Bán cho ngành chế biến chế tạo

Bán cho ngành chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 161,58 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Vận tải và kho bãi180,03180,12178,8173,44172,26171,35169,41168,15167,55166,5
Vận tải hành khách160,99156,1154,47151,26145,8145,83143,99138,38141,96134,6
Bán cho ngành chế biến chế tạo161,58156,6154,94151,68146,14146,17144,29138,58142,22134,72

Bán cho ngành chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026152,85+10,07%161,58146,14146,17+3,91%146,14+4,8%151,68+8,32%154,94+11,08%156,6+14,82%161,58+16,48%······
2025138,86+1,8%144,29134,55140,67+4,59%139,44+2,13%140,021,58%139,49+0,19%136,39+2,75%138,72+0,22%137,24+0,8%134,55+2,38%134,72+4,73%142,22+2,68%138,58+3,41%144,290,15%
2024136,41−0,04%144,51128,63134,492,12%136,53+1,49%142,27+1,96%139,23+0,26%132,731,91%138,412,39%136,163,67%131,432,78%128,63+0,47%138,51+1,67%134,01+0,61%144,51+6,11%
2023136,47+5,26%141,79128,03137,41+27,4%134,52+23,59%139,53+12%138,87+6,45%135,32+1,54%141,790,51%141,34+3,26%135,19+0,46%128,032,2%136,232,02%133,2+1,16%136,18+0,77%
2022129,64+22,22%142,52107,85107,85+13,65%108,85+16,41%124,58+27,91%130,45+20,45%133,26+29,38%142,52+30,51%136,88+17,6%134,58+16,89%130,9+26,44%139,04+31,99%131,68+19,06%135,14+16,93%
2021106,07+0,63%116,3993,594,921,11%93,520,9%97,410,97%108,3+9,95%1033,38%109,23,53%116,39+10,53%115,13+17,36%103,53+5,54%105,34+1,78%110,6+11,71%115,58+22,04%
2020105,41−12,01%120,394,7120,3+0,08%118,2+1,37%109,47,68%98,518,39%106,610,79%113,27,21%105,314,32%98,117,56%98,114,62%103,513,75%9916,03%94,724,42%
2019119,79+3,68%125,3114,9120,2+9,57%116,6+4,2%118,5+1,72%120,7+3,34%119,5+4,82%122+4,18%122,9+5,4%119+4,57%114,9+1,23%120+1,95%117,91,91%125,3+5,56%
2018115,54+2,57%120,2109,7109,73,94%111,91,84%116,5+3,83%116,8+1,74%114+2,33%117,1+1,3%116,6+3%113,8+2,8%113,5+4,8%117,7+3,98%120,2+5,16%118,7+8,11%
2017112,64+1,27%115,6108,3114,2+2,06%114+2,8%112,21,92%114,8+2,14%111,4+2,96%115,6+2,03%113,21,22%110,71,69%108,3+3,14%113,2+4,52%114,3+4,29%109,83,35%
2016111,23−2,65%114,6105111,95,01%110,94,31%114,43,38%112,43,35%108,25,67%113,33,57%114,62,3%112,61,66%1053,76%108,32,7%109,60,36%113,6+4,8%
2015114,27−3,92%118,4108,4117,8+0,51%115,9+1,13%118,40,92%116,33,33%114,73,94%117,54,08%117,33,93%114,56,83%109,16,35%111,35,03%1105,74%108,48,37%
2014118,93+1,86%122,9114,6117,2+0,51%114,60,95%119,5+0,59%120,3+3,98%119,4+4,65%122,5+3,73%122,1+2,52%122,9+2,59%116,5+2,73%117,2+0,95%116,7+2,73%118,31,5%
2013116,76−0,21%120,1113,4116,6+1,48%115,71,2%118,80,5%115,73,58%114,13,55%118,11,75%119,1+0,76%119,8+1,1%113,4+0,98%116,1+0,26%113,61,13%120,1+4,98%
2012117+4,4%120,2112,3114,9+7,48%117,1+7,83%119,4+5,2%120+6,19%118,3+5,16%120,2+6,84%118,2+4,79%118,5+2,86%112,3+1,54%115,8+2,57%114,9+1,86%114,4+0,79%
2011112,07+7,19%115,2106,9106,9+3,79%108,6+6,05%113,5+8,3%113+6%112,5+7,55%112,5+4,26%112,8+3,96%115,2+8,68%110,6+10,49%112,9+9,61%112,8+8,57%113,5+9,34%
2010104,55+4,13%108,5100,1103102,4104,8106,6104,6107,9108,5106100,1103103,9+3,9%103,8+2,98%
2009100,4·100,8100··········100100,8

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế