Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp lũy kế
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 3,57 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3,87 | 3,68 | 3,78 | 3,83 | 3,84 | 3,8 | 3,58 | 3,2 | 3,38 | 3,42 | |
| Nông nghiệp | 3,57 | 3,43 | 3,48 | 3,46 | 3,51 | 3,53 | 2,94 | 2,92 | 3,15 | 3,38 | |
| Lâm nghiệp | 3,98 | 3,2 | 5,7 | 6,46 | 7,42 | 7,76 | 5,03 | 4,96 | 5,34 | 4,41 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Nông nghiệp lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,5 | +0 đ% | 3,57 | 3,43 | 3,43−0,1 đ% | 3,57+0,05 đ% | · | · |
| 2025 | 3,49 | +0,39 đ% | 3,53 | 3,46 | 3,53+0,15 đ% | 3,51+0,36 đ% | 3,46+0,53 đ% | 3,48+0,54 đ% |
| 2024 | 3,1 | −0,22 đ% | 3,38 | 2,92 | 3,38+0,53 đ% | 3,15+0,02 đ% | 2,92−0,49 đ% | 2,94−0,93 đ% |
| 2023 | 3,32 | +0,81 đ% | 3,88 | 2,85 | 2,85+0,45 đ% | 3,14+0,82 đ% | 3,42+0,99 đ% | 3,88+0,99 đ% |
| 2022 | 2,51 | −0,93 đ% | 2,88 | 2,31 | 2,4−1,15 đ% | 2,31−1,37 đ% | 2,43−0,89 đ% | 2,88−0,3 đ% |
| 2021 | 3,43 | +2,69 đ% | 3,69 | 3,18 | 3,55+4,71 đ% | 3,69+2,86 đ% | 3,32+2,16 đ% | 3,18+1,02 đ% |
| 2020 | 0,75 | −0,4 đ% | 2,16 | -1,16 | -1,16−3,09 đ% | 0,83−0,47 đ% | 1,15+0,41 đ% | 2,16+1,54 đ% |
| 2019 | 1,15 | −2,11 đ% | 1,93 | 0,61 | 1,93−2,04 đ% | 1,3−2,04 đ% | 0,74−2,04 đ% | 0,61−2,32 đ% |
| 2018 | 3,26 | +1,46 đ% | 3,97 | 2,78 | 3,97+2,59 đ% | 3,34+1,44 đ% | 2,78+0,84 đ% | 2,93+0,97 đ% |
| 2017 | 1,8 | +2,77 đ% | 1,97 | 1,38 | 1,38+4,07 đ% | 1,9+3,27 đ% | 1,94+2,2 đ% | 1,97+1,55 đ% |
| 2016 | -0,98 | −2,73 đ% | 0,41 | -2,69 | -2,69−4,27 đ% | -1,36−3,04 đ% | -0,27−2,02 đ% | 0,41−1,57 đ% |
| 2015 | 1,75 | −0,38 đ% | 1,98 | 1,58 | 1,58−0,44 đ% | 1,68−0,43 đ% | 1,76−0,21 đ% | 1,98−0,43 đ% |
| 2014 | 2,13 | +0,05 đ% | 2,41 | 1,97 | 2,03+0,01 đ% | 2,11+0,19 đ% | 1,97−0,19 đ% | 2,41+0,19 đ% |
| 2013 | 2,08 | −0,44 đ% | 2,22 | 1,91 | 2,01−0,65 đ% | 1,91−0,77 đ% | 2,16−0,07 đ% | 2,22−0,28 đ% |
| 2012 | 2,52 | −1,39 đ% | 2,68 | 2,23 | 2,66−0,99 đ% | 2,68−1,38 đ% | 2,23−1,66 đ% | 2,5−1,55 đ% |
| 2011 | 3,91 | · | 4,06 | 3,65 | 3,65 | 4,06 | 3,89 | 4,04 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





