Tốc độ tăng GDP lũy kế
Tốc độ tăng GDP lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,18 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP theo giá so sánh | 8,18 | 7,94 | 8,02 | 7,85 | 7,52 | 7,05 | 7,04 | 6,82 | 6,42 | 5,87 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | |
| Công nghiệp và xây dựng | 9,81 | 9,01 | 8,95 | 8,69 | 8,33 | 7,61 | 8,24 | 8,19 | 7,51 | 6,66 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,06 | +0,45 đ% | 8,18 | 7,94 | 7,94+0,89 đ% | 8,18+0,65 đ% | · | · |
| 2025 | 7,61 | +1,07 đ% | 8,02 | 7,05 | 7,05+1,18 đ% | 7,52+1,1 đ% | 7,85+1,03 đ% | 8,02+0,98 đ% |
| 2024 | 6,54 | +2,48 đ% | 7,04 | 5,87 | 5,87+2,6 đ% | 6,42+2,7 đ% | 6,82+2,57 đ% | 7,04+2,06 đ% |
| 2023 | 4,05 | −3,16 đ% | 4,98 | 3,28 | 3,28−1,78 đ% | 3,72−2,7 đ% | 4,24−4,59 đ% | 4,98−3,56 đ% |
| 2022 | 7,21 | +3,64 đ% | 8,83 | 5,05 | 5,05+0,4 đ% | 6,42+0,78 đ% | 8,83+7,41 đ% | 8,54+5,98 đ% |
| 2021 | 3,57 | +0,92 đ% | 5,64 | 1,42 | 4,65+0,97 đ% | 5,64+3,84 đ% | 1,42−0,8 đ% | 2,55−0,31 đ% |
| 2020 | 2,65 | −4,33 đ% | 3,68 | 1,81 | 3,68−3,14 đ% | 1,81−4,96 đ% | 2,23−4,75 đ% | 2,87−4,49 đ% |
| 2019 | 6,98 | −0,27 đ% | 7,36 | 6,76 | 6,82−0,63 đ% | 6,76−0,32 đ% | 6,98−0,01 đ% | 7,36−0,11 đ% |
| 2018 | 7,25 | +1,2 đ% | 7,47 | 6,98 | 7,45+2,3 đ% | 7,08+1,31 đ% | 6,98+0,65 đ% | 7,47+0,52 đ% |
| 2017 | 6,05 | +0,11 đ% | 6,94 | 5,15 | 5,15−0,33 đ% | 5,77+0,14 đ% | 6,34+0,38 đ% | 6,94+0,25 đ% |
| 2016 | 5,94 | −0,54 đ% | 6,69 | 5,48 | 5,48−0,64 đ% | 5,63−0,67 đ% | 5,96−0,54 đ% | 6,69−0,3 đ% |
| 2015 | 6,48 | +0,93 đ% | 6,99 | 6,12 | 6,12+1,06 đ% | 6,3+1,1 đ% | 6,5+1 đ% | 6,99+0,56 đ% |
| 2014 | 5,55 | +0,47 đ% | 6,42 | 5,06 | 5,06+0,3 đ% | 5,2+0,32 đ% | 5,5+0,39 đ% | 6,42+0,87 đ% |
| 2013 | 5,08 | +0,02 đ% | 5,55 | 4,76 | 4,76+0,01 đ% | 4,88−0,03 đ% | 5,11+0,03 đ% | 5,55+0,05 đ% |
| 2012 | 5,06 | −1 đ% | 5,5 | 4,75 | 4,75−1,15 đ% | 4,92−1 đ% | 5,08−0,94 đ% | 5,5−0,91 đ% |
| 2011 | 6,06 | −0,36 đ% | 6,41 | 5,9 | 5,9 | 5,92 | 6,02 | 6,41−0,01 đ% |
| 2010 | 6,42 | +1,02 đ% | 6,42 | 6,42 | · | · | · | 6,42+1,02 đ% |
| 2009 | 5,4 | −0,26 đ% | 5,4 | 5,4 | · | · | · | 5,4−0,26 đ% |
| 2008 | 5,66 | −1,47 đ% | 5,66 | 5,66 | · | · | · | 5,66−1,47 đ% |
| 2007 | 7,13 | +0,15 đ% | 7,13 | 7,13 | · | · | · | 7,13+0,15 đ% |
| 2006 | 6,98 | −0,57 đ% | 6,98 | 6,98 | · | · | · | 6,98−0,57 đ% |
| 2005 | 7,55 | · | 7,55 | 7,55 | · | · | · | 7,55 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





