Bán cho ngành chế biến chế tạo

Bán cho ngành chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 177,63 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Dịch vụ cho nhu cầu trung gian161,54160,74160,02158,33158,36158,26156,48155,63155,48155,13
Dịch vụ thương mại196,66195,53196,38195,27194,74194,78190,31187,25185,81185,45
Bán cho ngành chế biến chế tạo177,63179,81179,49178,6178,18178,63174,03170,55168,42169,14

Bán cho ngành chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026178,72+5,82%179,81177,63178,63+7,58%178,18+7,01%178,6+3,88%179,49+6,83%179,81+7,58%177,63+5,7%······
2025168,89+4,47%174,03166,04166,04+1,18%166,51+4,1%171,93+7,25%168,01+5,15%167,14+4,3%168,05+5,03%170,13+5,31%166,73+3,1%169,14+4,41%168,42+3,28%170,55+4,1%174,03+6,52%
2024161,66+2,53%164,1159,78164,1+5,26%159,96+3,37%160,31+1,64%159,78+0,48%160,24+1,55%160+2,92%161,56+2,09%161,72+3,04%162+3,91%163,07+3,09%163,83+1,48%163,39+1,66%
2023157,67+3,01%161,43154,73155,89+6,66%154,73+5,34%157,72+4,08%159,01+3,1%157,8+0,76%155,460,03%158,26+1,62%156,96+2,1%155,9+1,16%158,18+2,67%161,43+4,02%160,72+5,09%
2022153,06+11,2%156,62146,16146,16+14,37%146,89+14,93%151,54+17,2%154,23+16,4%156,62+16,27%155,5+12,93%155,74+10,37%153,72+6,32%154,11+7,59%154,07+6,8%155,2+8,37%152,94+5,14%
2021137,64+16,6%145,47127,8127,8+10,27%127,8+10,75%129,3+11,75%132,5+15,12%134,7+16,83%137,7+18,1%141,1+21,22%144,59+22,53%143,24+20,67%144,26+19,62%143,22+17,2%145,47+14,9%
2020118,04+4,24%126,6115,1115,9+4,7%115,4+4,53%115,7+3,67%115,1+1,86%115,3+2,22%116,6+3,19%116,4+3,1%118+3,06%118,7+2,68%120,6+5,42%122,2+6,91%126,6+9,42%
2019113,24+4,89%115,7110,4110,7+5,53%110,4+4,64%111,6+5,28%113+5,21%112,8+4,44%113+4,05%112,9+3,39%114,5+5,82%115,6+7,43%114,4+3,81%114,3+3,91%115,7+5,28%
2018107,96+4,77%110,2104,9104,9+4,38%105,5+3,43%106+3,82%107,4+4,27%108+4,85%108,6+5,23%109,2+5,81%108,2+4,84%107,6+4,26%110,2+5,45%110+5,67%109,9+5,17%
2017103,04+2,61%104,5100,5100,50,59%102+1,29%102,1+1,39%103+2,59%103+2,49%103,2+1,57%103,2+1,08%103,2+3,41%103,2+3,93%104,5+5,24%104,1+5,05%104,5+3,98%
2016100,43−1,33%102,199,1101,10,69%100,7+0%100,70,59%100,40,89%100,52,14%101,60,1%102,10,78%99,82,44%99,33,12%99,32,65%99,12,56%100,5+0%
2015101,78+3,03%102,9100,5101,8+3,88%100,7+2,76%101,3+3,16%101,3+4,33%102,7+4,8%101,7+4,2%102,9+4,04%102,3+3,75%102,5+3,22%102+1,29%101,7+1,4%100,50,3%
201498,79+1,28%100,897,1980,51%98+1,34%98,20,3%97,11,62%98+1,98%97,6+1,56%98,9+1,96%98,6+1,65%99,3+1,53%100,7+3,07%100,3+1,83%100,8+2,96%
201397,54−2,46%98,796,198,596,798,598,796,196,1979797,897,798,597,92,1%
2012100·100100···········100

15 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế