Xây dựng cho nhu cầu trung gian

Xây dựng cho nhu cầu trung gian kỳ 06-2026 đạt 166,74 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
NHU CẦU TRUNG GIAN THEO LOẠI HÀNG
Xây dựng cho nhu cầu trung gian166,74166,43164,55164,03163,94163,14161,25160,13159,84159,85
Hàng hoá đã qua chế biến cho nhu cầu trung gian289,67291,83283,1275,34267,5262,42261,33262,29261,84263,34

Xây dựng cho nhu cầu trung gian theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026164,8+3,89%166,74163,14163,14+5,1%163,94+5,98%164,03+3,45%164,55+3,76%166,43+4,91%166,74+4,96%······
2025158,64+5,14%161,25154,68155,22+6,03%154,68+5,57%158,56+7,59%158,58+4,55%158,65+4,58%158,86+4,63%158,97+4,45%159,09+4,3%159,85+4,8%159,84+4,78%160,13+4,95%161,25+5,63%
2024150,88+4,16%152,66146,39146,39+2,76%146,52+2,64%147,38+2,8%151,68+5,74%151,7+4,31%151,83+4,29%152,19+4,43%152,53+4,61%152,53+4,6%152,54+4,55%152,58+4,53%152,66+4,57%
2023144,85+4,02%145,99142,46142,46+6,31%142,75+5,42%143,36+4,62%143,44+3,89%145,43+3,36%145,59+2,47%145,74+4,25%145,8+4,22%145,83+3,95%145,91+3,39%145,96+3,31%145,99+3,27%
2022139,25+10,94%142,08134,01134,01+11,76%135,41+12,94%137,03+14,09%138,07+13,55%140,7+14,76%142,08+13,94%139,8+10,96%139,9+8,95%140,29+7,77%141,12+8,14%141,28+7,68%141,37+7,79%
2021125,52+4,79%131,21119,9119,90,83%119,90,91%120,1+0,42%121,6+1,84%122,6+2,68%124,7+4,44%125,99+5,43%128,41+7,45%130,18+8,85%130,5+9,11%131,21+9,61%131,16+9,48%
2020119,78+0,39%121119,4120,9+2,54%121+1,94%119,6+0,67%119,4+0,34%119,4+0%119,4+0,42%119,50,08%119,50,25%119,60,17%119,60,25%119,70,25%119,80,17%
2019119,32+2,69%120117,9117,9+2,25%118,7+2,95%118,8+2,86%119+2,94%119,4+3,02%118,9+2,5%119,6+3,01%119,8+2,83%119,8+2,83%119,9+2,48%120+2,39%120+2,21%
2018116,19+1,8%117,4115,3115,3+1,59%115,3+1,59%115,5+1,58%115,6+1,58%115,9+1,67%116+1,58%116,1+1,57%116,5+1,92%116,5+1,84%117+2,09%117,2+2,27%117,4+2,35%
2017114,13+2,16%114,7113,5113,5+2,44%113,5+2,34%113,7+2,52%113,8+2,52%114+2,43%114,2+2,61%114,3+2,6%114,3+1,96%114,4+1,78%114,6+1,87%114,6+1,6%114,7+1,33%
2016111,72+1,49%113,2110,8110,8+1,47%110,9+1,56%110,9+1,37%111+1,37%111,3+1,18%111,3+0,91%111,4+0,91%112,1+1,54%112,4+1,72%112,5+1,72%112,8+1,9%113,2+2,26%
2015110,07+1,94%110,7109,2109,2+2,06%109,2+1,87%109,4+1,96%109,5+1,77%110+2,23%110,3+2,32%110,4+2,13%110,4+2,03%110,5+1,94%110,6+1,75%110,7+1,65%110,7+1,65%
2014107,98+2,15%108,9107107+2%107,2+1,8%107,3+1,51%107,6+1,89%107,6+1,89%107,8+2,08%108,1+2,37%108,2+2,27%108,4+2,17%108,7+2,45%108,9+2,64%108,9+2,74%
2013105,7+1,78%106,1104,9104,9+1,16%105,3+1,54%105,7+1,83%105,6+1,73%105,6+1,64%105,6+1,64%105,6+1,64%105,8+1,83%106,1+2,12%106,1+2,12%106,1+2,12%106+2,02%
2012103,85+1,46%103,9103,7103,7+2,07%103,7+1,87%103,8+1,86%103,8+2,06%103,9+1,66%103,9+1,46%103,9+1,37%103,9+1,17%103,9+1,07%103,9+0,97%103,9+0,97%103,9+0,97%
2011102,36+1,25%102,9101,6101,6+1,09%101,8+0,89%101,9+0,99%101,7+0,89%102,2+1,19%102,4+1,39%102,5+1,28%102,7+1,48%102,8+1,58%102,9+1,58%102,9+1,38%102,9+1,28%
2010101,09+1,04%101,6100,5100,5100,9100,9100,8101101101,2101,2101,2101,3101,5+1,5%101,6+1,5%
2009100,05·100,1100··········100100,1

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế