Dữ Liệu Kinh Tế

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,67 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 05-09-2026 06:00

Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Dịch vụ8,098,338,628,498,147,87,386,956,646,2
Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy9,679,728,528,287,037,358,027,567,347,04
Vận tải kho bãi10,189,0310,9910,689,8210,3510,8211,0311,0210,45

Có thể bạn quan tâm

Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20269,7+1,9 đ%9,729,679,72+2,37 đ%9,67+2,64 đ%··
20257,79+0,31 đ%8,527,037,35+0,31 đ%7,030,3 đ%8,28+0,72 đ%8,52+0,5 đ%
20247,49−0,85 đ%8,027,047,040,94 đ%7,341,15 đ%7,560,48 đ%8,020,81 đ%
20238,34+0,78 đ%8,827,987,98+4,56 đ%8,49+2,67 đ%8,042,2 đ%8,821,91 đ%
20227,55+5,04 đ%10,743,423,423,16 đ%5,82+0,18 đ%10,24+13,34 đ%10,74+9,82 đ%
20212,51−2,63 đ%6,59-3,16,59+0,9 đ%5,63+1,33 đ%-3,17,82 đ%0,924,91 đ%
20205,14−3,4 đ%5,834,35,692,22 đ%4,33,79 đ%4,733,58 đ%5,834 đ%
20198,53+0,18 đ%9,837,917,910,21 đ%8,090,44 đ%8,310,17 đ%9,83+1,52 đ%
20188,36+0,83 đ%8,538,128,12+1,4 đ%8,53+1,12 đ%8,48+0,56 đ%8,31+0,25 đ%
20177,53−0,4 đ%8,066,726,720,8 đ%7,420,67 đ%7,920,21 đ%8,06+0,08 đ%
20167,93−0,14 đ%8,147,527,520,09 đ%8,090,05 đ%8,140,39 đ%7,980,04 đ%
20158,07+0,79 đ%8,537,617,61+0,55 đ%8,14+1,01 đ%8,53+1,09 đ%8,02+0,5 đ%
20147,29+0,96 đ%7,527,067,06+1,41 đ%7,13+1,14 đ%7,43+0,91 đ%7,52+0,37 đ%
20136,33−2,97 đ%7,155,655,652,97 đ%5,993,6 đ%6,523,46 đ%7,151,87 đ%
20129,3−0,39 đ%9,988,628,620,78 đ%9,590,09 đ%9,98+0,04 đ%9,020,71 đ%
20119,69+1,6 đ%9,949,49,49,689,949,73+1,64 đ%
20108,09+0,41 đ%8,098,09···8,09+0,41 đ%
20097,68+0,91 đ%7,687,68···7,68+0,91 đ%
20086,77−2,04 đ%6,776,77···6,772,04 đ%
20078,81+0,26 đ%8,818,81···8,81+0,26 đ%
20068,55+0,21 đ%8,558,55···8,55+0,21 đ%
20058,34·8,348,34···8,34

22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế