Bán cho ngành chế biến chế tạo

Bán cho ngành chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 142,5 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Dịch vụ cho nhu cầu trung gian161,54160,74160,02158,33158,36158,26156,48155,63155,48155,13
Dịch vụ khác (trừ thương mại, vận tải, kho bãi)149,07148,18147,25146,14146,51146,53145,37145,07145,28145,06
Bán cho ngành chế biến chế tạo142,5142,31142141,54141,05141,01140,06140,06139,91139,44

Bán cho ngành chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026141,73+2%142,5141,01141,01+3,09%141,05+2,78%141,54+2,51%142+2,68%142,31+2,72%142,5+1,76%······
2025138,95+3,44%140,06136,78136,78+3,17%137,24+3,38%138,07+3,67%138,29+3,43%138,53+3,42%140,03+4,27%139,55+3,65%139,49+3,37%139,44+3,16%139,91+3,27%140,06+3,34%140,06+3,17%
2024134,33+4,64%135,76132,58132,58+4,85%132,76+4,5%133,19+4,53%133,71+4,49%133,95+4,41%134,3+4,72%134,63+4,59%134,93+4,69%135,16+4,83%135,48+4,65%135,54+4,8%135,76+4,6%
2023128,38+4,5%129,79126,44126,44+5,76%127,04+5,46%127,41+4,7%127,97+4,59%128,3+4,72%128,24+4,43%128,72+4,23%128,89+4,02%128,94+4,07%129,46+4,05%129,33+3,91%129,79+4,18%
2022122,85+5,97%124,58119,56119,56+5,34%120,46+5,76%121,69+6,46%122,35+6,3%122,52+6,08%122,8+6,13%123,5+6,37%123,91+6,51%123,9+6,37%124,43+5,7%124,46+5,47%124,58+5,15%
2021115,93+4,09%118,48113,5113,5+1,89%113,9+2,34%114,3+2,6%115,1+3,41%115,5+3,87%115,7+4,33%116,11+4,41%116,34+4,43%116,48+4,66%117,72+5,67%118,01+5,74%118,48+5,69%
2020111,37+1,31%112,1110,9111,4+2,11%111,3+1,64%111,4+1,55%111,3+1,27%111,2+1,28%110,9+1,19%111,2+1,18%111,4+1,18%111,3+1,09%111,4+0,91%111,6+1%112,1+1,36%
2019109,93+2,07%110,6109,1109,1+1,58%109,5+2,24%109,7+2,33%109,9+2,42%109,8+2,23%109,6+2,05%109,9+2,04%110,1+1,85%110,1+1,94%110,4+2,03%110,5+2,13%110,6+1,94%
2018107,71+1,68%108,5107,1107,4+1,99%107,1+1,42%107,2+1,42%107,3+1,42%107,4+1,7%107,4+1,7%107,7+1,7%108,1+1,98%108+1,89%108,2+1,6%108,2+1,6%108,5+1,69%
2017105,93+1,66%106,7105,3105,3+1,74%105,6+1,83%105,7+1,73%105,8+1,73%105,6+1,34%105,6+1,25%105,9+1,44%106+1,53%106+1,44%106,5+1,82%106,5+2,01%106,7+2,01%
2016104,21+1,12%104,6103,5103,5+0,78%103,7+0,78%103,9+0,87%104+0,78%104,2+1,07%104,3+1,26%104,4+1,46%104,4+1,16%104,5+1,26%104,6+1,36%104,4+1,16%104,6+1,45%
2015103,06+0,15%103,2102,7102,7+0,79%102,9+0,29%1030,29%103,20,1%103,1+0,39%103+0,39%102,90,87%103,20,58%103,2+0,19%103,2+0,19%103,2+0,68%103,1+0,78%
2014102,9+1,11%103,8101,9101,9+0,59%102,6+0,59%103,3+0,98%103,3+1,87%102,7+1,58%102,6+0,69%103,8+1,86%103,8+1,37%103+0,88%103+0,98%102,5+0,89%102,3+0,99%
2013101,77+0,45%102,4101,1101,3+0,4%102+0,79%102,3+0,2%101,4+0,5%101,1+0,4%101,9+0,99%101,9+0,39%102,4+0,89%102,1+0,59%102+0,39%101,6+0%101,30,1%
2012101,32−0,1%102,1100,7100,9+0,7%101,2+0,4%102,1+0,39%100,90,1%100,70,2%100,90,69%101,51,07%101,50,98%101,50,29%101,60,1%101,6+0,1%101,4+0,7%
2011101,42+1,04%102,6100,2100,2+0,4%100,8+0,4%101,7+1,5%101+0,8%100,9+0,9%101,6+1,2%102,6+1,18%102,5+1,89%101,8+1,5%101,7+1,19%101,5+1%100,7+0,5%
2010100,38+0,48%101,499,899,8100,4100,2100,2100100,4101,4100,6100,3100,5100,5+0,5%100,2+0,4%
200999,9·10099,8··········10099,8

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế