Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 149,27 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Dịch vụ cho nhu cầu trung gian161,54160,74160,02158,33158,36158,26156,48155,63155,48155,13
Dịch vụ khác (trừ thương mại, vận tải, kho bãi)149,07148,18147,25146,14146,51146,53145,37145,07145,28145,06
Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo149,27148,35147,4146,28146,67146,69145,53145,22145,44145,23

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026147,44+2,06%149,27146,28146,69+1,87%146,67+2,06%146,28+2,03%147,4+2,56%148,35+3,18%149,27+3,72%······
2025144,47+1,29%145,53143,37144+2,13%143,71+1,77%143,37+1,34%143,72+1,07%143,78+1,22%143,92+0,55%144,29+0,81%145,48+1,23%145,23+1,01%145,44+1,33%145,22+1,55%145,53+1,54%
2024142,63+3,81%143,78140,99140,99+4,05%141,22+3,7%141,47+4,49%142,2+3,95%142,04+3,75%143,13+3,95%143,13+3,88%143,71+3,83%143,78+3,6%143,53+4,19%143+3,17%143,32+3,14%
2023137,4+6,26%138,95135,39135,51+6,53%136,18+7,21%135,39+6,58%136,79+7,11%136,91+6,86%137,69+7,68%137,78+7,68%138,42+6,59%138,79+6,08%137,76+4,84%138,61+4,05%138,95+4,16%
2022129,3+4,28%133,4127,02127,2+4,35%127,02+3,95%127,03+3,52%127,71+3,49%128,12+3,83%127,88+2,96%127,95+2,64%129,86+4,28%130,83+4,72%131,4+5,62%133,22+6,03%133,4+5,9%
2021124+4,59%125,96121,9121,9+1,84%122,2+2,26%122,7+2,51%123,4+5,38%123,4+6,29%124,2+6,61%124,66+6,37%124,54+5,36%124,93+4,81%124,41+3,93%125,65+4,88%125,96+5,06%
2020118,55−0,7%119,9116,1119,7+0,84%119,5+0,5%119,7+0,42%117,12,09%116,13,01%116,52,84%117,22,17%118,21,58%119,20,5%119,7+0,59%119,8+0,67%119,9+0,76%
2019119,39+1,78%120,1118,7118,7+2,33%118,9+2,15%119,2+2,32%119,6+2,49%119,7+2,48%119,9+2,39%119,8+1,96%120,1+1,95%119,8+1,53%119+0,59%119+0,51%119+0,76%
2018117,3+2,81%118,4116116+2,93%116,4+3,01%116,5+3,19%116,7+2,73%116,8+2,82%117,1+2,36%117,5+2,89%117,8+2,7%118+3,06%118,3+2,87%118,4+2,6%118,1+2,61%
2017114,09+2,65%115,4112,7112,7+2,36%113+2,26%112,9+2,08%113,6+2,62%113,6+2,81%114,4+3,16%114,2+2,51%114,7+2,87%114,5+2,6%115+2,95%115,4+2,76%115,1+2,77%
2016111,15+3,01%112,3110,1110,1+2,71%110,5+2,98%110,6+2,69%110,7+2,03%110,5+2,31%110,9+2,5%111,4+2,96%111,5+2,48%111,6+3,33%111,7+4%112,3+4,47%112+3,7%
2015107,9+1,24%108,8107,2107,2+1,13%107,3+1,13%107,7+1,13%108,5+1,88%108+1,79%108,2+1,69%108,2+1,31%108,8+1,87%108+1,31%107,4+0,37%107,5+0,37%108+0,93%
2014106,57+1,38%107,1106106+1,53%106,1+1,43%106,5+2,11%106,5+1,43%106,1+1,05%106,4+0,95%106,8+1,62%106,8+1,33%106,6+1,14%107+1,23%107,1+1,23%107+1,52%
2013105,13+1,58%105,8104,3104,4+1,56%104,6+1,45%104,3+1,56%105+1,35%105+1,45%105,4+1,93%105,1+1,74%105,4+1,84%105,4+1,54%105,7+1,63%105,8+1,34%105,4+1,54%
2012103,49+1,3%104,4102,7102,8+0,98%103,1+1,48%102,7+1,18%103,6+1,27%103,5+1,47%103,4+0,88%103,3+0,78%103,5+0,88%103,8+1,37%104+1,66%104,4+1,95%103,8+1,67%
2011102,17+1,41%102,6101,5101,8+1,29%101,6+1,4%101,5+2,01%102,3+2,2%102+1,29%102,5+1,69%102,5+1,38%102,6+1,48%102,4+1,39%102,3+0,99%102,4+0,79%102,1+0,99%
2010100,75+0,8%101,699,5100,5100,299,5100,1100,7100,8101,1101,1101101,3101,6+1,6%101,1+1,2%
200999,95·10099,9··········10099,9

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế