Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng lũy kế
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,81 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng2 | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | |
| Xây dựng | 9,51 | 8,51 | 9,62 | 9,33 | 9,62 | 9,34 | 7,59 | 7,48 | 7,34 | 7,68 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp và xây dựng lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,41 | +1,02 đ% | 9,81 | 9,01 | 9,01+1,4 đ% | 9,81+1,48 đ% | · | · |
| 2025 | 8,39 | +0,75 đ% | 8,95 | 7,61 | 7,61+0,96 đ% | 8,33+0,82 đ% | 8,69+0,5 đ% | 8,95+0,71 đ% |
| 2024 | 7,65 | +5,92 đ% | 8,24 | 6,66 | 6,66+7,01 đ% | 7,51+6,38 đ% | 8,19+5,78 đ% | 8,24+4,5 đ% |
| 2023 | 1,73 | −6,1 đ% | 3,74 | -0,35 | -0,35−6,76 đ% | 1,13−6,57 đ% | 2,41−7,04 đ% | 3,74−4,04 đ% |
| 2022 | 7,83 | +2,25 đ% | 9,44 | 6,41 | 6,41+0,08 đ% | 7,7−0,67 đ% | 9,44+5,88 đ% | 7,78+3,73 đ% |
| 2021 | 5,58 | +1,84 đ% | 8,36 | 3,57 | 6,33+1,33 đ% | 8,36+5,38 đ% | 3,57+0,43 đ% | 4,05+0,23 đ% |
| 2020 | 3,73 | −5,23 đ% | 5 | 2,98 | 5−3,68 đ% | 2,98−5,95 đ% | 3,14−6,22 đ% | 3,82−5,08 đ% |
| 2019 | 8,97 | −0,23 đ% | 9,36 | 8,68 | 8,68−1,24 đ% | 8,93−0,19 đ% | 9,36+0,46 đ% | 8,9+0,05 đ% |
| 2018 | 9,2 | +2,92 đ% | 9,92 | 8,86 | 9,92+5,44 đ% | 9,12+3,31 đ% | 8,89+1,85 đ% | 8,86+1,08 đ% |
| 2017 | 6,28 | −1,16 đ% | 7,77 | 4,48 | 4,48−2,68 đ% | 5,81−1,54 đ% | 7,04−0,61 đ% | 7,77+0,2 đ% |
| 2016 | 7,43 | −1,91 đ% | 7,65 | 7,16 | 7,16−1,59 đ% | 7,34−1,97 đ% | 7,65−2,03 đ% | 7,57−2,05 đ% |
| 2015 | 9,34 | +3,98 đ% | 9,68 | 8,74 | 8,74+4,33 đ% | 9,32+4,24 đ% | 9,68+3,99 đ% | 9,62+3,35 đ% |
| 2014 | 5,36 | +0,53 đ% | 6,27 | 4,42 | 4,42−0,06 đ% | 5,08+0,14 đ% | 5,68+0,82 đ% | 6,27+1,23 đ% |
| 2013 | 4,83 | −2,43 đ% | 5,04 | 4,48 | 4,48−2,39 đ% | 4,94−2,35 đ% | 4,87−2,63 đ% | 5,04−2,35 đ% |
| 2012 | 7,26 | −0,46 đ% | 7,5 | 6,87 | 6,87−0,88 đ% | 7,29−0,4 đ% | 7,5−0,29 đ% | 7,39−0,24 đ% |
| 2011 | 7,72 | · | 7,79 | 7,63 | 7,75 | 7,69 | 7,79 | 7,63 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





