Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế

Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,51 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 06:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Công nghiệp và xây dựng9,819,018,958,698,337,618,248,197,516,66
Xây dựng9,518,519,629,339,629,347,597,487,347,68
Công nghiệp9,869,098,88,558,077,38,328,347,546,47

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Xây dựng lũy kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20269,01−0,47 đ%9,518,518,510,84 đ%9,510,11 đ%··
20259,48+1,96 đ%9,629,339,34+1,66 đ%9,62+2,28 đ%9,33+1,85 đ%9,62+2,03 đ%
20247,52+2,55 đ%7,687,347,68+5,8 đ%7,34+2,6 đ%7,48+1,3 đ%7,59+0,5 đ%
20234,97−0,55 đ%7,091,881,881,4 đ%4,74+1,09 đ%6,172,38 đ%7,09+0,5 đ%
20225,52+2,78 đ%8,553,283,283,24 đ%3,651,93 đ%8,55+9,13 đ%6,59+7,17 đ%
20212,74−2,64 đ%6,53-0,586,53+2,16 đ%5,59+1,09 đ%-0,586,06 đ%-0,587,72 đ%
20205,37−2,48 đ%7,154,374,372,31 đ%4,53,35 đ%5,492,84 đ%7,151,39 đ%
20197,85−0,16 đ%8,546,686,680,12 đ%7,85+0,02 đ%8,330,13 đ%8,540,43 đ%
20188,01−0,23 đ%8,976,86,80,8 đ%7,830,59 đ%8,46+0,19 đ%8,97+0,27 đ%
20178,25−0,98 đ%8,77,67,61 đ%8,420,82 đ%8,270,81 đ%8,71,3 đ%
20169,23+1,09 đ%108,68,6+3 đ%9,24+1,76 đ%9,08+0,31 đ%100,72 đ%
20158,14+1,77 đ%10,725,65,60,33 đ%7,48+1,39 đ%8,77+2,22 đ%10,72+3,82 đ%
20146,37+1,16 đ%6,95,935,93+1,17 đ%6,09+1,06 đ%6,56+1,28 đ%6,9+1,12 đ%
20135,21+2,76 đ%5,784,764,76+3,58 đ%5,03+2,74 đ%5,27+2,59 đ%5,78+2,12 đ%
20122,45+2,4 đ%3,661,181,18+0,83 đ%2,3+2,16 đ%2,68+2,66 đ%3,66+3,93 đ%
20110,06−10 đ%0,35-0,260,350,130,02-0,2610,32 đ%
201010,06−1,3 đ%10,0610,06···10,061,3 đ%
200911,36+11,74 đ%11,3611,36···11,36+11,74 đ%
2008-0,38−12,53 đ%-0,38-0,38···-0,3812,53 đ%
200712,15+1,1 đ%12,1512,15···12,15+1,1 đ%
200611,05+0,18 đ%11,0511,05···11,05+0,18 đ%
200510,87·10,8710,87···10,87

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế