Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông lũy kế
Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông lũy kế của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 8,25 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP So Sánh (Lũy kế (YTD) · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP So Sánh
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ | 8,09 | 8,33 | 8,62 | 8,49 | 8,14 | 7,8 | 7,38 | 6,95 | 6,64 | 6,2 | |
| Thông tin và truyền thông | 8,25 | 7,75 | 7,82 | 7,62 | 7,22 | 6,71 | 5,77 | 5,39 | 4,66 | 4,42 | |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 7,97 | 7,95 | 7,82 | 7,06 | 6,53 | 6,32 | 6,89 | 6,47 | 5,18 | 4,62 |
Có thể bạn quan tâm
Tốc độ tăng GDP Thông tin và truyền thông lũy kế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | +0,66 đ% | 8,25 | 7,75 | 7,75+1,04 đ% | 8,25+1,03 đ% | · | · |
| 2025 | 7,34 | +2,28 đ% | 7,82 | 6,71 | 6,71+2,3 đ% | 7,22+2,56 đ% | 7,62+2,23 đ% | 7,82+2,04 đ% |
| 2024 | 5,06 | +2,24 đ% | 5,77 | 4,42 | 4,42+3,15 đ% | 4,66+2,37 đ% | 5,39+2,71 đ% | 5,77+0,73 đ% |
| 2023 | 2,82 | −4,28 đ% | 5,04 | 1,27 | 1,27−4,58 đ% | 2,29−3,77 đ% | 2,67−4,98 đ% | 5,04−3,8 đ% |
| 2022 | 7,1 | +2,05 đ% | 8,84 | 5,85 | 5,85+0,72 đ% | 6,06+0,85 đ% | 7,65+2,41 đ% | 8,84+4,23 đ% |
| 2021 | 5,05 | −2,17 đ% | 5,24 | 4,61 | 5,13−2,35 đ% | 5,22−2,28 đ% | 5,24−2,17 đ% | 4,61−1,88 đ% |
| 2020 | 7,22 | −0,53 đ% | 7,5 | 6,49 | 7,48+0,05 đ% | 7,5−0,07 đ% | 7,42−0,24 đ% | 6,49−1,85 đ% |
| 2019 | 7,75 | +0,24 đ% | 8,34 | 7,43 | 7,43−0,04 đ% | 7,57+0,46 đ% | 7,65+0,06 đ% | 8,34+0,47 đ% |
| 2018 | 7,51 | +0,34 đ% | 7,88 | 7,11 | 7,47−0,03 đ% | 7,11+0,09 đ% | 7,59+0,45 đ% | 7,88+0,85 đ% |
| 2017 | 7,17 | −1,35 đ% | 7,5 | 7,01 | 7,5−0,71 đ% | 7,01−1,73 đ% | 7,14−1,28 đ% | 7,03−1,69 đ% |
| 2016 | 8,52 | −0,08 đ% | 8,74 | 8,21 | 8,21+0,11 đ% | 8,74+0,35 đ% | 8,42−0,02 đ% | 8,72−0,78 đ% |
| 2015 | 8,61 | −0,4 đ% | 9,5 | 8,1 | 8,1−0,7 đ% | 8,39−0,34 đ% | 8,44−0,26 đ% | 9,5−0,31 đ% |
| 2014 | 9,01 | +1,01 đ% | 9,81 | 8,7 | 8,8+0,88 đ% | 8,73+0,86 đ% | 8,7+0,73 đ% | 9,81+1,59 đ% |
| 2013 | 8 | −1,7 đ% | 8,22 | 7,87 | 7,92−1,18 đ% | 7,87−1,21 đ% | 7,97−1,01 đ% | 8,22−3,38 đ% |
| 2012 | 9,69 | +0,37 đ% | 11,6 | 8,98 | 9,1+0,4 đ% | 9,08+0,74 đ% | 8,98+0,75 đ% | 11,6−0,42 đ% |
| 2011 | 9,32 | +1,14 đ% | 12,02 | 8,23 | 8,7 | 8,34 | 8,23 | 12,02+3,84 đ% |
| 2010 | 8,18 | +1,01 đ% | 8,18 | 8,18 | · | · | · | 8,18+1,01 đ% |
| 2009 | 7,17 | −3,33 đ% | 7,17 | 7,17 | · | · | · | 7,17−3,33 đ% |
| 2008 | 10,5 | −0,14 đ% | 10,5 | 10,5 | · | · | · | 10,5−0,14 đ% |
| 2007 | 10,64 | +0,96 đ% | 10,64 | 10,64 | · | · | · | 10,64+0,96 đ% |
| 2006 | 9,68 | −6,56 đ% | 9,68 | 9,68 | · | · | · | 9,68−6,56 đ% |
| 2005 | 16,24 | · | 16,24 | 16,24 | · | · | · | 16,24 |
22 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP So Sánh.





