Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo lũy kế
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 10,23 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | |
| Công nghiệp | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,23 | 9,86 | 9,97 | 9,92 | 10,11 | 9,4 | 9,59 | 9,76 | 8,67 | 7,21 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp chế biến, chế tạo lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,05 | +0,2 đ% | 10,23 | 9,86 | 9,86+0,46 đ% | 10,23+0,13 đ% | · | · |
| 2025 | 9,85 | +1,04 đ% | 10,11 | 9,4 | 9,4+2,19 đ% | 10,11+1,44 đ% | 9,92+0,16 đ% | 9,97+0,38 đ% |
| 2024 | 8,81 | +7,46 đ% | 9,76 | 7,21 | 7,21+7,7 đ% | 8,67+8,3 đ% | 9,76+7,79 đ% | 9,59+6,05 đ% |
| 2023 | 1,35 | −7,92 đ% | 3,54 | -0,49 | -0,49−8,21 đ% | 0,37−9,29 đ% | 1,98−8,71 đ% | 3,54−5,45 đ% |
| 2022 | 9,27 | +1,33 đ% | 10,69 | 7,72 | 7,72−1,18 đ% | 9,66−1,76 đ% | 10,69+4,64 đ% | 8,99+3,63 đ% |
| 2021 | 7,93 | +2,51 đ% | 11,42 | 5,37 | 8,9+1,78 đ% | 11,42+6,46 đ% | 6,05+1,41 đ% | 5,37+0,37 đ% |
| 2020 | 5,43 | −5,49 đ% | 7,12 | 4,64 | 7,12−4,4 đ% | 4,96−6,22 đ% | 4,64−6,73 đ% | 4,99−4,6 đ% |
| 2019 | 10,92 | −1,97 đ% | 11,52 | 9,59 | 11,52−2,78 đ% | 11,18−1,94 đ% | 11,37−1,28 đ% | 9,59−1,89 đ% |
| 2018 | 12,89 | +1,97 đ% | 14,3 | 11,48 | 14,3+5,7 đ% | 13,12+2,71 đ% | 12,65+0,1 đ% | 11,48−0,65 đ% |
| 2017 | 10,92 | +0,52 đ% | 12,55 | 8,6 | 8,6−0,34 đ% | 10,41+0 đ% | 12,55+1,46 đ% | 12,13+0,99 đ% |
| 2016 | 10,4 | +0,65 đ% | 11,14 | 8,94 | 8,94−0,76 đ% | 10,41+0,43 đ% | 11,09+0,96 đ% | 11,14+1,95 đ% |
| 2015 | 9,75 | +3,23 đ% | 10,13 | 9,19 | 9,7+3,73 đ% | 9,98+3,41 đ% | 10,13+3,09 đ% | 9,19+2,69 đ% |
| 2014 | 6,52 | +0,8 đ% | 7,04 | 5,97 | 5,97+1,59 đ% | 6,57+1,04 đ% | 7,04+0,58 đ% | 6,5−0 đ% |
| 2013 | 5,72 | −2,98 đ% | 6,5 | 4,38 | 4,38−4,36 đ% | 5,54−3,41 đ% | 6,46−2,29 đ% | 6,5−1,88 đ% |
| 2012 | 8,7 | −4,48 đ% | 8,95 | 8,38 | 8,74−4,56 đ% | 8,95−4,42 đ% | 8,75−4,72 đ% | 8,38−4,21 đ% |
| 2011 | 13,18 | +4,8 đ% | 13,47 | 12,59 | 13,31 | 13,37 | 13,47 | 12,59+4,21 đ% |
| 2010 | 8,38 | +5,62 đ% | 8,38 | 8,38 | · | · | · | 8,38+5,62 đ% |
| 2009 | 2,76 | −7,02 đ% | 2,76 | 2,76 | · | · | · | 2,76−7,02 đ% |
| 2008 | 9,78 | −2,59 đ% | 9,78 | 9,78 | · | · | · | 9,78−2,59 đ% |
| 2007 | 12,37 | −0,99 đ% | 12,37 | 12,37 | · | · | · | 12,37−0,99 đ% |
| 2006 | 13,36 | +0,44 đ% | 13,36 | 13,36 | · | · | · | 13,36+0,44 đ% |
| 2005 | 12,92 | · | 12,92 | 12,92 | · | · | · | 12,92 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





