Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế
Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,67 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 8,09 | 8,33 | 8,62 | 8,49 | 8,14 | 7,8 | 7,38 | 6,95 | 6,64 | 6,2 | |
| Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy | 9,67 | 9,72 | 8,52 | 8,28 | 7,03 | 7,35 | 8,02 | 7,56 | 7,34 | 7,04 | |
| Vận tải kho bãi | 10,18 | 9,03 | 10,99 | 10,68 | 9,82 | 10,35 | 10,82 | 11,03 | 11,02 | 10,45 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Bán buôn bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | +1,9 đ% | 9,72 | 9,67 | 9,72+2,37 đ% | 9,67+2,64 đ% | · | · |
| 2025 | 7,79 | +0,31 đ% | 8,52 | 7,03 | 7,35+0,31 đ% | 7,03−0,3 đ% | 8,28+0,72 đ% | 8,52+0,5 đ% |
| 2024 | 7,49 | −0,85 đ% | 8,02 | 7,04 | 7,04−0,94 đ% | 7,34−1,15 đ% | 7,56−0,48 đ% | 8,02−0,81 đ% |
| 2023 | 8,34 | +0,78 đ% | 8,82 | 7,98 | 7,98+4,56 đ% | 8,49+2,67 đ% | 8,04−2,2 đ% | 8,82−1,91 đ% |
| 2022 | 7,55 | +5,04 đ% | 10,74 | 3,42 | 3,42−3,16 đ% | 5,82+0,18 đ% | 10,24+13,34 đ% | 10,74+9,82 đ% |
| 2021 | 2,51 | −2,63 đ% | 6,59 | -3,1 | 6,59+0,9 đ% | 5,63+1,33 đ% | -3,1−7,82 đ% | 0,92−4,91 đ% |
| 2020 | 5,14 | −3,4 đ% | 5,83 | 4,3 | 5,69−2,22 đ% | 4,3−3,79 đ% | 4,73−3,58 đ% | 5,83−4 đ% |
| 2019 | 8,53 | +0,18 đ% | 9,83 | 7,91 | 7,91−0,21 đ% | 8,09−0,44 đ% | 8,31−0,17 đ% | 9,83+1,52 đ% |
| 2018 | 8,36 | +0,83 đ% | 8,53 | 8,12 | 8,12+1,4 đ% | 8,53+1,12 đ% | 8,48+0,56 đ% | 8,31+0,25 đ% |
| 2017 | 7,53 | −0,4 đ% | 8,06 | 6,72 | 6,72−0,8 đ% | 7,42−0,67 đ% | 7,92−0,21 đ% | 8,06+0,08 đ% |
| 2016 | 7,93 | −0,14 đ% | 8,14 | 7,52 | 7,52−0,09 đ% | 8,09−0,05 đ% | 8,14−0,39 đ% | 7,98−0,04 đ% |
| 2015 | 8,07 | +0,79 đ% | 8,53 | 7,61 | 7,61+0,55 đ% | 8,14+1,01 đ% | 8,53+1,09 đ% | 8,02+0,5 đ% |
| 2014 | 7,29 | +0,96 đ% | 7,52 | 7,06 | 7,06+1,41 đ% | 7,13+1,14 đ% | 7,43+0,91 đ% | 7,52+0,37 đ% |
| 2013 | 6,33 | −2,97 đ% | 7,15 | 5,65 | 5,65−2,97 đ% | 5,99−3,6 đ% | 6,52−3,46 đ% | 7,15−1,87 đ% |
| 2012 | 9,3 | −0,39 đ% | 9,98 | 8,62 | 8,62−0,78 đ% | 9,59−0,09 đ% | 9,98+0,04 đ% | 9,02−0,71 đ% |
| 2011 | 9,69 | +1,6 đ% | 9,94 | 9,4 | 9,4 | 9,68 | 9,94 | 9,73+1,64 đ% |
| 2010 | 8,09 | +0,41 đ% | 8,09 | 8,09 | · | · | · | 8,09+0,41 đ% |
| 2009 | 7,68 | +0,91 đ% | 7,68 | 7,68 | · | · | · | 7,68+0,91 đ% |
| 2008 | 6,77 | −2,04 đ% | 6,77 | 6,77 | · | · | · | 6,77−2,04 đ% |
| 2007 | 8,81 | +0,26 đ% | 8,81 | 8,81 | · | · | · | 8,81+0,26 đ% |
| 2006 | 8,55 | +0,21 đ% | 8,55 | 8,55 | · | · | · | 8,55+0,21 đ% |
| 2005 | 8,34 | · | 8,34 | 8,34 | · | · | · | 8,34 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





