Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện lũy kế
Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,34 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | |
| Sản xuất và phân phối điện | 9,34 | 6,23 | 6,39 | 6,05 | 4,2 | 4,3 | 10,05 | 11,11 | 13,26 | 12,3 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Sản xuất và phân phối điện lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,79 | +2,55 đ% | 9,34 | 6,23 | 6,23+1,93 đ% | 9,34+5,14 đ% | · | · |
| 2025 | 5,24 | −6,45 đ% | 6,39 | 4,2 | 4,3−8 đ% | 4,2−9,06 đ% | 6,05−5,06 đ% | 6,39−3,66 đ% |
| 2024 | 11,68 | +9,47 đ% | 13,26 | 10,05 | 12,3+12,51 đ% | 13,26+11,47 đ% | 11,11+8,21 đ% | 10,05+5,71 đ% |
| 2023 | 2,21 | −4,98 đ% | 4,34 | -0,21 | -0,21−7,32 đ% | 1,79−4,3 đ% | 2,9−4,81 đ% | 4,34−3,47 đ% |
| 2022 | 7,18 | +1,47 đ% | 7,81 | 6,1 | 7,11+2,79 đ% | 6,1−2,07 đ% | 7,71+2,47 đ% | 7,81+2,68 đ% |
| 2021 | 5,72 | +0,55 đ% | 8,16 | 4,32 | 4,32−3,14 đ% | 8,16+5,12 đ% | 5,24+1,92 đ% | 5,14−1,72 đ% |
| 2020 | 5,17 | −4,99 đ% | 7,46 | 3,04 | 7,46−3,03 đ% | 3,04−7,59 đ% | 3,32−7,38 đ% | 6,86−1,97 đ% |
| 2019 | 10,16 | +0,97 đ% | 10,7 | 8,82 | 10,49+1,18 đ% | 10,63+0,49 đ% | 10,7+1 đ% | 8,82+1,2 đ% |
| 2018 | 9,19 | +0,35 đ% | 10,14 | 7,63 | 9,31+0,01 đ% | 10,14+2,16 đ% | 9,7+0,91 đ% | 7,63−1,67 đ% |
| 2017 | 8,84 | −2,88 đ% | 9,3 | 7,98 | 9,3−2,89 đ% | 7,98−3,71 đ% | 8,79−2,72 đ% | 9,3−2,2 đ% |
| 2016 | 11,72 | +0,34 đ% | 12,19 | 11,5 | 12,19−0,11 đ% | 11,69+0,51 đ% | 11,51+0,23 đ% | 11,5+0,71 đ% |
| 2015 | 11,39 | −0,17 đ% | 12,3 | 10,79 | 12,3+1,56 đ% | 11,19−1,07 đ% | 11,28−0,74 đ% | 10,79−0,41 đ% |
| 2014 | 11,56 | +2,92 đ% | 12,26 | 10,74 | 10,74+1,89 đ% | 12,26+3,57 đ% | 12,03+3,66 đ% | 11,2+2,56 đ% |
| 2013 | 8,63 | −3,91 đ% | 8,84 | 8,37 | 8,84−3,13 đ% | 8,69−4,78 đ% | 8,37−4,48 đ% | 8,64−3,23 đ% |
| 2012 | 12,54 | +2,97 đ% | 13,47 | 11,87 | 11,97+3,11 đ% | 13,47+4,09 đ% | 12,85+3 đ% | 11,87+1,69 đ% |
| 2011 | 9,57 | −1,7 đ% | 10,18 | 8,86 | 8,86 | 9,38 | 9,85 | 10,18−1,09 đ% |
| 2010 | 11,27 | +2,25 đ% | 11,27 | 11,27 | · | · | · | 11,27+2,25 đ% |
| 2009 | 9,02 | −1,04 đ% | 9,02 | 9,02 | · | · | · | 9,02−1,04 đ% |
| 2008 | 10,06 | +0,97 đ% | 10,06 | 10,06 | · | · | · | 10,06+0,97 đ% |
| 2007 | 9,09 | −0,82 đ% | 9,09 | 9,09 | · | · | · | 9,09−0,82 đ% |
| 2006 | 9,91 | −2,39 đ% | 9,91 | 9,91 | · | · | · | 9,91−2,39 đ% |
| 2005 | 12,3 | · | 12,3 | 12,3 | · | · | · | 12,3 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





