Tốc độ tăng GDP Thủy sản lũy kế
Tốc độ tăng GDP Thủy sản lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 4,88 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | |
| Thủy sản | 4,88 | 4,76 | 4,41 | 4,48 | 4,21 | 4,03 | 4,03 | 3,73 | 3,76 | 3,38 | |
| Nông nghiệp | 3,57 | 3,43 | 3,48 | 3,46 | 3,51 | 3,53 | 2,94 | 2,92 | 3,15 | 3,38 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Thủy sản lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,82 | +0,54 đ% | 4,88 | 4,76 | 4,76+0,72 đ% | 4,88+0,67 đ% | · | · |
| 2025 | 4,28 | +0,56 đ% | 4,48 | 4,03 | 4,03+0,65 đ% | 4,21+0,46 đ% | 4,48+0,75 đ% | 4,41+0,37 đ% |
| 2024 | 3,73 | +0,49 đ% | 4,03 | 3,38 | 3,38+0,47 đ% | 3,76+0,99 đ% | 3,73+0,17 đ% | 4,03+0,32 đ% |
| 2023 | 3,24 | −0,62 đ% | 3,71 | 2,77 | 2,91+0,3 đ% | 2,77−1,18 đ% | 3,56−0,87 đ% | 3,71−0,72 đ% |
| 2022 | 3,85 | +1,38 đ% | 4,43 | 2,61 | 2,61−0,64 đ% | 3,95−0,3 đ% | 4,43+3,77 đ% | 4,43+2,7 đ% |
| 2021 | 2,47 | −0,24 đ% | 4,25 | 0,66 | 3,25+0,46 đ% | 4,25+1,88 đ% | 0,66−2,03 đ% | 1,73−1,28 đ% |
| 2020 | 2,71 | −3,36 đ% | 3,01 | 2,37 | 2,79−2,63 đ% | 2,37−4,08 đ% | 2,69−3,44 đ% | 3,01−3,29 đ% |
| 2019 | 6,07 | +0,1 đ% | 6,45 | 5,42 | 5,42+0,46 đ% | 6,45+0,29 đ% | 6,12−0,25 đ% | 6,3−0,09 đ% |
| 2018 | 5,97 | +1,08 đ% | 6,39 | 4,96 | 4,96+1,2 đ% | 6,16+1,21 đ% | 6,37+0,99 đ% | 6,39+0,93 đ% |
| 2017 | 4,89 | +2,96 đ% | 5,46 | 3,76 | 3,76+1,86 đ% | 4,95+3,64 đ% | 5,38+3,56 đ% | 5,46+2,8 đ% |
| 2016 | 1,92 | −0,98 đ% | 2,66 | 1,31 | 1,9−1,48 đ% | 1,31−1,99 đ% | 1,82−0,37 đ% | 2,66−0,09 đ% |
| 2015 | 2,9 | −2,83 đ% | 3,38 | 2,18 | 3,38−1,34 đ% | 3,31−2,46 đ% | 2,18−3,88 đ% | 2,75−3,66 đ% |
| 2014 | 5,74 | +2,94 đ% | 6,41 | 4,72 | 4,72+2,44 đ% | 5,77+3,44 đ% | 6,06+3,15 đ% | 6,41+2,75 đ% |
| 2013 | 2,8 | −1,38 đ% | 3,66 | 2,28 | 2,28−1,78 đ% | 2,33−2,44 đ% | 2,91−1,15 đ% | 3,66−0,14 đ% |
| 2012 | 4,17 | +0,72 đ% | 4,78 | 3,8 | 4,06+1,19 đ% | 4,78+1,43 đ% | 4,06+0,63 đ% | 3,8−0,38 đ% |
| 2011 | 3,46 | · | 4,18 | 2,87 | 2,87 | 3,35 | 3,43 | 4,18 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





