Hàng hoá trừ thực phẩm và năng lượng

Hàng hoá trừ thực phẩm và năng lượng kỳ 06-2026 đạt 154,57 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:49

Chỉ tiêu này trong bảng PPI Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nhu cầu cuối cùng157,05157,35156,41154,69153,16152,15150,77150,58150,44150,1
Hàng hoá158,28160,25156,54153,24149,74147,67147,04148147,11147,91
Hàng hoá trừ thực phẩm và năng lượng154,57154,33153,28152,22151,74151,1149,7149,12148,83148,04

Hàng hoá trừ thực phẩm và năng lượng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026152,87+3,76%154,57151,1151,1+4,22%151,74+4,23%152,22+4,22%153,28+4,66%154,33+5,15%154,57+5,13%······
2025147,33+2,75%149,7144,99144,99+2,08%145,57+2,1%146,05+2,38%146,45+2,42%146,77+2,4%147,03+2,53%147,49+2,72%147,9+2,92%148,04+2,98%148,83+3,29%149,12+3,37%149,7+3,71%
2024143,39+1,88%144,35142,04142,04+1,56%142,57+1,61%142,66+1,45%142,98+1,57%143,32+1,71%143,39+1,93%143,58+2,1%143,7+2,16%143,76+2,03%144,09+2,1%144,26+2,16%144,35+2,14%
2023140,75+2,88%141,32139,86139,86+5,65%140,31+5,14%140,62+4,27%140,77+3,27%140,92+2,66%140,67+2,03%140,62+1,93%140,66+1,8%140,89+2,07%141,12+2,12%141,2+1,96%141,32+1,94%
2022136,8+8,39%138,63132,38132,38+9,41%133,45+9,74%134,86+10%136,32+10,2%137,27+9,82%137,87+9,25%137,97+8,5%138,17+8,09%138,03+7,46%138,19+6,68%138,48+6,09%138,63+5,83%
2021126,22+6,52%130,99121121+2,28%121,6+2,7%122,6+3,63%123,7+4,83%125+6,11%126,2+7,04%127,15+7,57%127,83+7,97%128,45+8,31%129,53+8,94%130,54+9,42%130,99+9,34%
2020118,49+0,72%119,8117,8118,3+0,6%118,4+0,59%118,3+0,42%118+0,17%117,8+0,17%117,9+0,34%118,2+0,51%118,4+0,77%118,6+1,11%118,9+1,02%119,3+1,27%119,8+1,7%
2019117,64+1,39%117,8117,3117,6+2,53%117,7+2,35%117,8+2,08%117,8+1,9%117,6+1,55%117,5+1,29%117,6+1,2%117,5+1,03%117,3+0,86%117,7+0,68%117,8+0,6%117,8+0,6%
2018116,03+2,54%117,1114,7114,7+2,14%115+2,22%115,4+2,3%115,6+2,21%115,8+2,48%116+2,56%116,2+2,83%116,3+2,83%116,3+2,83%116,9+2,72%117,1+2,72%117,1+2,63%
2017113,16+2,19%114,1112,3112,3+2%112,5+2,09%112,8+2,36%113,1+2,35%113+2,17%113,1+2,08%113+1,99%113,1+2,08%113,1+2,17%113,8+2,34%114+2,43%114,1+2,24%
2016110,73+0,74%111,6110,1110,1+0%110,2+0,18%110,2+0,27%110,5+0,64%110,6+0,64%110,8+0,54%110,8+0,54%110,8+0,82%110,7+0,91%111,2+1,18%111,3+1,46%111,6+1,73%
2015109,92+0,37%110,2109,7110,1+0,73%110+0,55%109,9+0,64%109,8+0,37%109,9+0,55%110,2+0,73%110,2+0,55%109,9+0,37%109,7+0,18%109,90,09%109,70,09%109,70,09%
2014109,52+1,46%110109,2109,3+1,58%109,4+1,39%109,2+1,2%109,4+1,39%109,3+1,39%109,4+1,48%109,6+1,58%109,5+1,58%109,5+1,67%110+1,66%109,8+1,48%109,8+1,1%
2013107,94+1,1%108,6107,6107,6+1,22%107,9+1,31%107,9+1,12%107,9+1,03%107,8+0,94%107,8+1,22%107,9+1,12%107,8+0,94%107,7+0,94%108,2+1,03%108,2+1,03%108,6+1,31%
2012106,77+1,79%107,2106,3106,3+2,9%106,5+2,6%106,7+2,6%106,8+2,2%106,8+2,01%106,5+1,53%106,7+1,33%106,8+1,33%106,7+1,14%107,1+1,13%107,1+1,32%107,2+1,42%
2011104,89+3,43%105,9103,3103,3+2,68%103,8+3,08%104+2,97%104,5+3,16%104,7+3,36%104,9+3,66%105,3+4,05%105,4+3,94%105,5+3,94%105,9+3,72%105,7+3,42%105,7+3,12%
2010101,42+1,37%102,5100,6100,6100,7101101,3101,3101,2101,2101,4101,5102,1102,2+2,2%102,5+2,4%
2009100,05·100,1100··········100100,1

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế