Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp lũy kế
Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 3,98 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | |
| Lâm nghiệp | 3,98 | 3,2 | 5,7 | 6,46 | 7,42 | 7,76 | 5,03 | 4,96 | 5,34 | 4,41 | |
| Thủy sản | 4,88 | 4,76 | 4,41 | 4,48 | 4,21 | 4,03 | 4,03 | 3,73 | 3,76 | 3,38 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Lâm nghiệp lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,59 | −3,24 đ% | 3,98 | 3,2 | 3,2−4,56 đ% | 3,98−3,44 đ% | · | · |
| 2025 | 6,84 | +1,9 đ% | 7,76 | 5,7 | 7,76+3,35 đ% | 7,42+2,08 đ% | 6,46+1,5 đ% | 5,7+0,67 đ% |
| 2024 | 4,94 | +1,42 đ% | 5,34 | 4,41 | 4,41+0,68 đ% | 5,34+1,9 đ% | 4,96+1,83 đ% | 5,03+1,29 đ% |
| 2023 | 3,51 | −1,69 đ% | 3,74 | 3,13 | 3,73−0,75 đ% | 3,43−1,53 đ% | 3,13−2,07 đ% | 3,74−2,39 đ% |
| 2022 | 5,2 | +1,45 đ% | 6,13 | 4,48 | 4,48+0,66 đ% | 4,97+0,99 đ% | 5,2+1,9 đ% | 6,13+2,25 đ% |
| 2021 | 3,75 | +1 đ% | 3,98 | 3,3 | 3,82−0,46 đ% | 3,98+1,83 đ% | 3,3+1,35 đ% | 3,88+1,28 đ% |
| 2020 | 2,75 | −1,55 đ% | 4,28 | 1,95 | 4,28+0,19 đ% | 2,15−2 đ% | 1,95−2,03 đ% | 2,6−2,38 đ% |
| 2019 | 4,3 | −1,3 đ% | 4,98 | 3,98 | 4,09−0,94 đ% | 4,15−1,32 đ% | 3,98−1,92 đ% | 4,98−1,01 đ% |
| 2018 | 5,6 | +0,83 đ% | 6 | 5,03 | 5,03+0,09 đ% | 5,47+1,19 đ% | 5,9+1,06 đ% | 6+0,99 đ% |
| 2017 | 4,77 | −1,08 đ% | 5,01 | 4,28 | 4,94−0,59 đ% | 4,28−1,48 đ% | 4,84−1,2 đ% | 5,01−1,06 đ% |
| 2016 | 5,85 | −1,99 đ% | 6,07 | 5,53 | 5,53−2,02 đ% | 5,76−2,34 đ% | 6,05−1,91 đ% | 6,07−1,7 đ% |
| 2015 | 7,84 | +2,18 đ% | 8,1 | 7,55 | 7,55+3,03 đ% | 8,1+2,44 đ% | 7,95+2,11 đ% | 7,76+1,13 đ% |
| 2014 | 5,67 | +0,33 đ% | 6,64 | 4,52 | 4,52−0,85 đ% | 5,66+0,48 đ% | 5,85+0,71 đ% | 6,64+0,98 đ% |
| 2013 | 5,34 | −0,13 đ% | 5,65 | 5,14 | 5,38+0,33 đ% | 5,17+0,06 đ% | 5,14−0,61 đ% | 5,65−0,3 đ% |
| 2012 | 5,47 | +0,69 đ% | 5,96 | 5,05 | 5,05+0,25 đ% | 5,12+0,62 đ% | 5,74+1,07 đ% | 5,96+0,85 đ% |
| 2011 | 4,77 | · | 5,11 | 4,5 | 4,8 | 4,5 | 4,68 | 5,11 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





