Tốc độ tăng GDP Khai khoáng lũy kế
Tốc độ tăng GDP Khai khoáng lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 6,67 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | |
| Khai khoáng | 6,67 | 5,73 | 0,42 | -0,78 | -4,25 | -6,25 | -7,5 | -7,01 | -7,22 | -5,34 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Khai khoáng lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,2 | +8,92 đ% | 6,67 | 5,73 | 5,73+11,98 đ% | 6,67+10,93 đ% | · | · |
| 2025 | -2,72 | +4,05 đ% | 0,42 | -6,25 | -6,25−0,91 đ% | -4,25+2,97 đ% | -0,78+6,23 đ% | 0,42+7,92 đ% |
| 2024 | -6,77 | −3,41 đ% | -5,34 | -7,5 | -5,34−1,26 đ% | -7,22−5,79 đ% | -7,01−4 đ% | -7,5−2,59 đ% |
| 2023 | -3,36 | −6,74 đ% | -1,43 | -4,91 | -4,08−5,19 đ% | -1,43−3,71 đ% | -3,01−7,44 đ% | -4,91−10,62 đ% |
| 2022 | 3,38 | +10,54 đ% | 5,71 | 1,11 | 1,11+9,66 đ% | 2,28+8,89 đ% | 4,42+11,59 đ% | 5,71+12 đ% |
| 2021 | -7,15 | −1,72 đ% | -6,29 | -8,54 | -8,54−4,36 đ% | -6,61−1,21 đ% | -7,17−1,68 đ% | -6,29+0,38 đ% |
| 2020 | -5,44 | −6,36 đ% | -4,18 | -6,67 | -4,18−4,15 đ% | -5,4−7,18 đ% | -5,49−8,17 đ% | -6,67−5,92 đ% |
| 2019 | 0,92 | +2,08 đ% | 2,68 | -0,75 | -0,03−1,01 đ% | 1,78+2,85 đ% | 2,68+4,65 đ% | -0,75+1,81 đ% |
| 2018 | -1,16 | +7,51 đ% | 0,98 | -2,56 | 0,98+10,98 đ% | -1,07+6,95 đ% | -1,97+6,26 đ% | -2,56+5,83 đ% |
| 2017 | -8,66 | −5,62 đ% | -8,02 | -10 | -10−9,8 đ% | -8,02−5,98 đ% | -8,23−5,83 đ% | -8,39−0,88 đ% |
| 2016 | -3,04 | −10,75 đ% | -0,2 | -7,51 | -0,2−7,26 đ% | -2,05−10,38 đ% | -2,4−11,11 đ% | -7,51−14,24 đ% |
| 2015 | 7,71 | +8,02 đ% | 8,71 | 6,73 | 7,06+9,29 đ% | 8,34+9,58 đ% | 8,71+8,87 đ% | 6,73+4,34 đ% |
| 2014 | -0,31 | −1,19 đ% | 2,39 | -2,23 | -2,23−4,7 đ% | -1,24−3,33 đ% | -0,16−0,02 đ% | 2,39+3,29 đ% |
| 2013 | 0,88 | −4,42 đ% | 2,47 | -0,9 | 2,47−2,19 đ% | 2,09−2,97 đ% | -0,14−6,61 đ% | -0,9−5,9 đ% |
| 2012 | 5,3 | +3,24 đ% | 6,47 | 4,66 | 4,66+2,08 đ% | 5,06+2,27 đ% | 6,47+3,29 đ% | 5+5,32 đ% |
| 2011 | 2,06 | −0,04 đ% | 3,18 | -0,32 | 2,59 | 2,79 | 3,18 | -0,32−2,42 đ% |
| 2010 | 2,1 | −5,52 đ% | 2,1 | 2,1 | · | · | · | 2,1−5,52 đ% |
| 2009 | 7,62 | +11,45 đ% | 7,62 | 7,62 | · | · | · | 7,62+11,45 đ% |
| 2008 | -3,83 | −1,63 đ% | -3,83 | -3,83 | · | · | · | -3,83−1,63 đ% |
| 2007 | -2,2 | −0,2 đ% | -2,2 | -2,2 | · | · | · | -2,2−0,2 đ% |
| 2006 | -2 | −3,86 đ% | -2 | -2 | · | · | · | -2−3,86 đ% |
| 2005 | 1,86 | · | 1,86 | 1,86 | · | · | · | 1,86 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





