Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 161,01 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Vận tải và kho bãi180,03180,12178,8173,44172,26171,35169,41168,15167,55166,5
Vận tải hành khách160,99156,1154,47151,26145,8145,83143,99138,38141,96134,6
Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo161,01156,12154,49151,28145,83145,86144,01138,42141,99134,64

Bán cho ngành ngoài chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026152,43+9,9%161,01145,83145,86+3,84%145,83+4,71%151,28+8,18%154,49+10,89%156,12+14,56%161,01+16,2%······
2025138,7+1,76%144,01134,48140,47+4,5%139,26+2,09%139,831,55%139,32+0,19%136,28+2,7%138,56+0,22%137,11+0,78%134,48+2,33%134,64+4,63%141,99+2,63%138,42+3,33%144,010,14%
2024136,3−0,04%144,22128,69134,422,08%136,42+1,46%142,03+1,92%139,06+0,26%132,71,87%138,252,34%136,053,59%131,432,72%128,69+0,46%138,35+1,64%133,95+0,6%144,22+5,98%
2023136,36+5,14%141,57128,1137,28+26,59%134,45+22,89%139,35+11,74%138,7+6,33%135,23+1,54%141,570,47%141,12+3,2%135,11+0,44%128,12,17%136,131,97%133,16+1,11%136,08+0,75%
2022129,69+21,56%142,24108,44108,44+13,19%109,41+15,77%124,71+27%130,44+19,89%133,18+28,43%142,24+29,66%136,75+17,16%134,51+16,47%130,94+25,62%138,86+31%131,69+18,52%135,06+16,48%
2021106,68+0,67%116,7294,595,820,43%94,520,19%98,210,56%108,8+9,68%103,73,26%109,73,35%116,72+10,22%115,49+16,78%104,24+5,4%106+1,82%111,11+11,33%115,95+21,29%
2020105,97−11,63%120,495,6120,4+0,08%118,4+1,37%109,87,5%99,217,88%107,210,37%113,56,97%105,913,9%98,916,96%98,914,15%104,113,32%99,815,57%95,623,7%
2019119,93+3,66%125,3115,2120,3+9,36%116,8+4,1%118,7+1,8%120,8+3,34%119,6+4,82%122+4,1%123+5,4%119,1+4,47%115,2+1,32%120,1+1,95%118,21,75%125,3+5,47%
2018115,69+2,54%120,31101103,76%112,21,67%116,6+3,74%116,9+1,74%114,1+2,24%117,2+1,3%116,7+2,91%114+2,8%113,7+4,7%117,8+3,88%120,3+5,07%118,8+7,9%
2017112,82+1,31%115,7108,6114,3+2,05%114,1+2,79%112,41,83%114,9+2,13%111,6+2,95%115,7+2,12%113,41,13%110,91,6%108,6+3,13%113,4+4,52%114,5+4,28%110,13,17%
2016111,37−2,55%114,7105,31124,84%1114,23%114,53,21%112,53,18%108,45,49%113,33,49%114,72,13%112,71,57%105,33,57%108,52,6%109,80,36%113,7+4,7%
2015114,28−3,78%118,3108,6117,7+0,51%115,9+1,13%118,30,84%116,23,25%114,73,78%117,43,93%117,23,78%114,56,61%109,26,19%111,44,87%110,25,49%108,68,12%
2014118,77+1,84%122,6114,6117,1+0,6%114,60,78%119,3+0,59%120,1+3,98%119,2+4,56%122,2+3,65%121,8+2,44%122,6+2,51%116,4+2,65%117,1+0,86%116,6+2,64%118,21,42%
2013116,62−0,13%119,9113,4116,4+1,48%115,51,2%118,60,42%115,53,43%1143,39%117,91,67%118,9+0,85%119,6+1,18%113,4+1,07%116,1+0,43%113,61,05%119,9+4,9%
2012116,77+4,36%119,9112,2114,7+7,4%116,9+7,84%119,1+5,12%119,6+6,12%118+5,17%119,9+6,77%117,9+4,71%118,2+2,87%112,2+1,54%115,6+2,48%114,8+1,86%114,3+0,79%
2011111,88+7,11%114,9106,8106,8+3,79%108,4+5,96%113,3+8,21%112,7+5,92%112,2+7,37%112,3+4,27%112,6+3,97%114,9+8,5%110,5+10,28%112,8+9,62%112,7+8,47%113,4+9,25%
2010104,46+4,04%108,3100,2102,9102,3104,7106,4104,5107,7108,3105,9100,2102,9103,9+3,9%103,8+2,98%
2009100,4·100,8100··········100100,8

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế