Vận tải và kho bãi hàng hoá

Vận tải và kho bãi hàng hoá kỳ 06-2026 đạt 182,06 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Vận tải và kho bãi hàng hoá2182,06182,7181,41175,82175,1174,09172,14171,28170,29169,83
Bán cho ngành chế biến chế tạo144,79144,74142,89138,53136,56135,95135,24135,18134,53134,44
Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo164,55165,28164,34159,27158,99158,03156,04155,08154,15153,65

Vận tải và kho bãi hàng hoá theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026178,53+5,8%182,7174,09174,09+4,23%175,1+4,8%175,82+5,58%181,41+8,55%182,7+9,58%182,06+8,59%······
2025168,74+3,63%172,14166,53167,02+4,23%167,08+3,53%166,53+3,38%167,12+3,12%166,72+2,11%167,66+3,04%169,45+3,28%169,76+3,68%169,83+3,94%170,29+4,11%171,28+4,65%172,14+4,48%
2024162,83+3,09%164,76160,24160,240,09%161,38+0,65%161,08+1,54%162,06+3,24%163,28+4,37%162,71+4,27%164,07+4,21%163,74+4,65%163,4+3,58%163,57+3,37%163,67+3,72%164,76+3,7%
2023157,95−0,87%160,38156,04160,38+3,54%160,34+3,09%158,64+0,61%156,982%156,442,51%156,042,47%157,442,96%156,463,06%157,761,68%158,241,83%157,80,94%158,88+0,17%
2022159,33+11,36%162,25154,9154,9+16,03%155,54+14,79%157,68+15,35%160,18+15,41%160,47+14,38%160+11,97%162,25+13,22%161,4+11,88%160,45+7,79%161,18+7,62%159,31+5,79%158,62+4,04%
2021143,08+9,48%152,46133,5133,5+1,52%135,5+2,96%136,7+4,19%138,8+6,69%140,3+8,01%142,9+10,69%143,31+10,92%144,27+11,4%148,85+14,15%149,77+13,46%150,58+14,08%152,46+15,76%
2020130,68+0,65%132129,1131,5+2,33%131,6+1,94%131,2+1,63%130,1+0,62%129,9+0,31%129,10,46%129,20,77%129,50,77%130,40,23%132+1,15%132+1,15%131,7+0,92%
2019129,84+2,77%130,7128,5128,5+3,3%129,1+3,28%129,1+3,12%129,3+3,11%129,5+2,86%129,7+2,53%130,2+2,68%130,5+2,84%130,7+2,75%130,5+2,19%130,5+2,27%130,5+2,35%
2018126,34+4,11%127,7124,4124,4+3,49%125+3,65%125,2+3,73%125,4+3,89%125,9+4,22%126,5+4,63%126,8+4,62%126,9+4,36%127,2+4,43%127,7+4,5%127,6+3,99%127,5+3,74%
2017121,36+2,13%122,9120,2120,2+0,67%120,6+1,09%120,7+1,34%120,7+1,86%120,8+1,85%120,9+1,94%121,2+1,85%121,6+2,1%121,8+2,96%122,2+3,12%122,7+3,46%122,9+3,36%
2016118,83−0,63%119,4118,3119,40,67%119,30,33%119,10,17%118,50,84%118,60,75%118,61,08%1190,92%119,10,58%118,30,92%118,50,5%118,60,59%118,90,17%
2015119,57+0,09%120,2119,1120,2+2,04%119,7+0,59%119,3+0%119,50,17%119,50,25%119,9+0,08%120,1+0,08%119,80,17%119,40,33%119,10,5%119,30,17%119,10,08%
2014119,47+2,97%120117,8117,8+2,35%119+2,76%119,3+2,76%119,7+3,01%119,8+3,28%119,8+3,36%120+3,54%120+3,45%119,8+3,1%119,7+2,92%119,5+2,66%119,2+2,41%
2013116,03+2,64%116,4115,1115,1+3,04%115,8+3,3%116,1+3,11%116,2+2,92%116+2,29%115,9+2,48%115,9+2,75%116+2,75%116,2+2,56%116,3+2,2%116,4+2,11%116,4+2,19%
2012113,04+3,57%114111,7111,7+5,18%112,1+4,86%112,6+4,65%112,9+3,77%113,4+3,18%113,1+2,63%112,8+2,55%112,9+2,73%113,3+2,91%113,8+3,55%114+3,54%113,9+3,45%
2011109,14+5,73%110,2106,2106,2+4,12%106,9+4,6%107,6+4,87%108,8+5,94%109,9+6,39%110,2+6,37%110+6,28%109,9+6,49%110,1+6,48%109,9+5,88%110,1+5,76%110,1+5,56%
2010103,22+3,22%104,3102102102,2102,6102,7103,3103,6103,5103,2103,4103,8104,1+4,1%104,3+4,3%
2009100·100100··········100100

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế