Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế
Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,51 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp và xây dựng | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 | |
| Xây dựng | 9,51 | 8,51 | 9,62 | 9,33 | 9,62 | 9,34 | 7,59 | 7,48 | 7,34 | 7,68 | |
| Công nghiệp | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,01 | −0,47 đ% | 9,51 | 8,51 | 8,51−0,84 đ% | 9,51−0,11 đ% | · | · |
| 2025 | 9,48 | +1,96 đ% | 9,62 | 9,33 | 9,34+1,66 đ% | 9,62+2,28 đ% | 9,33+1,85 đ% | 9,62+2,03 đ% |
| 2024 | 7,52 | +2,55 đ% | 7,68 | 7,34 | 7,68+5,8 đ% | 7,34+2,6 đ% | 7,48+1,3 đ% | 7,59+0,5 đ% |
| 2023 | 4,97 | −0,55 đ% | 7,09 | 1,88 | 1,88−1,4 đ% | 4,74+1,09 đ% | 6,17−2,38 đ% | 7,09+0,5 đ% |
| 2022 | 5,52 | +2,78 đ% | 8,55 | 3,28 | 3,28−3,24 đ% | 3,65−1,93 đ% | 8,55+9,13 đ% | 6,59+7,17 đ% |
| 2021 | 2,74 | −2,64 đ% | 6,53 | -0,58 | 6,53+2,16 đ% | 5,59+1,09 đ% | -0,58−6,06 đ% | -0,58−7,72 đ% |
| 2020 | 5,37 | −2,48 đ% | 7,15 | 4,37 | 4,37−2,31 đ% | 4,5−3,35 đ% | 5,49−2,84 đ% | 7,15−1,39 đ% |
| 2019 | 7,85 | −0,16 đ% | 8,54 | 6,68 | 6,68−0,12 đ% | 7,85+0,02 đ% | 8,33−0,13 đ% | 8,54−0,43 đ% |
| 2018 | 8,01 | −0,23 đ% | 8,97 | 6,8 | 6,8−0,8 đ% | 7,83−0,59 đ% | 8,46+0,19 đ% | 8,97+0,27 đ% |
| 2017 | 8,25 | −0,98 đ% | 8,7 | 7,6 | 7,6−1 đ% | 8,42−0,82 đ% | 8,27−0,81 đ% | 8,7−1,3 đ% |
| 2016 | 9,23 | +1,09 đ% | 10 | 8,6 | 8,6+3 đ% | 9,24+1,76 đ% | 9,08+0,31 đ% | 10−0,72 đ% |
| 2015 | 8,14 | +1,77 đ% | 10,72 | 5,6 | 5,6−0,33 đ% | 7,48+1,39 đ% | 8,77+2,22 đ% | 10,72+3,82 đ% |
| 2014 | 6,37 | +1,16 đ% | 6,9 | 5,93 | 5,93+1,17 đ% | 6,09+1,06 đ% | 6,56+1,28 đ% | 6,9+1,12 đ% |
| 2013 | 5,21 | +2,76 đ% | 5,78 | 4,76 | 4,76+3,58 đ% | 5,03+2,74 đ% | 5,27+2,59 đ% | 5,78+2,12 đ% |
| 2012 | 2,45 | +2,4 đ% | 3,66 | 1,18 | 1,18+0,83 đ% | 2,3+2,16 đ% | 2,68+2,66 đ% | 3,66+3,93 đ% |
| 2011 | 0,06 | −10 đ% | 0,35 | -0,26 | 0,35 | 0,13 | 0,02 | -0,26−10,32 đ% |
| 2010 | 10,06 | −1,3 đ% | 10,06 | 10,06 | · | · | · | 10,06−1,3 đ% |
| 2009 | 11,36 | +11,74 đ% | 11,36 | 11,36 | · | · | · | 11,36+11,74 đ% |
| 2008 | -0,38 | −12,53 đ% | -0,38 | -0,38 | · | · | · | -0,38−12,53 đ% |
| 2007 | 12,15 | +1,1 đ% | 12,15 | 12,15 | · | · | · | 12,15+1,1 đ% |
| 2006 | 11,05 | +0,18 đ% | 11,05 | 11,05 | · | · | · | 11,05+0,18 đ% |
| 2005 | 10,87 | · | 10,87 | 10,87 | · | · | · | 10,87 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





