Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế

Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 06:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Dịch vụ8,098,338,628,498,147,87,386,956,646,2
Giáo dục đào tạo88,48,829,4710,479,285,834,714,54,27
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội7,967,285,825,174,513,895,164,244,124,1

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268,2−1,31 đ%8,488,40,88 đ%82,47 đ%··
20259,51+4,68 đ%10,478,829,28+5,01 đ%10,47+5,97 đ%9,47+4,76 đ%8,82+2,99 đ%
20244,83+0,59 đ%5,834,274,27+0,39 đ%4,5+0,24 đ%4,71+0,37 đ%5,83+1,36 đ%
20234,23−1,18 đ%4,473,883,881,32 đ%4,261,01 đ%4,341,17 đ%4,471,21 đ%
20225,41+0,35 đ%5,685,25,20,84 đ%5,270,92 đ%5,51+1,32 đ%5,68+1,86 đ%
20215,06−0,81 đ%6,193,826,04+0,06 đ%6,19+0,63 đ%4,191,63 đ%3,822,3 đ%
20205,87−0,99 đ%6,125,565,980,54 đ%5,561,36 đ%5,821,15 đ%6,120,92 đ%
20196,86−0,11 đ%7,046,526,520,48 đ%6,920,04 đ%6,980,06 đ%7,04+0,16 đ%
20186,97−0,09 đ%7,046,8870,13 đ%6,960,22 đ%7,040,2 đ%6,88+0,19 đ%
20177,06−0,06 đ%7,246,697,13+0,13 đ%7,18+0,03 đ%7,24+0,04 đ%6,690,44 đ%
20167,12−0,03 đ%7,2770,25 đ%7,15+0 đ%7,2+0,15 đ%7,130,01 đ%
20157,15−0,3 đ%7,257,057,250,37 đ%7,150,37 đ%7,050,42 đ%7,140,07 đ%
20147,45−0,54 đ%7,627,217,620,55 đ%7,520,5 đ%7,470,51 đ%7,210,59 đ%
20137,99+0,98 đ%8,177,88,17+1,65 đ%8,01+0,79 đ%7,98+1,06 đ%7,8+0,41 đ%
20127,01+0,27 đ%7,396,516,51+0,16 đ%7,23+0,72 đ%6,920,06 đ%7,39+0,25 đ%
20116,74−0,21 đ%7,136,366,366,516,987,13+0,18 đ%
20106,95+0,39 đ%6,956,95···6,95+0,39 đ%
20096,56−1,41 đ%6,566,56···6,561,41 đ%
20087,97−0,78 đ%7,977,97···7,970,78 đ%
20078,75+0,33 đ%8,758,75···8,75+0,33 đ%
20068,42+0,16 đ%8,428,42···8,42+0,16 đ%
20058,26·8,268,26···8,26

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế