Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 164,55 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Vận tải và kho bãi180,03180,12178,8173,44172,26171,35169,41168,15167,55166,5
Vận tải và kho bãi hàng hoá182,06182,7181,41175,82175,1174,09172,14171,28170,29169,83
Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo164,55165,28164,34159,27158,99158,03156,04155,08154,15153,65

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026161,75+6,01%165,28158,03158,03+4,87%158,99+5,47%159,27+5,72%164,34+8,83%165,28+9,87%164,55+8,58%······
2025152,58+4,01%156,04150,44150,69+4,67%150,76+3,76%150,64+3,86%151,01+3,5%150,44+2,19%151,55+3,39%153,36+3,87%153,56+4,09%153,65+4,34%154,15+4,49%155,08+4,98%156,04+5%
2024146,69+3,86%148,61143,97143,97+0,68%145,29+1,51%145,04+2,37%145,91+3,88%147,21+5,23%146,58+4,89%147,65+4,57%147,53+5,48%147,26+4,44%147,52+4,28%147,72+4,78%148,61+4,31%
2023141,24−0,4%143,12139,76143+2,71%143,12+2,57%141,68+0,52%140,451,73%139,891,74%139,761,46%141,21,99%139,872,54%1410,9%141,471,3%140,990,04%142,47+1,31%
2022141,81+10,47%144,06139,23139,23+16,61%139,54+14,94%140,94+15,24%142,93+14,9%142,37+13,35%141,83+10,54%144,06+12,09%143,51+10,89%142,28+5,99%143,34+6,4%141,04+4,38%140,62+2,66%
2021128,36+9,93%136,97119,4119,4+1,7%121,4+3,32%122,3+4,35%124,4+6,96%125,6+8%128,3+11,18%128,52+11,47%129,41+11,95%134,24+15,22%134,72+14,07%135,12+14,51%136,97+16,47%
2020116,77+0,8%118,1115,3117,4+2,44%117,5+2%117,2+1,74%116,3+0,87%116,3+0,69%115,40,26%115,30,77%115,60,77%116,50,17%118,1+1,46%118+1,37%117,6+1,03%
2019115,84+2,78%116,7114,6114,6+3,15%115,2+3,13%115,2+2,95%115,3+2,95%115,5+2,76%115,7+2,48%116,2+2,74%116,5+3,01%116,7+2,91%116,4+2,28%116,4+2,46%116,4+2,56%
2018112,71+3,89%113,8111,1111,1+3,45%111,7+3,62%111,9+3,71%112+3,7%112,4+4,07%112,9+4,44%113,1+4,43%113,1+4,05%113,4+4,13%113,8+4,12%113,6+3,65%113,5+3,37%
2017108,48+2,1%109,8107,4107,4+0,56%107,8+0,94%107,9+1,12%108+1,98%108+1,79%108,1+1,89%108,3+1,69%108,7+2,07%108,9+3,03%109,3+3,21%109,6+3,49%109,8+3,49%
2016106,25−0,41%106,8105,7106,80,28%106,8+0,09%106,7+0,28%105,90,56%106,10,47%106,10,84%106,50,65%106,50,47%105,70,84%105,90,38%105,90,56%106,10,28%
2015106,69+0,42%107,2106,3107,1+2,39%106,7+0,66%106,4+0,09%106,5+0%106,6+0,09%107+0,47%107,2+0,47%107+0,38%106,6+0,09%106,30,19%106,5+0,19%106,4+0,47%
2014106,24+3,53%106,7104,6104,6+2,95%106+3,52%106,3+3,51%106,5+3,4%106,5+3,7%106,5+3,9%106,7+4,1%106,6+4%106,5+3,7%106,5+3,5%106,3+3,2%105,9+2,92%
2013102,62+2,62%103101,6101,6102,4102,7103102,7102,5102,5102,5102,7102,9103102,9+2,9%
2012100·100100···········100

15 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế