Tốc độ tăng GDP Công nghiệp lũy kế
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 9,86 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp4 | 9,86 | 9,09 | 8,8 | 8,55 | 8,07 | 7,3 | 8,32 | 8,34 | 7,54 | 6,47 | |
| Khai khoáng | 6,67 | 5,73 | 0,42 | -0,78 | -4,25 | -6,25 | -7,5 | -7,01 | -7,22 | -5,34 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 10,23 | 9,86 | 9,97 | 9,92 | 10,11 | 9,4 | 9,59 | 9,76 | 8,67 | 7,21 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Công nghiệp lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,48 | +1,3 đ% | 9,86 | 9,09 | 9,09+1,79 đ% | 9,86+1,79 đ% | · | · |
| 2025 | 8,18 | +0,51 đ% | 8,8 | 7,3 | 7,3+0,83 đ% | 8,07+0,53 đ% | 8,55+0,21 đ% | 8,8+0,47 đ% |
| 2024 | 7,67 | +6,58 đ% | 8,34 | 6,47 | 6,47+7,22 đ% | 7,54+7,11 đ% | 8,34+6,69 đ% | 8,32+5,3 đ% |
| 2023 | 1,09 | −7,1 đ% | 3,02 | -0,75 | -0,75−7,72 đ% | 0,44−8,04 đ% | 1,65−7,98 đ% | 3,02−4,67 đ% |
| 2022 | 8,19 | +2,08 đ% | 9,63 | 6,97 | 6,97+0,68 đ% | 8,48−0,43 đ% | 9,63+5,18 đ% | 7,69+2,87 đ% |
| 2021 | 6,12 | +2,69 đ% | 8,91 | 4,45 | 6,29+1,19 đ% | 8,91+6,21 đ% | 4,45+1,78 đ% | 4,82+1,58 đ% |
| 2020 | 3,43 | −5,71 đ% | 5,1 | 2,66 | 5,1−3,91 đ% | 2,71−6,43 đ% | 2,66−6,9 đ% | 3,24−5,62 đ% |
| 2019 | 9,14 | −0,27 đ% | 9,56 | 8,86 | 9−1,44 đ% | 9,13−0,21 đ% | 9,56+0,58 đ% | 8,86+0,01 đ% |
| 2018 | 9,41 | +3,47 đ% | 10,45 | 8,85 | 10,45+6,48 đ% | 9,34+4 đ% | 8,98+2,17 đ% | 8,85+1,23 đ% |
| 2017 | 5,93 | −1,17 đ% | 7,62 | 3,97 | 3,97−2,96 đ% | 5,34−1,67 đ% | 6,81−0,56 đ% | 7,62+0,52 đ% |
| 2016 | 7,1 | −2,45 đ% | 7,38 | 6,92 | 6,92−2,35 đ% | 7,01−2,63 đ% | 7,38−2,46 đ% | 7,09−2,35 đ% |
| 2015 | 9,55 | +4,36 đ% | 9,84 | 9,27 | 9,27+5,1 đ% | 9,64+4,73 đ% | 9,84+4,32 đ% | 9,44+3,28 đ% |
| 2014 | 5,19 | +0,43 đ% | 6,16 | 4,17 | 4,17−0,27 đ% | 4,91−0,02 đ% | 5,52+0,73 đ% | 6,16+1,26 đ% |
| 2013 | 4,76 | −3,43 đ% | 4,92 | 4,43 | 4,43−3,43 đ% | 4,92−3,29 đ% | 4,79−3,68 đ% | 4,9−3,32 đ% |
| 2012 | 8,19 | −1,15 đ% | 8,47 | 7,86 | 7,86−1,3 đ% | 8,22−1,02 đ% | 8,47−1,05 đ% | 8,22−1,24 đ% |
| 2011 | 9,34 | · | 9,52 | 9,16 | 9,16 | 9,24 | 9,52 | 9,46 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





