Bán cho ngành chế biến chế tạo

Bán cho ngành chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 144,79 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Vận tải và kho bãi180,03180,12178,8173,44172,26171,35169,41168,15167,55166,5
Vận tải và kho bãi hàng hoá182,06182,7181,41175,82175,1174,09172,14171,28170,29169,83
Bán cho ngành chế biến chế tạo144,79144,74142,89138,53136,56135,95135,24135,18134,53134,44

Bán cho ngành chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026140,58+5,01%144,79135,95135,95+1,73%136,56+2,17%138,53+5,02%142,89+7,49%144,74+8,53%144,79+8,7%······
2025133,87+2,15%135,24131,9133,64+2,57%133,67+2,64%131,9+1,54%132,94+1,67%133,36+1,79%133,2+1,7%133,95+1,01%134,45+2,09%134,44+2,38%134,53+2,63%135,18+3,36%135,24+2,47%
2024131,05+0,23%132,61129,9130,32,9%130,232,54%129,91,53%130,75+0,82%131,01+1,17%130,97+1,99%132,61+2,86%131,7+1,58%131,31+0,36%131,080,01%130,790,21%131,97+1,38%
2023130,76−2,52%134,18128,42134,18+6,86%133,62+5,2%131,92+1,01%129,692,9%129,495,28%128,426,1%128,936,46%129,654,92%130,834,46%131,13,66%131,064,18%130,183,93%
2022134,14+14,81%137,83125,57125,57+13,84%127,02+14,02%130,61+15,89%133,56+17,16%136,71+18,46%136,76+17,59%137,83+17,61%136,35+15,68%136,94+14,98%136,08+12,41%136,78+11,31%135,5+9,44%
2021116,84+8,02%123,82110,3110,3+0,73%111,4+2,2%112,7+3,78%114+6,05%115,4+8,36%116,3+9,2%117,19+8,92%117,87+9,35%119,11+10,38%121,06+11,57%122,88+12,84%123,82+12,97%
2020108,16−0,24%109,6106,5109,5+1,58%109+1,21%108,6+0,93%107,50,46%106,51,66%106,51,84%107,61,1%107,80,74%107,90,55%108,50,18%108,90,27%109,6+0,27%
2019108,42+2,72%109,3107,6107,8+4,86%107,7+4,36%107,6+3,86%108+3,95%108,3+3,54%108,5+2,75%108,8+2,45%108,6+2,16%108,5+1,31%108,7+1,02%109,2+1,3%109,3+1,3%
2018105,55+5,26%107,9102,8102,8+3,52%103,2+3,82%103,6+4,12%103,9+4,42%104,6+4,91%105,6+5,6%106,2+6,2%106,3+5,98%107,1+6,46%107,6+6,53%107,8+5,89%107,9+5,58%
2017100,27+2,22%102,299,399,3+0,81%99,4+1,53%99,5+2,05%99,5+1,84%99,7+1,84%100+2,46%100+2,15%100,3+2,45%100,6+2,55%101+2,54%101,8+3,25%102,2+3,13%
201698,1−1,81%99,197,598,52,76%97,92,68%97,52,6%97,72,5%97,92,39%97,62,5%97,92,2%97,91,71%98,11,21%98,50,81%98,60,5%99,1+0,2%
201599,91−2,07%101,398,9101,3+0,4%100,60,49%100,11,28%100,21,76%100,32,05%100,12,34%100,12,53%99,63,02%99,33,03%99,32,74%99,12,94%98,93,04%
2014102,02+1,74%102,7100,9100,9+1,1%101,1+1%101,4+1%102+2%102,4+2,4%102,5+2,3%102,7+2,39%102,7+2,39%102,4+1,89%102,1+1,59%102,1+1,59%102+1,19%
2013100,28+0,28%100,899,899,8100,1100,4100100100,2100,3100,3100,5100,5100,5100,8+0,8%
2012100·100100···········100

15 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế