Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 176,67 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Dịch vụ cho nhu cầu trung gian161,54160,74160,02158,33158,36158,26156,48155,63155,48155,13
Dịch vụ thương mại196,66195,53196,38195,27194,74194,78190,31187,25185,81185,45
Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo176,67173174,67173,59173,05172,76169,2167,13166,62165,29

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026173,96+5,65%176,67172,76172,76+7,26%173,05+6,73%173,59+4,81%174,67+7,2%173+5,98%176,67+7,8%······
2025164,66+4,13%169,2161,06161,06+2,71%162,14+4,23%165,62+6,23%162,93+4,67%163,25+4,12%163,89+2,83%166,03+4,41%162,73+2,24%165,29+3,6%166,62+4,62%167,13+4,42%169,2+5,47%
2024158,13+3,37%160,43155,56156,81+4,37%155,56+4,03%155,91+4,08%155,66+2,5%156,79+3,29%159,38+5,32%159,02+2,73%159,16+3,37%159,55+3,92%159,26+2,24%160,06+2,15%160,43+2,52%
2023152,99+1,63%156,69149,54150,24+6,24%149,54+3,33%149,812,04%151,871,52%151,81,32%151,330,81%154,79+1,45%153,97+1,8%153,53+2,02%155,78+3,54%156,69+3,22%156,49+4,18%
2022150,54+12,38%154,21141,41141,41+13,31%144,72+15,41%152,93+20,51%154,21+17,89%153,83+14,46%152,57+10,48%152,58+10,82%151,24+8,34%150,48+9,71%150,45+9,4%151,8+11,02%150,21+8,53%
2021133,96+13,41%139,6124,8124,8+9,57%125,4+10,39%126,9+11,02%130,8+13,64%134,4+16,46%138,1+18,03%137,68+17,57%139,6+16,23%137,17+11,52%137,52+11,26%136,73+12,72%138,4+12,52%
2020118,12+5,26%123,6113,6113,9+3,36%113,6+3,09%114,3+2,7%115,1+2,22%115,4+3,04%117+4,93%117,1+4,83%120,1+6,19%123+7,89%123,6+8,9%121,3+7,63%123+8,08%
2019112,22+3,55%114110,2110,2+3,47%110,2+2,8%111,3+3,73%112,6+4,55%112+3,42%111,5+2,48%111,7+2,67%113,1+4,24%114+5,56%113,5+3,65%112,7+2,83%113,8+3,27%
2018108,37+3,63%110,2106,5106,5+4,21%107,2+3,98%107,3+3,57%107,7+3,46%108,3+3,34%108,8+3,82%108,8+3,82%108,5+2,75%108+2,96%109,5+3,6%109,6+3,98%110,2+4,06%
2017104,58+3,05%105,9102,2102,2+1,09%103,1+1,98%103,6+2,68%104,1+2,87%104,8+3,15%104,8+2,04%104,8+2,14%105,6+4,04%104,9+3,45%105,7+4,86%105,4+4,36%105,9+3,93%
2016101,48−0,6%102,7100,8101,11,08%101,10,49%100,91,18%101,20,78%101,61,07%102,7+0,1%102,60,87%101,50,88%101,40,78%100,80,98%1010,3%101,9+1,19%
2015102,09+1,85%103,5100,7102,2+3,34%101,6+2,32%102,1+2,2%102+3,03%102,7+2,91%102,6+3,12%103,5+2,58%102,4+1,79%102,2+1,69%101,8+0,1%101,3+0,1%100,70,89%
2014100,24+0,91%101,798,998,90,7%99,3+0,4%99,90,1%991,3%99,8+0,91%99,5+0,3%100,9+1,51%100,6+1,93%100,5+1,21%101,7+2,52%101,2+1,71%101,6+2,63%
201399,33−0,67%100,398,799,698,9100100,398,999,299,498,799,399,299,5991%
2012100·100100···········100

15 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế