ%
20187,03−0,11 đ%7,16,976,970,25 đ%7,10,17 đ%7,080,28 đ%6,98+0,26 đ%
20177,14−0,14 đ%7,366,727,22+0,12 đ%7,270,03 đ%7,360,02 đ%6,720,63 đ%
20167,28+0,13 đ%7,387,17,10,05 đ%7,3+0,1 đ%7,38+0,32 đ%7,35+0,14 đ%
20157,15−0,12 đ%7,217,067,150,34 đ%7,20,16 đ%7,060,21 đ%7,21+0,23 đ%
20147,27−0,74 đ%7,496,987,490,73 đ%7,360,66 đ%7,270,77 đ%6,980,79 đ%
20138,01+1,27 đ%8,227,778,22+1,59 đ%8,01+1,63 đ%8,03+1,4 đ%7,77+0,47 đ%
20126,74−0,21 đ%7,36,396,640,13 đ%6,390,5 đ%6,640,32 đ%7,3+0,1 đ%
20116,95−0,03 đ%7,26,776,776,896,967,2+0,22 đ%
20106,98+0,25 đ%6,986,98···6,98+0,25 đ%
20096,73−1,03 đ%6,736,73···6,731,03 đ%
20087,76−0,29 đ%7,767,76···7,760,29 đ%
20078,05+0,21 đ%8,058,05···8,05+0,21 đ%
20067,84+0,09 đ%7,847,84···7,84+0,09 đ%
20057,75·7,757,75···7,75

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế