Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế
Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 8,09 | 8,33 | 8,62 | 8,49 | 8,14 | 7,8 | 7,38 | 6,95 | 6,64 | 6,2 | |
| Giáo dục đào tạo | 8 | 8,4 | 8,82 | 9,47 | 10,47 | 9,28 | 5,83 | 4,71 | 4,5 | 4,27 | |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội | 7,96 | 7,28 | 5,82 | 5,17 | 4,51 | 3,89 | 5,16 | 4,24 | 4,12 | 4,1 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Giáo dục đào tạo lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,2 | −1,31 đ% | 8,4 | 8 | 8,4−0,88 đ% | 8−2,47 đ% | · | · |
| 2025 | 9,51 | +4,68 đ% | 10,47 | 8,82 | 9,28+5,01 đ% | 10,47+5,97 đ% | 9,47+4,76 đ% | 8,82+2,99 đ% |
| 2024 | 4,83 | +0,59 đ% | 5,83 | 4,27 | 4,27+0,39 đ% | 4,5+0,24 đ% | 4,71+0,37 đ% | 5,83+1,36 đ% |
| 2023 | 4,23 | −1,18 đ% | 4,47 | 3,88 | 3,88−1,32 đ% | 4,26−1,01 đ% | 4,34−1,17 đ% | 4,47−1,21 đ% |
| 2022 | 5,41 | +0,35 đ% | 5,68 | 5,2 | 5,2−0,84 đ% | 5,27−0,92 đ% | 5,51+1,32 đ% | 5,68+1,86 đ% |
| 2021 | 5,06 | −0,81 đ% | 6,19 | 3,82 | 6,04+0,06 đ% | 6,19+0,63 đ% | 4,19−1,63 đ% | 3,82−2,3 đ% |
| 2020 | 5,87 | −0,99 đ% | 6,12 | 5,56 | 5,98−0,54 đ% | 5,56−1,36 đ% | 5,82−1,15 đ% | 6,12−0,92 đ% |
| 2019 | 6,86 | −0,11 đ% | 7,04 | 6,52 | 6,52−0,48 đ% | 6,92−0,04 đ% | 6,98−0,06 đ% | 7,04+0,16 đ% |
| 2018 | 6,97 | −0,09 đ% | 7,04 | 6,88 | 7−0,13 đ% | 6,96−0,22 đ% | 7,04−0,2 đ% | 6,88+0,19 đ% |
| 2017 | 7,06 | −0,06 đ% | 7,24 | 6,69 | 7,13+0,13 đ% | 7,18+0,03 đ% | 7,24+0,04 đ% | 6,69−0,44 đ% |
| 2016 | 7,12 | −0,03 đ% | 7,2 | 7 | 7−0,25 đ% | 7,15+0 đ% | 7,2+0,15 đ% | 7,13−0,01 đ% |
| 2015 | 7,15 | −0,3 đ% | 7,25 | 7,05 | 7,25−0,37 đ% | 7,15−0,37 đ% | 7,05−0,42 đ% | 7,14−0,07 đ% |
| 2014 | 7,45 | −0,54 đ% | 7,62 | 7,21 | 7,62−0,55 đ% | 7,52−0,5 đ% | 7,47−0,51 đ% | 7,21−0,59 đ% |
| 2013 | 7,99 | +0,98 đ% | 8,17 | 7,8 | 8,17+1,65 đ% | 8,01+0,79 đ% | 7,98+1,06 đ% | 7,8+0,41 đ% |
| 2012 | 7,01 | +0,27 đ% | 7,39 | 6,51 | 6,51+0,16 đ% | 7,23+0,72 đ% | 6,92−0,06 đ% | 7,39+0,25 đ% |
| 2011 | 6,74 | −0,21 đ% | 7,13 | 6,36 | 6,36 | 6,51 | 6,98 | 7,13+0,18 đ% |
| 2010 | 6,95 | +0,39 đ% | 6,95 | 6,95 | · | · | · | 6,95+0,39 đ% |
| 2009 | 6,56 | −1,41 đ% | 6,56 | 6,56 | · | · | · | 6,56−1,41 đ% |
| 2008 | 7,97 | −0,78 đ% | 7,97 | 7,97 | · | · | · | 7,97−0,78 đ% |
| 2007 | 8,75 | +0,33 đ% | 8,75 | 8,75 | · | · | · | 8,75+0,33 đ% |
| 2006 | 8,42 | +0,16 đ% | 8,42 | 8,42 | · | · | · | 8,42+0,16 đ% |
| 2005 | 8,26 | · | 8,26 | 8,26 | · | · | · | 8,26 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





